Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 12)
83 người thi tuần này 4.6 3.8 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
VITALTRACK PRO: YOUR PERSONAL WELLNESS COMPANION
Struggling to maintain (1)________ in today's fast-paced world? Meet VitalTrack Pro, the innovative (2) ________ that revolutionizes your approach to wellness!
Our comprehensive health monitoring system, (3) ________ recognition from medical professionals worldwide, tracks everything from heart rate patterns to sleep quality. The advanced sensors respond (4)________ subtle changes in your body's rhythms, providing real-time health insights.
Users can easily (5) ________ priority to their health goals through our intuitive dashboard. Our Al-powered analytics interpret your health data, offering personalized recommendations and early warning signals for potential health concerns.
Ready to take control of your well-being? Consider (6) ________ VitalTrack Pro today and experience the future of personalized wellness monitoring!
(Adapted from VitalTrack Pro Product Guide)
Câu 1/40
Lời giải
DỊCH
VITALTRACK PRO: NGƯỜI BẠN ĐỒNG HÀNH SỨC KHỎE CÁ NHÂN CỦA BẠN
Bạn đang gặp khó khăn trong việc duy trì sự cân bằng trong thế giới bận rộn ngày nay? Làm quen với VitalTrack Pro, hệ thống chăm sóc sức khỏe kỹ thuật số tiên tiến giúp cách mạng hóa phương pháp chăm sóc sức khỏe của bạn!
Hệ thống theo dõi sức khỏe toàn diện của chúng tôi, nhận được sự công nhận của chuyên gia y tế trên toàn thế giới, theo dõi mọi thứ từ nhịp tim đến chất lượng giấc ngủ. Các cảm biến tiên tiến phản ứng với những thay đổi tinh tế trong nhịp điệu của cơ thể bạn, cung cấp thông tin chi tiết về sức khỏe theo thời gian thực.
Người dùng có thể dễ dàng ưu tiên các mục tiêu sức khỏe của mình thông qua bảng điều khiển trực quan của chúng tôi. Các phân tích được hỗ trợ bởi AI của chúng tôi diễn giải dữ liệu sức khỏe của bạn, đưa ra các đề xuất được cá nhân hóa và các tín hiệu cảnh báo sớm về các mối lo ngại tiềm ẩn về sức khỏe.
Bạn đã sẵn sàng để kiểm soát sức khỏe của mình chưa? Hãy cân nhắc mua VitalTrack Pro ngay hôm nay và trải nghiệm tương lai của công nghệ theo dõi sức khỏe được cá nhân hóa!
Kiến thức về từ loại:
* Xét các đáp án:
A. balance /'bæləns/ (n): sự cân bằng; (v): cân bằng
B. balanced /'bælənst/ (adj): có sự cân nhắc như nhau, có sự cân bằng
C. balancing - balance /'bæləns/ (v): cân bằng
D. balanceable → không có từ này.
Ta có: maintain sth: duy trì cái gì → vị trí chỗ trống cần một danh từ.
Tạm dịch: "Struggling to maintain (1) in today's fast-paced world?" (Bạn đang gặp khó khăn trong việc duy trì sự cân bằng trong thế giới bận rộn ngày nay?)
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Câu 2/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ:
Ta có cụm danh từ: wellness system: hệ thống chăm sóc sức khỏe
Ta có quy tắc: Tính từ đứng trước danh từ → tính từ "digital" phải đứng trước cụm danh từ "wellness system"
→ ta có trật tự đúng: digital wellness system
Tạm dịch: Meet VitalTrack Pro, the innovative (2) that revolutionizes your approach to wellness! (Làm quen với VitalTrack Pro, hệ thống chăm sóc sức khỏe kỹ thuật số tiên tiến giúp cách mạng hóa phương pháp chăm sóc sức khỏe của bạn!) Do đó, B là đáp án phù hợp
Câu 3/40
A. gained
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ:
Ta có: Trong một câu không thể có 2 động từ chính cùng chia theo thì của câu, động từ thứ hai phải ở trong mệnh đề quan hệ hoặc chia ở dạng rút gọn mệnh đề quan hệ → loại D.
Tạm dịch: "Our comprehensive health monitoring system, (3) ______ recognition from medical professionals worldwide, tracks everything from heart rate patterns to sleep quality." (Hệ thống theo dõi sức khỏe toàn diện của chúng tôi, nhận được sự công nhận của chuyên gia y tế trên toàn thế giới, theo dõi mọi thứ từ nhịp tim đến chất lượng giấc ngủ).
→ Căn cứ vào nghĩa, động từ "gain" cần chia ở dạng chủ động → loại B.
*Ta có: Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề quan hệ đó ở thể chủ động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng V_ing → loại A.
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Câu 4/40
A. to
Lời giải
Kiến thức về giới từ:
Ta có cụm từ: respond to sb/sth: phản ứng/ hồi đáp ai/ cái gì → vị trí chỗ trống cần giới từ "to".
Tạm dịch: The advanced sensors respond (4) ______ subtle changes in your body's rhythms, providing real-time health insights. (Các cảm biến tiên tiến phản ứng với những thay đổi nhỏ trong nhịp điệu của cơ thể bạn, cung cấp thông tin chi tiết về sức khỏe theo thời gian thực.)
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Câu 5/40
A. make
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: give priority to sth: ưu tiên cái gì
Tạm dịch: "Users can easily (5) priority to their health goals through our intuitive dashboard." (Người dùng có thể dễ dàng ưu tiên các mục tiêu sức khỏe của minh thông qua bảng điều khiển trực quan của chúng tôi.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Câu 6/40
A. purchasing
Lời giải
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu:
Ta có: consider + Ving: cân nhắc, xem xét việc gì đó
Tạm dịch: "Ready to take control of your well-being? Consider (6) ______ VitalTrack Pro today and experience the future of personalized wellness monitoring!" (Bạn đã sẵn sàng để kiểm soát sức khỏe của minh chưa? Hãy cân nhắc mua VitalTrack Pro ngay hôm nay và trải nghiệm tương lai của công nghệ theo dôi sức khỏe được cá nhân hóa!)
Do đó, A là đáp án phù hợp
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
MIND THE GAP: A Guide to Understanding Today's Generations
Did you know?
• 70% of grandparents struggle with smart devices
• 85% of teens prefer texting to calling
• 60% of families report generational conflicts over technology use.
What's happening?
Today's generation gap is wider than ever, largely due to rapid technological changes. Young people navigate the digital world with ease, while (7)______ generations find it challenging to keep pace.
Key challenges:
1. Communication Preferences
• Messaging apps (8)_______ with the youth, leaving older relatives feeling disconnected
• Modern slang and internet terminology create barriers
2. Values & Perspectives
• Each generation must (9)_______ their deep-rooted assumptions about one another
• (10)_______ their differing approaches to life, meaningful connections are possible
Bridging the divide:
• Share Skills: (11)_______ between generations has never been more crucial as understanding others' perspectives without judgment helps to foster connectivity.
• Find Balance: Both generations must (12)_______ their differences to move forward
Tips:
• Schedule regular family tech-teaching sessions
• Practice patience and open-mindedness
• Celebrate both traditional and modern approaches
(Adapted from Generation Connect Institute, 2024)
Câu 7/40
A. others
Lời giải
DỊCH
CHÚ Ý ĐẾN KHOẢNG CÁCH LỨA TUỔI: Hướng dẫn Hiểu về Các Thế Hệ Ngày Nay
Bạn có biết?
- 70 % ông bà gặp khó khăn với thiết bị thông minh
- 85 % thanh thiếu niên thích nhắn tin hơn gọi điện
- 60 % gia đình báo cáo có xung đột giữa các thế hệ liên quan đến việc sử dụng công nghệ
CHUYỆN GÌ ĐANG DIỄN RA?
Khoảng cách thế hệ hiện nay lớn hơn bao giờ hết, chủ yếu do sự thay đổi nhanh chóng của công nghệ. Người trẻ tiếp cận thế giới số một cách dễ dàng, trong khi các thế hệ khác lại gặp khó khăn để bắt kịp.
NHỮNG THÁCH THỨC CHÍNH:
1. Sở Thích Trong Giao Tiếp
- Các ứng dụng nhắn tin dần trở nên phổ biến với giới trẻ, khiến người thân lớn tuổi cảm thấy xa cách
- Tiếng lóng hiện đại và thuật ngữ internet tạo ra rào cản
2. Giá Trị & Quan Điểm
- Mỗi thế hệ cần từ bỏ những định kiến sâu sắc về nhau
- Dù có cách tiếp cận cuộc sống khác nhau, các kết nối ý nghĩa vẫn có thể đạt được
THU HẸP KHOẢNG CÁCH:
- Chia Sẻ Kỹ Năng: Sự thấu cảm giữa các thế hệ chưa bao giờ quan trọng hơn thế vì việc hiểu và chấp nhận góc nhìn của người khác mà không phán xét sẽ giúp gia tăng sự kết nối
- Tìm Sự Cân Bằng: Cả hai thế hệ cần dung hòa khác biệt để cùng nhau phát triển.
Mẹo:
※ Lên lịch các buổi hướng dẫn công nghệ cho gia đình định kỳ
※ Thực hành sự kiên nhẫn và cởi mở
※ Tôn vinh cả cách tiếp cận truyền thống và hiện đại.
Kiến thức về lượng từ
* Xét các đáp án:
A. others: những cái khác/người khác, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nào
B. another +N đếm được số ít: một cái khác/người khác
C. other +N không đếm được/ N đếm được số nhiều: những cái khác/người khác
D. the others: những cái còn lại hoặc những người còn lại trong một nhóm có nhiều thứ hoặc nhiều người, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nào Căn cứ vào danh từ đếm được số nhiều "generations" đằng sau vị trí chỗ trống → loại A, B, D.
Tạm dịch: Young people navigate the digital world with ease, while (7) ______ generations find it challenging to keep pace. (Người trẻ tiếp cận thế giới số một cách dễ dàng, trong khi các thế hệ khác lại gặp khó khăn để bắt kịp).
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Câu 8/40
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
* Xét các đáp án:
A. bring off: thành công
B. keep up: giữ vững, giữ không cho đổ
C. catch on: phổ biến, được ưa chuộng
D. give in: nhượng bộ, chịu thua
Tạm dịch: Messaging apps (8) ______ with the youth, leaving older relatives feeling disconnected. (Các ứng dụng nhắn tin dần trở nên phổ biến với giới trẻ, khiến người thân lớn tuổi cảm thấy xa cách).
Căn cứ vào nghĩa, C là đáp án phù hợp.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. empathy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. reconcile
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage about digital entertainment and mark the letter A, B, Cor D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Virtual reality gaming, beyond its initial experimental phase, (18)________. Players increasingly seek immersive experiences that blur the lines between reality and digital worlds. Last quarter's sales figures revealed that VR headset purchases doubled compared to previous years.
Young developer Sarah Chen, (19) ________, showcased her breakthrough at GameTech Expo 2024. Her innovations in haptic feedback technology allow players to feel virtual textures and temperatures. Through advanced motion sensors, players can now experience realistic physical sensations while gaming.
The Chen Gaming Lab leads innovation in virtual reality. (20) ________. The facility's research combines neuroscience with gaming technology to create more engaging player experiences.
Additionally, (21) ________. Their latest "NeuroPulse" technology reads players' emotional responses to adjust game difficulty in real-time.
The lab continues to push boundaries in gaming innovation. Powered by sophisticated AI algorithms, (22) ________.
(Adapted from LinkedIn)
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.