20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 13)
27 người thi tuần này 4.4 158.7 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. compete
B. intend
C. medal
D. defend
Lời giải
Chọn đáp án A
- compete /kəmˈpiːt/ (v): cạnh tranh
E.g: It’s difficult for our small shop to compete with big stores.
- intend /ɪnˈtend/ (v): có ý định
E.g: I intend to go to New York next month.
- medal /ˈmedl/ (n): huy chương
E.g: She won a gold medal.
- defend /dɪˈfend/ (v): bảo vệ
E.g: She wants to defend her point of view
Câu 2/50
A. extinction
B. exhibit
C. exhaustion
D. exist
Lời giải
Chọn đáp án A
- extinction /ɪkˈstɪŋkʃn/ (n): sự tuyệt chủng
E.g: Many species are threatened with extinction.
- exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/ (v): triển lãm
E.g: They have exhibited many of her works at their gallery recently.
- exhaustion /ɪɡˈzɔːstʃən/ (n): sự mệt nhoài, tình trạng kiệt sức
E.g: He felt ill with exhaustion.
- exist /ɪɡˈzɪst/ (v): tồn tại
E.g: Slavery still exists in this country
Câu 3/50
A. hurricane
B. photograph
C. recommend
D. separate
Lời giải
Chọn đáp án C
- hurricane /ˈhʌrɪkən/ (n): bão mạnh ở Đại Tây Dương
E.g: The house was destroyed in a hurricane.
- photograph /ˈfəʊtəɡrɑːf/ (n): ảnh
E.g: My parents took a lot of photographs when they went to Paris.
- recommend /ˌrekəˈmend/ (v): khuyên
E.g: The teacher recommend that I study harder.
- separate /ˈseprət/ (v): tách biệt
E.g: The north and south of the country are separated by a bridge.
Câu 4/50
A. dangerous
B. computer
C. courageous
D. industrial
Lời giải
Chọn đáp án A
- dangerous /ˈdeɪndʒərəs/ (adj): nguy hiểm
E.g: It’s dangerous to go out at night.
- computer /kəmˈpjuːtə/ (n): máy tính
E.g: I have just bought a new computer.
- courageous /kəˈreɪdʒəs/ (adj): dũng cảm, can đảm
E.g: He had a courageous decision.
- industrial /ɪnˈdʌstriəl/ (adj): (thuộc) công nghiệp
E.g: Industrial waste should be buried carefully
Câu 5/50
A. full of experience
B. lack of responsibility
C. without money
D. full of sincerity
Lời giải
Chọn đáp án A
- full of experience: đầy kinh nghiệm
- lack of responsibility: thiếu trách nhiệm
- without money: thiếu tiền
- full of sincerity: đầy sự chân thành, rất chân thành
- wet behind the ears: young and without much experience: chưa có kinh nghiệm, quá non nớt, miệng còn hôi sữa
E.g: He was still wet behind the ears.
Do đó: wet behind the ears
full of experience
Lời giải
Chọn đáp án B
- pulling (v-ing): đẩy ra
- hiding (v-ing): che giấu
- showing (v-ing): để lộ ra
- brushing (v-ing): đánh (răng)
- exposing (v-ing): để lộ ra
Do đó: exposing
hiding
Dịch: Lisa hiếm khi cười vì cô ấy ngại phải để lộ hàm răng khểnh của mình.
Câu 7/50
A. interpreted something indirectly
B. described something unconsciously
C. said something correctly
D. misunderstood something seriously
Lời giải
Chọn đáp án C
- interpreted something indirectly: giải thích điều gì đó gián tiếp
- described something unconsciously: mô tả điều gì đó vô ý thức
- say something correctly: nói điều gì đó chính xác
- misunderstood something seriously: hiểu lầm điều gì đó một cách nghiêm trọng
- hit the nail on the head: to say something that is exactly right: nói điều gì hoàn toàn chính xác, đánh đúng trọng tâm, gãi đúng chỗ ngứa
Do đó: hit the nail on the head ~ said something correctly
Dịch: Tôi nghĩ Michael đã đúng khi cậu ấy nói rằng cái mà công ty này đang thiếu là sự tin tưởng.
Câu 8/50
A. annoying
B. exciting
C. cheerful
D. humorous
Lời giải
Chọn đáp án A
- irritating ~ annoying (adj): làm bực mình, chọc tức
- exciting (adj): hấp dẫn, hứng thú
- cheerful (adj): vui vẻ
- humorous (adj): hài hước
Dịch: Những người khiến cho người khác bực mình nhất là những người luôn quấy rầy người khác bởi việc hỏi các câu hỏi thực sự ngớ ngẩn.
Câu 9/50
A. Better luck next time!
B. Have a go!
C. God bless you!
D Have a nice trip
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. The beach is nice, isn’t it?
B. Probably I won't think of.
C. Probably to the beach.
D. I have a four-day
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. have travelled
B. have been travelling
C. had travelled
D. had been travelling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. such wonderful an
B. so wonderful an
C. a very wonderful
D. a too wonderful
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. accepting
B. protection
C. recognition
D. condition
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. out of reach
B. out of the condition
C. out of touch
D. out of the question
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. to break
B. break
C. to breaking
D. breaking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. to - of
B. at - in
C. on - in
D. for - of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. came off
B. came up
C. came about
D. came across
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. imaginative
B. imagine
C. imagination
D. imaginatively
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. take
B. make
C. get
D. meet
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. interaction
B. advent
C. emergency
D. identity
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.