20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 17)

  • 92297 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- pedal /'ped.əl/ (v,n): đạp xe đạp, bàn đạp

- strol /'pet.rəl/ (n): xăng dầu

-    pretty /'prɪt.i/ (adj): dễ thương, xinh đẹp

petty /'pet.i/ (adj): nhỏ bé, không quan trọng, tầm thường


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

-    sunbathe/'sʌn.beɪð/: (v) tắm nắng

-    father/'fa:.ðər/ (n): bố, cha

-    theater/'ɵɪə.tər/ (n): rạp hát

- weather /'weð.ər/ (n): thi tiết


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- available /ə'veɪ.lə.bəl/ (adj): sẵn có

- depression /dɪ'preʃ.ən/ (n): trầm cảm, tuyệt vọng

- education /,edʒ.u'keɪən/ (n): giáo dục

- majority /mə'dʒɒr.ə.ti/ (n): đa số, phần lớn


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- medicine /'med.ɪ.sən/ (n): thuốc

- graduate /'grædʒ.u.ət/ (v): tốt nghiệp

- confident /‘kɒn.fɪ.dənt/ (adj): tự tin

- encourage/ɪn'kʌr.ɪdʒ / (v): khuyến khích


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

It’s very difficult to tell her to give in because she is so big-headed.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- wise (adj): khôn ngoan

- generous (adj): hào phóng, rộng lượng

- modest (adj): khiêm tốn

- arrogant (adj): kiêu căng, ngạo mạn

- big-headed (adj): quá kiêu căng, ngạo mạn

Do đó: big-headed  khác   modest

Dịch: Rất khó để bảo cô ấy chịu thua vì cô ấy quá kiêu căng.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

4.5

Đánh giá trung bình

75%

25%

0%

0%

0%

Nhận xét

2 năm trước

Nuôi-cá Và Trồng-thêm-rau

.

1 năm trước

Lê Minh Thuỵ Vy

niceeeeeee
T

1 năm trước

Thái Trần

t

1 tháng trước

thu phương

Bình luận


Bình luận