Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh - THPT Kỳ Anh - Hà Tĩnh có đáp án
115 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement about a new travel platform and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
DISCOVER NEW TRAVEL BUDDIES WITH TRAVELMATE
"Who will you explore your next destination with? Will they share the same (1) _______ for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?" If you often wonder (2) _______ your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you! TravelMate, a (3) _______, allows you to select your future travel buddies before your trip. This service is designed to give you a more enjoyable and personalized experience. All you need to do is share your travel preferences with the platform, and you'll be matched with others (4) _______ similar tastes. Whether you're looking to (5) ________ new friends or reconnect with previous ones, TravelMate makes it easy. If you're seeking adventure or simply want (6) ________ a relaxing getaway, there's a perfect match waiting for you!
(Adapted from Global Travel)
Câu 1/40
A. enthusiastically
Lời giải
|
DỊCH BÀI: DISCOVER NEW TRAVEL BUDDIES WITH TRAVELMATE “Who will you explore your next destination with? Will they share the same enthusiasm for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?" If you often wonder about your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you! TravelMate, a new travel platform, allows you to select your future travel buddies before your trip. This service is designed to give you a more enjoyable and personalized experience. All you need to do is share your travel preferences with the platform, and you'll be matched with others having similar tastes. Whether you're looking to make new friends or reconnect with previous ones, TravelMate makes it easy. If you're seeking adventure or simply want to have a relaxing getaway, there's a perfect match waiting for you! |
Khám Phá Bạn Đồng Hành Mới Cho Chuyến Du Lịch Với TravelMate “Bạn sẽ khám phá điểm đến tiếp theo của mình cùng ai? Liệu họ có chung niềm đam mê phiêu lưu như bạn, hay họ sẽ thích một chuyến đi thư giãn hơn?” Nếu bạn thường băn khoăn về người bạn đồng hành trước kỳ nghỉ tiếp theo, chúng tôi có tin tức thú vị cho bạn! TravelMate, một nền tảng du lịch mới, cho phép bạn chọn lựa bạn đồng hành tương lai trước khi chuyến đi diễn ra. Dịch vụ này được thiết kế để mang lại cho bạn trải nghiệm thú vị và cá nhân hóa hơn. Tất cả những gì bạn cần làm là chia sẻ sở thích du lịch của mình với nền tảng, và bạn sẽ được ghép đôi với những người có sở thích tương tự. Dù bạn đang tìm cách kết bạn mới hay tái kết nối với những người bạn cũ, TravelMate giúp điều đó trở nên dễ dàng. Nếu bạn đang tìm kiếm sự phiêu lưu hoặc chỉ muốn có một kỳ nghỉ thư giãn, luôn có một người bạn đồng hành hoàn hảo đang chờ đợi bạn! |
A. enthusiastically (adv): một cách nhiệt tình
B. enthusiast (n): người đam mê
C. enthusiasm (n): sự hăng hái/niềm đam mê
D. enthusiastic (adj): nhiệt tình
Ta cần một danh từ đứng sau mạo từ the, hợp nghĩa chọn C
Tạm dịch:
“Who will you explore your next destination with? Will they share the same enthusiasm for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?" (“Bạn sẽ khám phá điểm đến tiếp theo của mình cùng ai? Liệu họ có chung niềm đam mê phiêu lưu như bạn, hay họ sẽ thích một chuyến đi thư giãn hơn?”)
→ Chọn đáp án C
Câu 2/40
A. about
Lời giải
Cấu trúc: wonder about: Băn khoăn, thắc mắc về ai/ điều gì
Tạm dịch:
If you often wonder about your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you! “Nếu bạn thường băn khoăn về người bạn đồng hành trước kỳ nghỉ tiếp theo, chúng tôi có tin tức thú vị cho bạn!)
→ Chọn đáp án A
Câu 3/40
A. travel platform new
Lời giải
Cấu trúc: adj + N/cụm N
new (adj) + travel platform (cụm N)
Tạm dịch:
TravelMate, a new travel platform, allows you to select your future travel buddies before your trip. (TravelMate, một nền tảng du lịch mới, cho phép bạn chọn lựa bạn đồng hành tương lai trước khi chuyến đi diễn ra.)
→ Chọn đáp án B
Câu 4/40
A. who has
Lời giải
Rút gịn mệnh đề quan hệ
Mệnh đề quan hệ dạng chủ động rút gọn bằng cách lược bỏ đại từ quan hệ và to be (nếu có), chuyển sang V-ing. (who have → having)
Tạm dịch:
All you need to do is share your travel preferences with the platform, and you'll be matched with others having similar tastes. (Tất cả những gì bạn cần làm là chia sẻ sở thích du lịch của mình với nền tảng, và bạn sẽ được ghép đôi với những người có sở thích tương tự.)
→ Chọn đáp án D
Câu 5/40
Lời giải
Cấu trúc: Make friends: Kết bạn
Tạm dịch:
Whether you're looking to make new friends or reconnect with previous ones, TravelMate makes it easy. (Dù bạn đang tìm cách kết bạn mới hay tái kết nối với những người bạn cũ, TravelMate giúp điều đó trở nên dễ dàng.)
→ Chọn đáp án B
Câu 6/40
A. have
Lời giải
Cấu trúc: want to do something: Muốn làm gì
Tạm dịch:
If you're seeking adventure or simply want to have a relaxing getaway, there's a perfect match waiting for you! (Nếu bạn đang tìm kiếm sự phiêu lưu hoặc chỉ muốn có một kỳ nghỉ thư giãn, luôn có một người bạn đồng hành hoàn hảo đang chờ đợi bạn!)
→ Chọn đáp án C
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Sustainable Living: Every Action Matters!
Adopting sustainable practices in our daily lives can have a significant impact on the environment. Here are (7)_______ insights to help you make a difference!
Statistics to Consider:
Each year, billions of plastic items are discarded, a large portion of our waste. This not only fills landfills but also (8)_____ aquatic ecosystems, harming marine wildlife.
Action Steps You Can Take:
Start by minimizing your consumption. For example, (9)_______ reusable cutlery and plates instead of disposable ones.
If you have items that are still functional but no longer needed, repurpose them through local swap events or community programs (10) _______ discarding them.
When shopping, (11)______ brands that use sustainable materials, helping reduce your carbon footprint.
Lastly, (12)______ waste properly by separating recyclables from general waste, aiding the recycling process.
(Adapted from Green Living Initiatives)
Câu 7/40
Lời giải
|
DỊCH BÀI: Sustainable Living: Every Action Matters! Adopting sustainable practices in our daily lives can have a significant impact on the environment. Here are some insights to help you make a difference!
|
Sống Bền Vững: Mỗi Hành Động Đều Quan Trọng! Áp dụng các thực hành bền vững trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta có thể tạo ra tác động đáng kể đến môi trường. Dưới đây là một số thông tin chi tiết giúp bạn tạo ra sự khác biệt!
|
|
Statistics to Consider: Each year, billions of plastic items are discarded, a large portion of our waste. This not only fills landfills but also devastates aquatic ecosystems, harming marine wildlife.
|
Số liệu cần xem xét: Mỗi năm, hàng tỷ vật dụng bằng nhựa bị vứt bỏ, chiếm phần lớn trong lượng rác thải của chúng ta. Điều này không chỉ lấp đầy các bãi rác mà còn tàn phá các hệ sinh thái dưới nước, gây hại cho động vật hoang dã biển.
|
|
Action Steps You Can Take:
● Start by minimizing your consumption. For example, opt for reusable cutlery and plates instead of disposable ones. ● If you have items that are still functional but no longer needed, repurpose them through local swap events or community programs instead of discarding them. ● When shopping, seek brands that use sustainable materials, helping reduce your carbon footprint. ● Lastly, manage waste properly by separating recyclables from general waste, aiding the recycling process. |
Các bước hành động bạn có thể thực hiện: ● Bắt đầu bằng cách giảm thiểu tiêu dùng của bạn. Ví dụ, chọn dụng cụ ăn uống và đĩa tái sử dụng thay vì những cái dùng một lần. ● Nếu bạn có những vật dụng vẫn còn sử dụng được nhưng không còn cần thiết, hãy tái sử dụng chúng thông qua các sự kiện trao đổi tại địa phương hoặc các chương trình cộng đồng thay vì vứt bỏ. ● Khi mua sắm, tìm kiếm các thương hiệu sử dụng vật liệu bền vững, giúp giảm dấu chân carbon của bạn. ● Cuối cùng, quản lý rác thải đúng cách bằng cách tách rác tái chế ra khỏi rác thải thông thường, hỗ trợ quá trình tái chế. |
Cấu trúc:
+ another + N (đếm được số ít): một cái khác
+ others: những cái khác
+ each + N (đếm được số ít): mỗi
+ some + N (đếm được số nhiều/ không đếm được): một số
Tạm dịch:
Adopting sustainable practices in our daily lives can have a significant impact on the environment. Here are some insights to help you make a difference! (Áp dụng các thực hành bền vững trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta có thể tạo ra tác động đáng kể đến môi trường. Dưới đây là một số thông tin chi tiết giúp bạn tạo ra sự khác biệt!)
→ Chọn đáp án D
Câu 8/40
A. devastates
Lời giải
A. devastates: tàn phá
B. nourishes: nuôi dưỡng
C. conserves: bảo tồn
D. enhances: nâng cao
Tạm dịch:
Each year, billions of plastic items are discarded, a large portion of our waste. This not only fills landfills but also devastates aquatic ecosystems, harming marine wildlife. (Mỗi năm, hàng tỷ vật dụng bằng nhựa bị vứt bỏ, chiếm phần lớn trong lượng rác thải của chúng ta. Điều này không chỉ lấp đầy các bãi rác mà còn tàn phá các hệ sinh thái dưới nước, gây hại cho động vật hoang dã biển.)
→ Chọn đáp án A
Câu 9/40
A. turn up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. because of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. inquire
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. manage
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage about a football player and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Cristiano Ronaldo, one of the greatest football players of all time, (18)________.
Born on February 5, 1985, in Funchal, Madeira, Portugal, he showed exceptional talent from a young age. His journey began at Sporting Lisbon, where he honed his skills before moving to Manchester United in 2003. There, he developed into a formidable player, winning multiple Premier League titles and the coveted UEFA Champions League.
During his time at Manchester United, Ronaldo developed into a world-class player, winning three Premier League titles and the UEFA Champions League. He became well known for his incredible speed and powerful shots (19)_______. In 2009, he transferred to Real Madrid, where he broke numerous records, including becoming the club's all-time leading scorer. (20)_______.
Possessing remarkable athleticism and a keen sense of strategy, (21)_______. His training regimen, which includes intense workouts and a strict diet, ensures that he remains at peak performance. This dedication has allowed him to adapt his playing style over the years, maintaining his relevance in an ever-evolving sport. Additionally, Ronaldo's ability to lead his teammates has earned him respect both on and off the field.
Beyond his football career, Ronaldo is a philanthropist who uses his platform to give back to the community. (22)_________. His influence extends far beyond the pitch, making him a global icon and a role model for aspiring athletes. Ultimately, Cristiano Ronaldo's legacy is defined not only by his records but also by his commitment to making a positive impact in the world.
(Adapted from https://www.sport.org)
Câu 18/40
A. has made a significant impact on the sport
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. gave a lot of fear to his opponent on the pitch
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. Young athletes have inspired Ronaldo to strengthen his relentless drive and work ethic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.