20 Đề thi thử THPTQG môn Tiếng Anh cực hay có đáp án (Đề số 16)

  • 93655 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 50 phút

Câu 1:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

- weave /wi:v/ (v): đan, dệt

- please /pli:z/(v): làm hài lòng

- seafood /'si:.fu:d/(n): hải sn

- clear /klɪər/(adj): trong sạch, sáng sủa


Câu 2:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

- frame/freɪm/ (n): khung

- artisan /'ɑ:.tɪ.zæn/ (n): thợ làm nghề thủ công

- attraction/ 'ətræk. ʃən/ (n): điểm hấp dẫn, thu hút

- handicraft /'hæn.dɪ.krɑ:ft/ (n) sản phẩm thủ công


Câu 3:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- solidarity /.l.ɪ'dær.ə.ti/ (n): tình đoàn kết

- communicative /kə'mju:.nɪ.kə.tɪv/ (adv): mang tính giao tiếp

- documentary /.dɒk.jə’men.fər.i/ (adj, n): (thuộc) tài liệu, phim tài liệu

- dedication /.ded.ɪ'keɪ. ʃən/ (n): sự cống hiến, sự tận tụy


Câu 4:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- tradition /trə'diʃ.ən/ (n): truyền thống

- modernize /'mɒd. ən.aɪz/ (v): hiện đại hóa

- impressive /ɪm'pres.ɪv/ (adj): gây ấn tượng sâu sắc

- emotion /ɪ’məʊ. ʃ ən / (n): cảm xúc


Câu 5:

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Lan’s replies were inconsistent with her previous testimony.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- contradicted /.kɒn.trə'dɪktid/ (adj): mâu thuẫn với, trái với

- compatible /kəm'pset.ə.bəl/ (adj): ơng thích

- enhanced /ɪn'ha:nst (adj): được tăng cưng

- incorporated /in'kɔ:.pər.eɪ.tɪd/ (adj): kết hợp chặt chẽ

- inconsistent /.in.kən'sɪs.tənt/ (adj): mâu thuẫn, không nhất quán, không tương thích

Do đó: inconsistent khác compatible

Dịch: Những câu trả lởi của Lan mâu thuẫn với bằng chứng trước đó cô ấy đưa ra.


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

Bài thi liên quan

4.5

Đánh giá trung bình

75%

25%

0%

0%

0%

Nhận xét

2 năm trước

Nuôi-cá Và Trồng-thêm-rau

.

1 năm trước

Lê Minh Thuỵ Vy

niceeeeeee
T

1 năm trước

Thái Trần

t

2 tháng trước

thu phương

Bình luận


Bình luận