20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 14)
24 người thi tuần này 4.4 163.6 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Lâm Đồng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Cần Thơ có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. concerned
B. raised
C. developed
D. returned
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C.
- concemed/kan'sɜ:nd/ (v-past/ adj): quan tâm, liên quan
E.g: Her attitude concerned me.
- raised /reizd/ (v-past): nuôi, tăng
E.g: The government raised taxes.
- developed /di'vel.əpt/ (v-past): phát triển
They developed a new policy to deal with the problem.
- returned /ri’tɜ:nd/ (v-past): trở lại, trở về
E.g: They returned home after many years of travelling.
Câu 2/50
A. educate
B. eliminate
C. certificate
D. dedicate
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C.
- educate /'edʒ.u.keit/ (v): giáo dục
E.g: Many children are educated at home.
- eliminate /i'lɪm.ɪ.neɪt/ (v): loại trừ, loại bỏ
E.g: Water helps eliminate toxins form your system.
- certificate /sə'tɪf.ɪ.kət/ (n): chứng chỉ, giấy chứng nhận
E.g: We need your birth certificate.
- dedicate /'ded.ɪ.keɪt/ (v): cống hiến, hiến dâng
E.g: He dedicated his life to his career.
Câu 3/50
A. restaurant
B. assistance
C. usually
D. compliment
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn Đáp án B.
- restaurant /’res.trɒnt/ (n): nhà hàng
E.g: He works in a big restaurant.
- assistance /ə'sis-təns/ (n): sự giúp đỡ
E.g: We are able to run our own business because of their financial assistance.
- usually /ju’ʒə'wəli/ (adv): thường xuyên
E.g: My mother usually goes shopping on the weekend.
- compliment /’kɒm.plɪ.mənt/ (n,v): lời khen, khen ngợi
E.g: My mother always pays me a compliment when I get good marks.
Câu 4/50
A. economics
B. biology
C. experiment
D. philosophy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
- economics /,i:.kə’nɒm.ɪks/ (n): kinh tế học
- biology /baɪ'ɒl.ə.dʒi/ (n): sinh vật học
- experiment /ɪk'sper.ɪ.mənt/ (n): thí nghiệm
E.g: We are conducting an experiment to test the effectiveness of the new drug.
philosophy /fɪ'lɒs.ə.fi/ (n): triết học
Câu 5/50
A. be successful
B. be unsuccessful
C. be satisfied
D. be unsatisfied
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
- be successful: thành công
- be unsuccessful: không thành công
- be satisfied: hài lòng, thỏa mãn
- be unsatisfied: không hài lòng, không thỏa mân
- be home and dry/ be home free: thành công, xuôi chèo mát mái
Do đó: be home and dry
be unsuccessful
Dịch: Tôi nghĩ bạn sẽ thành công trong cuộc phỏng vấn vì bạn có nhiều năm kinh nghiệm dạy học và bằng cấp tốt.
Câu 6/50
A. criticize yourself
B. wear a backpack
C. praise yourself
D. check up your back
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ trái nghĩa
pat yourself on the back: tự hào về bản thân
A. criticize yourself: chỉ trích bản thân
B. wear a backpack: đeo ba lô
C. praise yourself: khen ngợi bản thân
D. check up your back: kiểm tra lưng bạn
=> pat yourself on the back >< criticize yourself
Dịch: Bạn nên tự hào về bản thân vì đã đạt được số điểm cao như vậy trong kỳ thi tốt nghiệp.
Câu 7/50
A. furious
B. humorous
C. dishonest
D. guilty
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
- furious (adj): giận dữ
- humorous (adj): hài hước
- dishonest (adj): không chân thật, không thật thà
- guilty (adj): xấu hổ, có tội
- sneaky (adj): lén lút, không chân thật
Do đó: sneaky ~ dishonest
Dịch: Tôi không thích anh ta. Có nét không chân thật trên khuôn mặt anh ta
Câu 8/50
A. taken off
B. went off
C. put on
D. hold up
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
- take off: cởi, tháo; cất cánh (máy bay)
- go off: nổ
- put on: mặc
- hold up: làm tắc nghẽn
- Do đó: exploded ~ went off
Dịch: Quả bom đã nổ trong trưởng; may mắn là không ai bị thương.
Câu 9/50
A. No, thanks.
B. Of course you can.
C. I’m afraid not.
D. Certainly, sir
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Thanks. You can cook dinner.
B. I'd love to, but I have to finish my presentation for tomorrow.
C. Thanks for your help, but I can cook dinner myself.
D. What’s wrong with you?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. money more than
B. as many money as
C. more money as
D. as much money as
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. in for
B. about
C. out of
D. off
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. fingertips
B. thumbs
C. hands
D. fingers
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. other
B. another
C. others
D. the others
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. attract
B. attractive
C. attractiveness
D. attractively
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. most of its members
B. most of which
C. most of whom
D. most of whose members
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. broken down
B. worn out
C. knocked out
D. turned down
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. shouldn’t have driven
B. should have
C. would have driven
D. might have driven
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. take - bring
B. bring - bring
C. bring - take
D. take -take
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.