20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 14)
21 người thi tuần này 4.4 159 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. concerned
B. raised
C. developed
D. returned
Lời giải
Chọn đáp án C.
- concemed/kan'sɜ:nd/ (v-past/ adj): quan tâm, liên quan
E.g: Her attitude concerned me.
- raised /reizd/ (v-past): nuôi, tăng
E.g: The government raised taxes.
- developed /di'vel.əpt/ (v-past): phát triển
They developed a new policy to deal with the problem.
- returned /ri’tɜ:nd/ (v-past): trở lại, trở về
E.g: They returned home after many years of travelling.
Câu 2/50
A. educate
B. eliminate
C. certificate
D. dedicate
Lời giải
Chọn đáp án C.
- educate /'edʒ.u.keit/ (v): giáo dục
E.g: Many children are educated at home.
- eliminate /i'lɪm.ɪ.neɪt/ (v): loại trừ, loại bỏ
E.g: Water helps eliminate toxins form your system.
- certificate /sə'tɪf.ɪ.kət/ (n): chứng chỉ, giấy chứng nhận
E.g: We need your birth certificate.
- dedicate /'ded.ɪ.keɪt/ (v): cống hiến, hiến dâng
E.g: He dedicated his life to his career.
Câu 3/50
A. restaurant
B. assistance
C. usually
D. compliment
Lời giải
Chọn Đáp án B.
- restaurant /’res.trɒnt/ (n): nhà hàng
E.g: He works in a big restaurant.
- assistance /ə'sis-təns/ (n): sự giúp đỡ
E.g: We are able to run our own business because of their financial assistance.
- usually /ju’ʒə'wəli/ (adv): thường xuyên
E.g: My mother usually goes shopping on the weekend.
- compliment /’kɒm.plɪ.mənt/ (n,v): lời khen, khen ngợi
E.g: My mother always pays me a compliment when I get good marks.
Câu 4/50
A. economics
B. biology
C. experiment
D. philosophy
Lời giải
Chọn đáp án A
- economics /,i:.kə’nɒm.ɪks/ (n): kinh tế học
- biology /baɪ'ɒl.ə.dʒi/ (n): sinh vật học
- experiment /ɪk'sper.ɪ.mənt/ (n): thí nghiệm
E.g: We are conducting an experiment to test the effectiveness of the new drug.
philosophy /fɪ'lɒs.ə.fi/ (n): triết học
Câu 5/50
A. be successful
B. be unsuccessful
C. be satisfied
D. be unsatisfied
Lời giải
Chọn đáp án B
- be successful: thành công
- be unsuccessful: không thành công
- be satisfied: hài lòng, thỏa mãn
- be unsatisfied: không hài lòng, không thỏa mân
- be home and dry/ be home free: thành công, xuôi chèo mát mái
Do đó: be home and dry
be unsuccessful
Dịch: Tôi nghĩ bạn sẽ thành công trong cuộc phỏng vấn vì bạn có nhiều năm kinh nghiệm dạy học và bằng cấp tốt.
Câu 6/50
A. criticize yourself
B. wear a backpack
C. praise yourself
D. check up your back
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ trái nghĩa
pat yourself on the back: tự hào về bản thân
A. criticize yourself: chỉ trích bản thân
B. wear a backpack: đeo ba lô
C. praise yourself: khen ngợi bản thân
D. check up your back: kiểm tra lưng bạn
=> pat yourself on the back >< criticize yourself
Dịch: Bạn nên tự hào về bản thân vì đã đạt được số điểm cao như vậy trong kỳ thi tốt nghiệp.
Câu 7/50
A. furious
B. humorous
C. dishonest
D. guilty
Lời giải
Chọn đáp án C
- furious (adj): giận dữ
- humorous (adj): hài hước
- dishonest (adj): không chân thật, không thật thà
- guilty (adj): xấu hổ, có tội
- sneaky (adj): lén lút, không chân thật
Do đó: sneaky ~ dishonest
Dịch: Tôi không thích anh ta. Có nét không chân thật trên khuôn mặt anh ta
Câu 8/50
A. taken off
B. went off
C. put on
D. hold up
Lời giải
Chọn đáp án B
- take off: cởi, tháo; cất cánh (máy bay)
- go off: nổ
- put on: mặc
- hold up: làm tắc nghẽn
- Do đó: exploded ~ went off
Dịch: Quả bom đã nổ trong trưởng; may mắn là không ai bị thương.
Câu 9/50
A. No, thanks.
B. Of course you can.
C. I’m afraid not.
D. Certainly, sir
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Thanks. You can cook dinner.
B. I'd love to, but I have to finish my presentation for tomorrow.
C. Thanks for your help, but I can cook dinner myself.
D. What’s wrong with you?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. money more than
B. as many money as
C. more money as
D. as much money as
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. in for
B. about
C. out of
D. off
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. fingertips
B. thumbs
C. hands
D. fingers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. other
B. another
C. others
D. the others
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. attract
B. attractive
C. attractiveness
D. attractively
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. most of its members
B. most of which
C. most of whom
D. most of whose members
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. broken down
B. worn out
C. knocked out
D. turned down
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. shouldn’t have driven
B. should have
C. would have driven
D. might have driven
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. take - bring
B. bring - bring
C. bring - take
D. take -take
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.