Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 11)
63 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
GALAXY Z7: BREAKTHROUGH TECHNOLOGY IN YOUR HANDS!
Are you searching for a smartphone that can truly keep up with your lifestyle? The new Galaxy Z7 is designed for those who want to (1) ______ advantage of advanced technology at every moment. With its (2) ______ you can enjoy seamless multitasking and smooth performance for all your favorite apps. The Galaxy Z7 features a high-resolution dual-lens camera (3) ______ your memories in stunning detail even in low light. We’ve crafted its interface so that navigation is intuitive, and each feature is explained (4) ______ you through easy-to-follow prompts. Its long-lasting battery is ready to power you through busy days, which is perfect for those who crave for (5) ______. Embrace innovation and let this smartphone (6) ______ what’s possible.
Câu 1/40
A. make
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
Ta có cụm từ: take advantage of sb/sth – lợi dụng ai/tận dụng cái gì
Dịch: Galaxy Z7 mới được thiết kế dành cho những ai muốn tận dụng công nghệ tiên tiến trong mọi khoảnh khắc.
Chọn C.
Câu 2/40
A. fast processing speed
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ, cụm từ
- Ta có cụm danh từ: processing speed – tốc độ xử lý
- Ta có quy tắc: Tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘fast’ phải đứng trước cụm danh từ ‘processing speed’.
→ trật tự đúng: fast processing speed
Dịch: Với tốc độ xử lý nhanh chóng, bạn có thể tận hưởng khả năng đa nhiệm liền mạch và hiệu suất mượt mà cho tất cả các ứng dụng yêu thích của mình.
Chọn A.
Câu 3/40
A. captured
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ
- Câu đã có chủ ngữ ‘The Galaxy Z7’ và động từ chính ‘features’. Theo quy tắc ngữ pháp, trong một câu không thể có hai động từ chính cùng chia theo thì của câu, động từ thứ hai phải ở trong mệnh đề quan hệ hoặc chia ở dạng rút gọn mệnh đề quan hệ → loại C.
- Căn cứ vào ngữ nghĩa, động từ ‘capture’ cần chia ở dạng chủ động → loại A.
- Khi rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể chủ động, ta bỏ đại từ quan hệ, bỏ ‘be’ nếu có, đưa động từ chính về dạng V-ing.
Mệnh đề đầy đủ: The Galaxy Z7 features a high-resolution dual-lens camera which captures your memories in stunning detail even in low light.
Rút gọn: The Galaxy Z7 features a high-resolution dual-lens camera capturing your memories in stunning detail even in low light.
→ Đáp án B sai; D đúng.
Dịch: Galaxy Z7 được trang bị camera kép độ phân giải cao, giúp bạn bắt trọn mọi khoảnh khắc với độ chi tiết ấn tượng, ngay cả trong điều kiện thiếu sáng.
Chọn D.
Câu 4/40
A. for
Lời giải
Kiến thức về giới từ
Cấu trúc: explain something to someone – giải thích điều gì cho ai
Dịch: Giao diện được thiết kế sao cho việc điều hướng trở nên trực quan, và mỗi tính năng đều được giải thích thông qua các hướng dẫn dễ hiểu.
Chọn B.
Câu 5/40
A. flexible
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. flexible /ˈfleksəbl/ (adj): linh hoạt, mềm dẻo
B. flexibly /ˈfleksəbli/ (adv): một cách linh hoạt, linh động
C. flexibility /ˌfleksəˈbɪləti/ (n): tính linh hoạt, tính mềm dẻo
D. inflexible /ɪnˈfleksəbl/ (adj): không linh hoạt, cứng rắn
- Ta có cấu trúc: crave for something – khao khát, mong muốn cái gì đó.
→ Chỗ trống ta cần điền một danh từ.
Dịch: Pin có dung lượng lớn giúp bạn sử dụng cả ngày dài, điều này hoàn hảo cho những ai cần sự linh hoạt.
Chọn C.
Câu 6/40
A. to redefine
Lời giải
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu
Cấu trúc: let someone/something do something – để ai/cái gì làm gì
→ Chỗ trống ta cần một động từ nguyên thể. Do đó, ‘redefine’ là đáp án đúng.
Dịch: Hãy đón nhận sự đổi mới và để chiếc điện thoại thông minh này định nghĩa lại những gì có thể.
Chọn D.
Bài hoàn chỉnh:
GALAXY Z7: BREAKTHROUGH TECHNOLOGY IN YOUR HANDS!
Are you searching for a smartphone that can truly keep up with your lifestyle? The new Galaxy Z7 is designed for those who want to take advantage of advanced technology at every moment. With its fast processing speed, you can enjoy seamless multitasking and smooth performance for all your favorite apps. The Galaxy Z7 features a high-resolution dual-lens camera capturing your memories in stunning detail even in low light. We’ve crafted its interface so that navigation is intuitive, and each feature is explained to you through easy-to-follow prompts. Its long-lasting battery is ready to power you through busy days, which is perfect for those who crave for flexibility. Embrace innovation and let this smartphone redefine what’s possible.
Dịch bài đọc:
GALAXY Z7: CÔNG NGHỆ ĐỘT PHÁ TRONG TẦM TAY BẠN!
Bạn đang tìm kiếm một chiếc điện thoại thông minh thực sự có thể theo kịp phong cách sống của mình? Galaxy Z7 mới được thiết kế dành cho những ai muốn tận dụng công nghệ tiên tiến trong mọi khoảnh khắc. Với tốc độ xử lý nhanh chóng, bạn có thể tận hưởng khả năng đa nhiệm liền mạch và hiệu suất mượt mà cho tất cả các ứng dụng yêu thích của mình. Galaxy Z7 được trang bị camera kép độ phân giải cao, giúp bạn bắt trọn mọi khoảnh khắc với độ chi tiết ấn tượng, ngay cả trong điều kiện thiếu sáng. Giao diện được thiết kế sao cho việc điều hướng trở nên trực quan, và mỗi tính năng đều được giải thích thông qua các hướng dẫn dễ hiểu. Pin có dung lượng lớn giúp bạn sử dụng cả ngày dài, điều này hoàn hảo cho những ai cần sự linh hoạt. Hãy đón nhận sự đổi mới và để chiếc điện thoại thông minh này định nghĩa lại những gì có thể.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Take Care of Your Mind!
Mental health is just as important as physical health. (7) ______ your mental well-being can lead to a happier, more fulfilling life.
Facts and figures: According to the World Health Organization, 1 in 4 people will experience a mental health issue at (8) ______ points in their lives. Stress and anxiety are on the rise, especially among young adults.
Positive action!
• Engage in daily mindfulness exercises, such as meditation (9) ______ yoga, to help reduce stress (10) ______.
• Make time for friends and family. Social (11) ______ are vital for maintaining mental health.
• Don’t hesitate to (12) ______ to a mental health professional if you’re feeling overwhelmed. It’s okay to ask for support!
Câu 7/40
A. Prioritizing
Lời giải
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. Prioritizing - Prioritize /praɪˈɒrətaɪz/ (v): ưu tiên
B. Harmonizing - Harmonize /ˈhɑːmənaɪz/ (v): làm hài hòa, cân đối
C. Customizing - Customize /ˈkʌstəmaɪz/ (v): điều chỉnh, tùy chỉnh
D. Analyzing - Analyze /ˈænəlaɪz/ (v): phân tích
- Dựa vào ngữ cảnh, ‘Prioritizing’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Việc ưu tiên sức khỏe tinh thần có thể dẫn đến một cuộc sống hạnh phúc và viên mãn hơn.
Chọn A.
Câu 8/40
A. any
Lời giải
Kiến thức về lượng từ
A. any + N (đếm được số nhiều/đếm được số ít/không đếm được): bất kỳ (thường dùng trong câu phủ định, nghi vấn hoặc trong câu khẳng định (nhấn mạnh sự lựa chọn, không giới hạn))
B. some + N (đếm được số nhiều/không đếm được): một vài, một số (thường dùng trong câu khẳng định/câu hỏi mang tính lịch sự)
C. many + N (đếm được số nhiều): nhiều
D. every + N (đếm được số ít): mỗi, mọi (không dùng trong câu phủ định)
- Căn cứ vào danh từ đếm được số nhiều ‘points’ đằng sau chỗ trống → loại D.
- Dựa vào ngữ cảnh, ‘some’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), cứ 4 người thì có 1 người sẽ gặp phải vấn đề về sức khỏe tinh thần vào một thời điểm nào đó trong đời.
Chọn B.
Câu 9/40
A. nor
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. attachments
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. reach out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage about cultural traditions and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Traditional festivals, far from fading into obscurity, (18) ______. Local communities find innovative ways to preserve their heritage while adapting to contemporary life. Studies show younger generations increasingly participate in cultural celebrations, seeking connection with their roots.
The groundbreaking research project (19) ______ opened new perspectives on indigenous ceremonies last month. This extensive documentation captured how ancient rituals evolved while maintaining their core significance. Through digital archives and community engagement programs, endangered traditions find new life in the digital age. Heritage preservation demands systematic approaches. (20) ______. Modern documentation methods work alongside traditional oral histories to ensure cultural practices endure.
Throughout many regions, (21) ______. This pioneering “Living Heritage” initiative enables communities to share their stories through interactive platforms. The project maintains strict documentation standards. More importantly, supported by local community elders, (22) ______.
(Adapted from The Real IELTS)
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Community elders guide researchers through ancient traditional documentation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.