Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 22)
64 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
“Welcome to FitLife Gym, the newest fitness center in town! We take pride in offering you a modern space equipped with state-of-the-art equipment and a team of expert trainers (1) ______ to helping you achieve your fitness goals. At FitLife, we provide a variety of programs designed (2) ______ all fitness levels, from beginners to advanced athletes.
Not only do we feature cardio and strength training areas, but we also offer yoga, pilates, and engaging group classes (3) ______ you motivated. With (4) ______ you can easily choose the right plan that fits your schedule and lifestyle. At FitLife Gym, you’ll experience the support of our dedicated team in a friendly and encouraging (5) ______. Join us today to kickstart your health journey and discover the difference that a supportive community can (6) ______ in helping you reach your fitness aspirations!”
Câu 1/40
A. dedicated
B. dedicating
Lời giải
Kiến thức về mệnh đề quan hệ
- Đáp án A đúng, ở đây dùng MĐQH rút gọn với V-ed vì “dedicate” mang nghĩa bị động.
- Đáp án B sử dụng MĐQH rút gọn với V-ing, sai vì ở đây “dedicate” mang nghĩa bị động.
- Đáp án C sai vì thiếu “to be”.
- Đáp án D sai vì thiếu đại từ quan hệ.
Dịch: Chúng tôi tự hào cung cấp cho bạn một không gian hiện đại được trang bị các thiết bị tiên tiến và đội ngũ huấn luyện viên chuyên gia tận tâm giúp bạn đạt được mục tiêu thể hình của mình.
Chọn A.
Câu 2/40
A. for
Lời giải
Kiến thức về giới từ
Các giới từ đi với động từ design:
- design sth for sb/sth: thiết kế cái gì cho ai/cái gì
- be designed for sth = be designed to do sth: được thiết kế cho mục đích/để làm gì cụ thể
Dịch: Tại FitLife, chúng tôi cung cấp đa dạng các chương trình được thiết kế cho tất cả các mức độ thể chất, từ người mới bắt đầu đến các vận động viên trình độ cao.
Chọn A.
Câu 3/40
A. to keeping
Lời giải
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu
- Ta có: engage sb/sth to do sth – sử dụng/thuê ai/cái gì để làm gì
Dịch: Chúng tôi không chỉ có các khu vực tập cardio và tập sức mạnh, mà còn cung cấp các lớp yoga, pilates và các lớp học nhóm thú vị để giúp bạn duy trì động lực.
Chọn D.
Câu 4/40
A. flexible membership options
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ, cụm danh từ
- Trong cụm danh từ, danh từ chính đứng cuối cùng và chỉ có danh từ chính mới có thể chia ở dạng số nhiều.
=> Loại D
- Trong cụm danh từ, tính từ sẽ đứng trước danh từ phụ bổ nghĩa.
=> Loại C
- Xét nghĩa, đáp án A hợp lý hơn.
Dịch: Với các gói thẻ tập đa dạng, bạn có thể dễ dàng chọn được loại thẻ phù hợp với lịch trình và lối sống của mình.
Chọn A.
Câu 5/40
A. environment
B. environmental
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (n): môi trường
B. environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ (adj): liên quan đến môi trường
C. environments /ɪnˈvaɪrənmənts/ (n): môi trường/điều kiện mà con người/ động thực vật sống/ hoạt động hoặc nơi hoạt động gì đó diễn ra
D. environmentally /ɪnˌvaɪrənˈmentəli/ (adv): về phương diện môi trường
- Encouraging ở đây là một tính từ, cần một danh từ đứng sau
Dịch: Tại FitLife Gym, bạn sẽ trải nghiệm sự hỗ trợ từ đội ngũ tận tâm của chúng tôi trong một môi trường thân thiện và đầy khích lệ.
Chọn A.
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
- Ta có cụm từ: make a/the difference – có tác động quan trọng lên ai/cái gì, tạo nên sự khác biệt
Dịch: Hãy tham gia cùng chúng tôi ngay hôm nay để bắt đầu hành trình sức khỏe của bạn và khám phá sự khác biệt mà một cộng đồng hỗ trợ có thể đem lại trong việc giúp bạn đạt được những khát vọng về thể hình của mình!
Chọn B.Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
How dangerous is using solid fuels at home? When coal, wood, and other solid fuels are used for cooking or heating, they release a significant (7) ______ of black carbon and other harmful pollutants. These tiny particles, along with (8) ______ from incomplete combustion, can enter our bodies and, in the long term, cause serious health problems such as respiratory and cardiovascular diseases. (9) ______ the dangers caused by these solid fuels, household air pollution is responsible for millions of deaths each year. Using soot-free fuels is essential. Renewable energy is the future! There are several reasons why it is the best (10) ______ to fossil fuels. Firstly, the sources of fossil fuel will be depleted within this century, while renewable energy comes from natural resources that will never (11) ______. Secondly, renewable energy is reliable, efficient, and can adapt to various needs. Finally, renewable energy is clean, producing no harmful (12) ______ or contributing to climate change. Let’s power the planet with renewable energy and create a healthier, more sustainable world for ourselves and others!
Câu 7/40
A. number
Lời giải
Kiến thức về lượng từ
A. a number of + N(s/es): một số lượng cái gì
B. a(n) amount of + N(không đếm được): một lượng cái gì
C. quality of + sth: chất lượng/phẩm chất của cái gì
D. a lot of + N(s/es)/ N(không đếm được): một lượng lớn cái gì
- Ta thấy chỉ có amount có thể đi với cả danh từ không đếm được (“black carbon”) và danh từ đếm được (“other harmful pollutants”).
Dịch: Khi than đá, gỗ và các loại nhiên liệu rắn khác được sử dụng để nấu ăn hoặc sưởi ấm, chúng thải ra một lượng lớn carbon đen và các chất ô nhiễm có hại khác.
Chọn B.
Câu 8/40
A. others
Lời giải
Kiến thức về đại từ
A. others: những người/vật khác
B. another: một người/vật khác
C. the others: những người/vật còn lại
D. other (adj): (người/vật) khác
- Chỗ trống đứng sau giới từ “along with” => cần một danh từ/đại từ => Loại D
- Đáp án A và C nghĩa khá giống nhau. Đáp án C có mạo từ the ám chỉ rằng những thứ/chất khác này đã được xác định, tuy nhiên chúng ta không biết những thứ/chất này là gì, và chúng cũng chưa từng được nhắc đến phía trước => Loại C
- Xét nghĩa, chọn đáp án A là hợp lý.
Dịch: Những hạt nhỏ này, cùng với những hạt khác từ quá trình đốt cháy không hoàn toàn, có thể xâm nhập vào cơ thể chúng ta và, về lâu dài, sẽ gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng như các bệnh hô hấp và tim mạch.
Chọn A.
Câu 9/40
A. Apart from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. solution
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. die out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. emissions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage about lifelong learning and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
In today’s rapidly changing world, lifelong learning has become more important than ever. Lifelong learning is essential for personal and professional growth. To stay relevant and competitive in the job market, (18) ______.
One of the key benefits of lifelong learning is personal growth. By learning new things, individuals can boost their self-esteem and confidence. By exploring new subjects and hobbies, individuals can expand their horizons and discover new passions.
(19) ______. By acquiring new skills, individuals can increase their employability. By staying up-to-date with the latest trends and technologies, individuals can increase their value to employers, (20) ______. However, lifelong learning can be challenging. (21) ______. Balancing work, family, and personal commitments can make it difficult to find time for learning.
To make the most of lifelong learning, people, especially the young, (22) ______. By breaking down larger goals into smaller, achievable steps, individuals can stay motivated and make progress.
Câu 18/40
A. lifelong learning can be challenging
B. it is important to balance work and personal life
C. technology has made it easier to access educational resources
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Lifelong learning can lead to increased stress and anxiety.
B. It is important to focus on one’s career goals.
C. Lifelong learning can also lead to professional advancement.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. that lifelong learning can lead to job loss
B. which helps them advance their careers
C. of which lifelong learning is only for those who are unemployed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.