20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 15)
23 người thi tuần này 4.4 158.7 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Chọn đáp án B
- mood /mu:d/ (n): tâm trạng
E.g: I’m in a good mood.
- flood /flʌd/ (n): lũ lụt
E.g: The heavy rain caused floods in many areas.
- spoon /spu:n/ (n): thìa
E.g: I need a soup spoon.
- moon /mu:n/ (n): mặt trăng
E.g: The moon goes around the earth.
Câu 2/50
A. digestion
B. suggestion
C. question
D. attraction
Lời giải
Chọn đáp án D
- digestion /daɪ’dʒes.tʃən/ (n): sự tiêu hóa
E.g: Eating at night can be bad for our digestion.
- suggestion /sə'dʒes.tʃən / (n): lởi đề nghị, sự gợi ý
E.g: I don’t know what to do now. Do you have any suggestions?
- question /'kwes.tʃən/ (n): câu hỏi
E.g: It is difficult to answer this question.
- attraction /ə'træk.ʃən (n): sự hấp dẫn
E.g: Nha Trang is one of the biggest tourist attractions in Vietnam.
Câu 3/50
A. studious
B. century
C. similar
D. semester
Lời giải
Chọn đáp án D
- studious /'stju:.di.əs/ (adj): chăm học
E.g: She is a studious girl.
- century /'sen.tʃər.i/ (n): thế kỉ
E.g: He was bom in the 16th century.
- similar /'sɪm.ɪ.lə / (adj): tương tự, giống
E.g: I am similar in appearance to my brother.
- semester/sɪ'mes.tər/ (n): học kì
E.g: He made much progress in this semester.
Câu 4/50
A. competent
B. implicate
C. advertise
D. reconstruct
Lời giải
Chọn đáp án D
competent /'kɒm.pɪ. tənt/ (adj): có năng lực, giỏi
E.g: He is a competent director.
- implicate/ ‘ɪm.plɪ.keɪt/ (v): làm dính líu vào, làm vướng vào
E.g: She is implicated in the scandal.
- advertise /’ æd.və.taɪz/ (v): quảng cáo
E.g: They advertised their services in the newspaper.
- reconstruct /,ri:.kən'strʌkt/ (v): xây dựng lại
E.g: They are reconstructing the city’s public transport system.
Câu 5/50
A. carelessly
B. imprecisely
C. uneasily
D. untruthfully
Lời giải
Chọn đáp án B
- carelessly (adv): bất cẩn
- imprecisely (adv): không chính xác
- uneasily (adv): không dễ dàng
- untruthfully (adv): không chân thật
- accurately (adv): chính xác
Do đó: accurately khác imprecisely
Dịch: Chúng tôi đã nhận được nhiều thông tin hữu ích vì bài báo cáo đã phản ánh chính xác tình trạng hiện nay của công ty.
Câu 6/50
A. made room for
B. take charge of
C. got in touch with
D. lost control of
Lời giải
Chọn đáp án C
lose contact with: mất liên lạc với
- make room for: dành chỗ cho, nhường chỗ cho
- take charge of: chịu trách nhiệm
- get/ keep/ be + in touch with: giữ liên lạc với
- lose control of: mất kiểm soát
- lose contact with: mất liên lạc với
Do đó: lose contact with
get in touch with
Dịch: Sally đã rất buồn khi cô ấy mất liên lạc với nhiều bạn cũ khi đi du học.
Câu 7/50
A. do harm to
B. set fire to
C. give rise to
D. make way for
Lời giải
Chọn đáp án A
- do harm to: làm hại đến, gây nguy hiểm đến
- set fire to: đốt cháy
- give rise to: gây ra
- make way for: tránh đưởng cho, để cho qua
- jeopardize /’dʒep.ə.daiz/ (v); gây nguy hiểm cho, làm hại
Do đó: jeopardize ~ do harm to
Dịch: Nạn phá rừng có thể gây ra tác hại nghiêm trọng đến môi trưởng sống của nhiều loài.
Câu 8/50
A. have the right to refuse
B. are given the right to
C. are refused the right to
D. have the obligation to
Lời giải
Chọn đáp án B
- have the right to refuse: có quyền từ chối
- are gi ven the right to: được cho quyền
- are refused the right to: bị từ chối quyền
- have the obligation to: có nghĩa vụ, bổn phận
- are entitled to: có quyền
Do đó: are entitled to ~ are given the right to
Dịch: Đó là một trưởng đại học có uy tín mà chỉ có những sinh viên giỏi mới được hưởng học bổng toàn phần mỗi năm.
Câu 9/50
A. Yes, let’s read it together.
B. The best I’ve ever read!
C. I can’t agree with you more.
D. I wish I could buy one.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. Do you often have time for a drink after school?
B. Would you like to have a drink after school?
C. Do you often go out for a drink after school?
D. Do you like tea or coffee?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. who leave
B. to leave
C. leaving
D. left
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. chilly
B. itchy
C. dusty
D. shaky
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. that
B. which
C. the one
D. what
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. would make
B. use to make
C. would have made
D. have made
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. over
B. under
C. across
D. through
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. fell through
B. tried out
C. took over
D. turned up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. opinion
B. influence
C. dependence
D. decision
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. being left
B. leaving
C. be left
D. leave
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. prevent
B. can prevent
C. can be prevented
D. are preventing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. rash
B. incautious
C. inefficient
D. impulsive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.