Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 1)
377 người thi tuần này 4.6 23.3 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
DISCOVER GREEN VALLEY SCHOOL!
At Green Valley School, we foster a vibrant and (1)________ students can excel. Our engaging curriculum (2) ________ to inspire creativity and critical thinking includes hands-on projects and exciting activities. Each year, students enjoy a (3)_______ that turns learning into an adventure. With caring teachers who promise (4) _______ individualized support and small class sizes, every child receives the attention they need to thrive. We also teach valuable life skills and help students learn (5)________ experience. We ensure each student feels confident and motivated whether they are preparing to (6)________ for an exam or exploring new interests. Join us at Green Valley, where education is an exciting journey!
Câu 1/40
A. support
Lời giải
DỊCH
KHÁM PHÁ TRƯỜNG GREEN VALLEY!
Tại Trường Green Valley, chúng tôi nuôi dưỡng một môi trường năng động và hỗ trợ nơi học sinh có thể thể hiện tốt. Chương trình giảng dạy hấp dẫn của chúng tôi được thiết kế để truyền cảm hứng sáng tạo và tư duy phản biện, bao gồm các dự án thực hành và các hoạt động thú vị. Mỗi năm, học sinh được tham gia một chuyến tham quan học hỏi tuyệt vời biến việc học thành một cuộc phiêu lưu. Với các giáo viên tận tâm những người mà hứa hẹn cung cấp hỗ trợ cá nhân hóa và quy mô lớp học nhỏ, mỗi học sinh đều nhận được sự chú ý cần thiết để phát triển. Chúng tôi cũng dạy các kỹ năng sống quý giá và giúp học sinh học hỏi từ kinh nghiệm. Chúng tôi đảm bảo mỗi học sinh cảm thấy tự tin và có động lực dù họ đang chuẩn bị tham gia kỳ thi hay khám phá những sở thích mới. Tham gia cùng chúng tôi tại Green Valley, nơi giáo dục là một hành trình thú vị!
Kiến thức về từ loại:
* Xét các đáp án:
A. support /sə'pɔ:t/ (n/v): sự ủng hộ/ ủng hộ, hỗ trợ
B. supportive /sə'pɔ:tɪv/ (adj): hỗ trợ; đem lại sự giúp đỡ
C. supported (quá khứ đơn và quá khứ phân từ của "support")
D. supporter /sə'pɪ:tə(r)/(n): người ủng hộ; người hâm mộ
- Ta có: Cần một tính từ đứng trước danh từ (adj + noun) → đáp án B hợp lý.
Tạm dịch: At Green Valley School, we foster a vibrant and (1) ______ environment where students can excel. (Tại Trường Green Valley, chúng tôi nuôi dưỡng một môi trường năng động và hỗ trợ nơi học sinh có thể thể hiện tốt.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Câu 2/40
A. designed
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ
* Ta có: Trong một câu không thể có 2 động từ cùng chia theo thì của câu → chỗ trống cần một động từ phải ở trong mệnh đề quan hệ hoặc chia ở dạng rút gọn mệnh đề quan hệ → loại đáp án C.
Tạm dịch: Our engaging curriculum (2) ______ to inspire creativity and critical thinking includes hands-on projects and exciting activities. (Chương trình giảng dạy hấp dẫn của chúng tôi được thiết kế để truyền cảm hứng sáng tạo và tư duy phản biện, bao gồm các dự án thực hành và các hoạt động thú vị.)
→ Căn cứ vào dịch nghĩa, động từ "design" cần chia ở dạng bị động → loại đáp án B và D.
* Ta có: Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề quan hệ đó ở thể bị động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, sau đó đưa động từ trong mệnh đề quan hệ về dạng Vp2.
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Câu 3/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ
* Ta có cụm danh từ: school trip: chuyến tham quan, dã ngoại của trường (để học sinh học hỏi và trải nghiệm bên ngoài lớp học) → Loại đáp án A và đáp án C (do sai thứ tự).
→ Đáp án D đúng trật tự của từ (adj + noun phrase → "wonderful" phải đứng trước "school trip").
Tạm dịch: Each year, students enjoy a (3) ______ that turns learning into an adventure. (Mỗi năm, học sinh được tham gia một chuyến tham quan học hói tuyệt vời biến việc học thành một cuộc phiêu lưu.)
Do đó, D là đáp án phù hợp.
Câu 4/40
Lời giải
Kiến thức về động từ nguyên mẫu
* Ta có cụm từ: promise to do something: hứa, hứa hẹn làm điều gì đó
Tạm dịch: With caring teachers who promise (4) ______ individualized support and small class sizes, every child receives the attention they need to thrive. (Với các giáo viên tận tâm những người mà hứa hẹn cung cấp hỗ trợ cá nhân hóa và quy mô lớp học nhỏ, mỗi học sinh đều nhận được sự chú ý cần thiết để phát triển.)
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Câu 5/40
A. about
Lời giải
Kiến thức về giới từ
* Ta có cụm từ cố định: learn from something: học hỏi từ một điều gì đó
Tạm dịch: We also teach valuable life skills and help students learn (5)
______ experience. (Chúng tôi cũng dạy các kỹ năng sống quý giá và giúp học sinh học hoi từ kinh nghiệm.)
Do đó, D là đáp án phù hợp.
Câu 6/40
A. sit
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
* Ta có cụm từ cố định: sit for an exam: tham gia vào/ làm bài kiểm tra hoặc kỳ thi nào đó
Tạm dịch: We ensure each student feels confident and motivated whether they are preparing to (6) ______ for an exam or exploring new interests. (Chúng tôi đảm bảo mỗi học sinh cảm thấy tự tin và có động lực đù họ đang chuẩn bị tham gia kỳ thi hay khám phá những sở thích mới.)
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Lưu ý: Khi nói về làm bài thi/tham gia kì thi chúng ta có thể dùng: take/ do/sit an exam. Nhưng vì ở trên có giới từ for nên ta dùng theo cấu trúc: sit for an exam.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Green Living: How to Reduce Your Carbon Footprint
Let's take small steps together for a greener, healthier future!
*Why Does Your Carbon Footprint Matter?
The impact of our carbon footprint on climate change is undeniable, but how we address it is (7)______ matter. By making sustainable choices, we can help protect our planet. Reducing carbon emissions effectively (8)______ immediate changes in our daily habits.
*Easy Steps to Get Started:
• Choose public (9) ___________over driving whenever possible. Cycling or walking areeven better alternatives that reduce emissions and keep you healthy.
• Conserve energy at home by turning off lights when they aren't needed. Unplug your devices (10)______ leaving them on standby. Even small actions like these can save a lot of power over time.
• Whenever possible, (11) ______for plant-based meals, as they offer a wide variety of nutritious options. Supporting local farmers also helps lower the environmental cost of food (12) ______.
Câu 7/40
A. other
Lời giải
DỊCH
Sống Xanh: Làm Thế Nào Để Giảm Lượng Khí Thải Carbon Của Bạn
Hãy cùng nhau thực hiện những bước nhỏ cho một tương lai xanh hơn, khỏe mạnh hơn!
Tại Sao Lượng Khí Thải Carbon Của Bạn Lại Quan Trọng?
Tác động của lượng khí thải carbon của chúng ta đối với biến đổi khí hậu là không thể phủ nhận, nhưng cách chúng ta giải quyết nó lại là một vấn đề khác. Bằng cách đưa ra các lựa chọn bền vững, chúng ta có thể giúp bảo vệ hành tinh của mình. Giảm phát thải carbon hiệu quả đòi hỏi những thay đổi ngay lập tức trong thói quen hàng ngày của chúng ta.
Các Bước Dễ Dàng Để Bắt Đầu:
- Chọn phương tiện công cộng thay vì lái xe bất cứ khi nào có thể. Đi xe đạp hoặc đi bộ là những lựa chọn thay thế tốt hơn giúp giảm phát thải và giữ cho bạn khỏe mạnh.
- Tiết kiệm năng lượng tại nhà bằng cách tắt đèn khi không cần thiết. Ngắt nguồn các thiết bị của bạn thay vì để chúng ở chế độ chờ. Ngay cả những hành động nhỏ như thế này cũng có thể tiết kiệm rất nhiều năng lượng theo thời gian.
- Bất cứ khi nào có thể, hãy chọn các bữa ăn từ thực vật, vì chúng cung cấp nhiều lựa chọn dinh dưỡng. Việc hỗ trợ nông dân địa phương cũng giúp giảm chi phí môi trường của quá trình sản xuất thực phẩm.
Kiến thức về lượng từ
* Xét các đáp án:
A . other +N (đếm được số nhiều/ không đếm được): những người/ cái khác
B. another +N (đếm được số ít): một người/ cái khác
C. the others: những người/ cái còn lại trong một nhóm có nhiều thứ hoặc nhiều người.
D. others: những người/ cái khác (dùng để thay thế cho "other ones" hoặc "other + danh từ đếm được số nhiều/ danh từ không đếm được") - Ta thấy, sau chỗ trống là danh từ đếm được số ít "matter" → chỉ có đáp án B phù hợp.
Tạm dịch: The impact of our carbon footprint on climate change is undeniable, but how we address it is (7) ______ matter. (Tác động của lượng khí thải carbon của chúng ta đối với biến đổi khí hậu là không thể phủ nhận, nhưng cách chúng ta giải quyết nó lại là một vấn đề khác.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Câu 8/40
A. comes off
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
* Xét các đáp án:
A. comes off - come off (ph.v): thành công, diễn ra như dự tính
B. holds on - hold on (ph.v): giữ chặt; chờ đợi; yêu cầu người kia giữ mấy
C. calls for - call for (ph.v): yêu cầu, đòi hỏi; đón ai đó
D. takes after - take after (ph.v): giống với ai đó
Tạm dịch: Reducing carbon emissions effectively (8) ______ immediate changes in our daily habits. (Giảm phát thải carbon hiệu quả đòi hỏi những thay đổi ngay lập tức trong thói quen hàng ngày của chúng ta.)
Căn cứ vào dịch nghĩa, C là đáp án phù hợp.
Câu 9/40
A. awareness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. instead of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. decide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. creation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
In the year 2040, cities around the world will look drastically different from today. Advances in technology and urban planning (18) _________. For instance, smart homes equipped with energy-efficient systems will be commonplace, reducing energy consumption by up to 50%. Additionally, public transportation will rely on electric and autonomous vehicles, making commuting safer and more convenient.
One city that exemplifies this future is EcoVille (19) ___________. By incorporating vertical gardens and solar panels, the city aims to become carbon neutral by 2045. Moreover, EcoVille will feature pedestrian-friendly walkways that encourage residents to walk or cycle, promoting a healthier lifestyle.
In this future city, technology will play a crucial role in everyday life. (20) ___________ Furthermore, community centers equipped with virtual reality systems will offer residents unique learning opportunities and access to global resources.
Having embraced these advancements, (21) ___________ cities around the globe. (22) ___________. These strategies aim to ensure that EcoVille remains resilient and adaptable to changing circumstances. iar
and serve as a model for other
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.