20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 15)

  • 93656 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- mood /mu:d/ (n): tâm trạng

E.g: I’m in a good mood.

- flood /flʌd/ (n): lũ lụt

E.g: The heavy rain caused floods in many areas.

- spoon /spu:n/ (n): thìa

E.g: I need a soup spoon.

- moon /mu:n/ (n): mặt trăng

E.g: The moon goes around the earth.


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- digestion /daɪ’dʒes.tʃən/ (n): sự tiêu hóa

E.g: Eating at night can be bad for our digestion.

- suggestion /sə'dʒes.tʃən / (n): lởi đề nghị, sự gợi ý

E.g: I don’t know what to do now. Do you have any suggestions?

-    question /'kwes.tʃən/ (n): câu hỏi

E.g: It is difficult to answer this question.

-    attraction /ə'træk.ʃən (n): sự hấp dẫn

E.g: Nha Trang is one of the biggest tourist attractions in Vietnam.


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

Chọn đáp án D

-    studious /'stju:.di.əs/ (adj): chăm học

E.g: She is a studious girl.

-    century /'sen.tʃər.i/ (n): thế k

E.g: He was bom in the 16th century.

-    similar /'sɪm.ɪ.lə / (adj): tương tự, giống

E.g: I am similar in appearance to my brother.

-    semester/sɪ'mes.tər/ (n): học kì

E.g: He made much progress in this semester.


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

Chọn đáp án D

competent /'kɒm.pɪ. tənt/ (adj): có năng lực, giỏi

E.g: He is a competent director.

- implicate/ ‘ɪm.plɪ.keɪt/ (v): làm dính líu vào, làm vướng vào

E.g: She is implicated in the scandal.

- advertise /’ æd.və.taɪz/ (v): quảng cáo

E.g: They advertised their services in the newspaper.

- reconstruct /,ri:.kən'strʌkt/ (v): xây dựng lại

E.g: They are reconstructing the city’s public transport system.


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

We received a lot of useful information because the report accurately reflected the current state of the company.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- carelessly (adv): bất cẩn

- imprecisely (adv): không chính xác

- uneasily (adv): không dễ dàng

- untruthfully (adv): không chân thật

- accurately (adv): chính xác

Do đó: accurately khác imprecisely

Dịch: Chúng tôi đã nhận được nhiều thông tin hữu ích vì bài báo cáo đã phản ánh chính xác tình trạng hiện nay của công ty.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

4.5

Đánh giá trung bình

75%

25%

0%

0%

0%

Nhận xét

2 năm trước

Nuôi-cá Và Trồng-thêm-rau

.

1 năm trước

Lê Minh Thuỵ Vy

niceeeeeee
T

1 năm trước

Thái Trần

t

2 tháng trước

thu phương

Bình luận


Bình luận