Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 42)
145 người thi tuần này 4.6 2.9 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
DISCOVER CNN: YOUR RELIABLE SOURCE FOR NEWS
Stay informed with CNN, your trusted source for (1)_______ on everything that matters. Whether you're passionate about international (2) _______ groundbreaking technology, or cultural trends, CNN keeps you updated with its award-winning journalism. With investigative reporting at its core, CNN brings clarity to complex issues and suggests (3) _______ the truth behind the headlines. It offers live updates, thoughtful analysis, and exclusive interviews, (4) _______ to deliver content to the global audience.
By prioritizing accuracy (5) _______ its reporting, CNN equips you with the essential tools and insights needed to effectively navigate today's rapidly changing world. Choose CNN today to (6)_______ your reading news journey in motion and keep it thriving!
(Adapted from https://cnn.com)
Câu 1/40
C. comprehensive news coverage
Lời giải
DỊCH
KHÁM PHÁ CNN: NGUỒN TIN CẬY CHO TIN TỨC CỦA BẠN
Cập nhật thông tin cùng CNN - nguồn tin đáng tin cậy mang đến cái nhìn toàn diện về mọi vấn đề quan trọng. Dù bạn quan tâm đến chính trị quốc tế, công nghệ đột phá hay các xu hướng văn hóa, CNN luôn giúp bạn nắm bắt tình hình với chất lượng báo chí từng đạt giải thưởng.
Với báo cáo điều tra làm cốt lõi, CNN mang đến sự rõ ràng cho những vấn đề phức tạp, khám phá sự thật đằng sau các tiêu đề. Tại đây, bạn sẽ tìm thấy các cập nhật trực tiếp, phân tích sâu sắc và những buổi phỏng vấn độc quyền - tất cả được chọn lọc dành riêng cho khán giả toàn cầu.
Ưu tiên độ chính xác trong từng bản tin, CNN cung cấp cho bạn những công cụ và góc nhìn cần thiết để định hướng hiệu quả trong thế giới đang thay đổi nhanh chóng ngày nay. Hãy chọn CNN ngay hôm nay để khởi đầu hành trình đọc tin tức và luôn duy trì nó!
Question 1:
Kiến thức về trật tự các từ trong câu:
Sau giới từ "for" đi với danh từ/cụm danh từ → Vị trí chỗ trống cần danh từ/cụm danh từ
- comprehensive /.kɒm.prɪ'hen.sɪv/ (adj): toàn diện, bao quát
- news /nju:z/ (n): tin túc
- coverage /'kʌv.ər.ɪdӡ/ (n): mức độ bao phủ hoặc phạm vi (một vấn đề, sự kiện); sự đưa tin, tường thuật (trên báo chí, truyền hình)
Trong câu này, news đóng vai trò bổ nghĩa cho coverage làm rõ ràng đây là một tin tức được tường thuật.
Ta có quy tắc: Tính từ đứng trước danh từ
→ Tính từ comprehensive phải đứng trước cụm danh từ news coverage
→ Trật tự đúng: comprehensive news coverage
Tạm dịch: Stay informed with CNN, your trusted source for (1) ______ on everything that matters. (Cập nhật thông tin cùng CNN - nguồn tin đáng tin cậy mang đến cái nhìn toàn diện về mọi vấn đề quan trọng.)
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Câu 2/40
Lời giải
Kiến thức về từ loại:
* Xét các đáp án:
- politicial /pə'lɪt.ɪ.kəl/ (adj): thuộc về chính trị
- politics /'pɒl.ɪ.tɪks/ (n): hoạt động chính trị
- politically /pə'lɪt.ɪ.kəl.i/ (adv): về mặt chính trị, liên quan đến chính trị
- police /pə'li:s/ (n): lực lượng cảnh sát
Ta có quy tắc: Tính từ đứng trước danh từ
→ Cần một danh từ đứng sau tính từ "international"
Dựa vào nghĩa chọn từ "politics"
Tạm dịch: Whether you're passionate about international (2) ______ , groundbreaking technology, or cultural trends, CNN keeps you updated with its award-winning journalism. (Dủ bạn quan tâm đến chính trị quốc tế, công nghệ đột phá hay các xu hướng văn hóa, CNN luôn giúp bạn nắm bắt tình hình với chất lượng báo chí từng đạt giải thưởng.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Câu 3/40
A. to uncover
Lời giải
Kiến thức về động từ nguyên mẫu:
Ta có cấu trúc: suggest + V_ing: gợi ý, đề xuất làm gì
Tạm dịch: With investigative reporting at its core, CNN brings clarity to complex issues and suggests (3) ______ the truth behind the headlines. (Với báo cáo điều tra làm cốt lõi, CNN mang đến sự rõ ràng cho những vấn đề phức tạp, khám phá sự thật đằng sau các tiêu đề.)
Do đó, D là đáp án phù hợp.
Câu 4/40
A. curates
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ:
*Ta có:
- Trong một câu không thể có 2 động từ chính cùng chia theo thì của câu, động từ thứ hai phải ở trong mệnh đề quan hệ hoặc chia ở dạng rút gọn mệnh đề quan hệ.
- Trong câu đã có động từ chính "offers" → động từ "curate" phải ở dạng rút gọn MĐQH hoặc trong MĐQH. Từ đó ta loại A .
- Ta loại ý C,D vì xét theo nghĩa động từ "curate" phải chia ở thể bị động.
- Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề quan hệ đó ở thể bị động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng Vp2 → curated
Tạm dịch: It offers live updates, thoughtful analysis, and exclusive interviews, (4) ______ to deliver content to the global audience. (Tại đây, bạn sẽ tìm thấy các cập nhật trực tiếp, phân tích sâu sắc và những buổi phỏng vấn độc quyền - tất cả được chọn lọc dành riêng cho khán giả toàn cầu.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Lời giải
Kiến thức về giới từ:
* Xét các đáp án:
A. on: Trên, ở trên (vị trí hoặc bề mặt), vào lúc (thời gian), về (chủ đề)
B. for: Dành cho, vì, trong khoảng (thời gian), để (mục đích)
C. in: Trong, bên trong (vị trí), vào lúc (thời gian), ở trạng thái hoặc điều kiện nào đó
D. over: Bên trên, vượt qua, hơn (về số lượng hoặc thời gian), về (chủ đề, vấn đề)
Trong câu này, dùng "in" phù hợp vì nó diễn tả phạm vi (tính chính xác trong lĩnh vực đưa tin).
Tạm dịch: By prioritizing accuracy (5) ______ its reporting, CNN equips you with the essential tools and insights needed to effectively navigate today's rapidly changing world. (Ưu tiên độ chính xác trong từng bản tin, CNN cung cấp cho bạn những công cụ và góc nhìn cần thiết để định hướng hiệu quá trong thế giới đang thay đổi nhanh chóng ngày nay.)
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Câu 6/40
A. keep
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: set sth in motion: bắt đầu quá trình hay hành động gì
Tạm dịch: Choose CNN today to (6) ______ your reading news journey in motion and keep it thriving! (Hãy chọn CNN ngay hôm nay để bắt đầu hành trình đọc tin tức và duy trì nó?)
Do đó, D là đáp án phù hợp.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
EXPLORING AI IN HUMAN RESOURCE MANAGEMENT AND HIRING
Enhancing recruitment precision
In today's competitive job market, organizations are increasingly using AI to enhance recruitment. AI offers a(n) (7) _______ approach, analyzing resumes, applications, and social media to match candidates with roles, ensuring no detail is missed. The (8) _______ of utilizing AI lies in its ability to process vast data quickly, uncovering patterns human recruiters may overlook.
Improving employee satisfaction
AI can help (9) _______ employees' concerns by identifying gaps in engagement or productivity through advanced analytics. (10) _______ relying solely on traditional surveys, HR teams can use AI to detect patterns that might otherwise be overlooked, creating more tailored solutions for workforce well-being.
Enhancing collaboration and retention
AI supports collaboration by improving communication and workflow tracking. Tools like chatbots and virtual assistants, combined with (11) _______ AI-driven systems, ensure employees remain engaged and productive. Moreover, HR professionals can (12) _______ employee performance data to address concerns proactively.
(Adapted from Global News)
Câu 7/40
A. ostentatious
Lời giải
DỊCH
KHÁM PHÁ AI TRONG QUẢN LÝ NHÂN SỰ VÀ TUYỂN DỤNG
Nâng cao độ chính xác trong tuyển dụng
Trong thị trường lao động cạnh tranh ngày nay, các tổ chức ngày càng ứng dụng AI để cải thiện quy trình tuyển dụng. AI mang đến cách tiếp cận tỉ mỉ, phân tích hồ sơ, đơn ứng tuyển và thông tin trên mạng xã hội để kết nối ứng viên với vị trí phù hợp, đảm bảo không bỏ sót bất kỳ chi tiết nào. Điểm mạnh của AI nằm ở khả năng xử lý lượng dữ liệu khổng lồ một cách nhanh chóng, phát hiện những xu hướng mà nhà tuyển dụng có thể bỏ qua.
Cải thiện sự hài lòng của nhân viên
AI có thể giải quyết các mối quan ngại của nhân viên bằng cách phát hiện những khoảng trống trong mức độ gắn kết hoặc năng suất thông qua phân tích nâng cao. Thay vì chỉ dựa vào các khảo sát truyền thống, đội ngũ nhân sự có thể sử dụng AI để nhận diện các mô hình ẩn, từ đó đưa ra các giải pháp phù hợp hơn nhằm nâng cao phúc lợi cho nhân viên.
Thúc đẩy hợp tác và giữ chân nhân tài
AI hỗ trợ hợp tác hiệu quả thông qua việc cải thiện giao tiếp và theo dõi quy trình làm việc. Các công cụ như chatbot và trợ lý ảo, kết hợp với những hệ thống AI khác, đảm bảo nhân viên luôn gắn kết và làm việc năng suất. Bên cạnh đó, đội ngũ nhân sự có thể nghiên cứu dữ liệu hiệu suất của nhân viên để chủ động giải quyết các vấn đề.
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ:
* Xét các đáp án:
A. ostentatious /,ɒs.ten'teɪ.ʃəs/ (adj): phô trương, khoe khoang
B. conspicuous /kən'spɪk.ju.əs/ (adj): dễ thấy, rõ ràng, nổi bật
C. punctilious /pʌηk'tɪl.i.əs/ (adj): quá cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết nhỏ
D. gratuitous /grə'tju:.ɪ.təs/ (adj): không cần thiết, thừa thãi
Tạm dịch: AI offers a(n) (7) ______ approach, analyzing resumes, applications, and social media to match candidates with roles, ensuring no detail is missed. (AI mang đến cách tiếp cận tỉ mí, phân tích hồ sơ, đơn ứng tuyển và thông tin trên mạng xã hội để kết nối ứng viên với vị trí phù hợp, đảm bảo không bỏ sót bất kỳ chi tiết nào.)
Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp.
Câu 8/40
Lời giải
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ:
*Xét các đáp án:
A. wisdom /'wɪz.dəm/ (n): sự khôn ngoan, trí tuệ
B. knowledge /'nɒl.ɪdӡ/ (n): kiến thức, sự hiểu biết
C. expertise /,ek.spɜ:'ti:z/ (n): sự thành thạo, chuyên môn
D. insight /'ɪn.saɪt/ ( n ): sự thấu hiểu sâu sắc về một vấn đề hoặc tình huống
Tạm dịch: The (8) ______ of utilizing AI lies in its ability to process vast data quickly, uncovering patterns human recruiters may overlook. (Điểm mạnh của AI nằm ở khả năng xử lý lượng dữ liệu khổng lồ một cách nhanh chóng, phát hiện những xu hướng mà nhà tuyển dụng có thể bó qua.)
Căn cứ vào nghĩa, A là đáp án phù hợp.
Câu 9/40
A. recede
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. By virtue of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. other
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. go on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct arrangement of the sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage about the Olympia Competition and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
The Olympia Competition, an academic event, (18)_______. It has gained international recognition for bringing together the brightest students from across the globe. Participants are challenged with multiple rounds of rigorous academic tests, each designed to foster critical thinking, problem-solving, and innovation. (19) _______.
Utilizing sophisticated technology, (20) _______. This approach allows for a more dynamic evaluation process, ensuring that participants are assessed on a wide range of competencies.
As the competition continues to grow, there will be even greater opportunities for academic growth, (21) _______. Despite its merits, however, there are some drawbacks that we should take into account. (22) _______. Additionally, the competitive nature of the event can sometimes trigger an unhealthy atmosphere of rivalry, where students prioritize success over personal well-being. The logistical complexity of organizing the event on a large scale also raises concerns regarding accessibility for students from diverse educational backgrounds.
(Adapted from CNBC)
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.