264 Bài tập Dẫn xuất halogen, Ancol, Phenol cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)
22 người thi tuần này 4.6 11.3 K lượt thi 40 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. 2,688
B. 3,36
C. 1,344
D. 2,24
Lời giải
Đáp án là C
R-OH + Na R-ONa +
H2
Ta có mmuối = mrượu + nNa phản ứng . 22
=> nNa phản ứng = 0.12 mol
Suy ra = 0.06 mol => V= 1,344 lít
Câu 2/40
A. C4H8(OH)2
B. C2H4(OH)2
C. C3H6(OH)2
D. C3H5(OH)3
Lời giải
Chọn đáp án B
Ancol X no, mạch hở dạng CnH2n + 2Om với m, n nguyên dương và m ≤ n.
♦ giải đốt:
+
Để cho: nhận xét = 0,05 mol;
nO2 = 4 ÷ 32 = 0,125 mol
=>
⇒ 3n – m = 4;
kết hợp điều kiện m, n nguyên và m ≤ n có m = n = 2
tương ứng với ancol X thỏa mãn là C2H4(OH)2.
Câu 3/40
A. 17
B. 6
C. 16
D. 18
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 4/40
A. H2
B. H2O
C. Cl2
D. HCl
Lời giải
Chọn đáp án D
HC≡CH + X → CH2=CHCl
Dùng phép trừ bảo toàn nguyên tố có ngay X = HCl
Lời giải
Chọn đáp án B
Hỗn hợp X gồm 2 ancol đều no, đa chức, mạch hở
⇒ X có dạng CnH2n + 2Om.
♦ giải đốt CnH2n + 2Om + O2 ―t0→ 0,5 mol CO2 + 0,7 mol H2O.
Tương quan đốt có
nX = ∑nH2O - ∑nCO2 = 0,2 mol.
⇒ n = ∑nCO2 : nX = 0,5 ÷ 0,2 = 2,5.
X là hỗn hợp ancol đa chức nên m ≥ 2.
trong ancol, ta luôn có số O ≤ số C
⇒ m < 2,5 → m = 2. Vậy có:
♦ đốt 0,2 mol C2,5H7O2 + O2 → 0,5 mol CO2 + 0,7 mol H2O.
⇒ bảo toàn nguyên tố Oxi có:
nO2 cần đốt = (0,5 × 2 + 0,7 – 0,2 × 2) ÷ 2 = 0,65 mol.
⇒ V = 0,65 × 22,4 = 14,56 lít.
Câu 6/40
A. 37,1%
B. 62,9%
C. 74,2%
D. 25,8%
Lời giải
Chọn đáp án C
Gọi số mol CH3OH là x mol; C2H5OH là y mol.
♦ phản ứng tách nước:
⇒ nancol = 2nH2O = 2 × 2,7 ÷ 18 = 0,3 mol
⇒ x + y = 0,3.
⇒ ∑nAg↓ = 4nHCHO + 2nCH3CHO = 0,8 mol
⇒ 4x + 2y = 0,8.
Giải hệ được x = 0,1 mol và y = 0,2 mol
⇒ mCH3OH = 3,2 gam; mC2H5OH = 9,2 gam.
⇒ %mC2H5OH trong X = 9,2 ÷ (9,2 + 3,2) × 100% ≈ 74,2%.
Lời giải
Chọn đáp án B
♦ bớt H2O (✰) quy este về axit và ancol.
Quan sát lại toàn bộ giả thiết:
Quan sát:
X, Y thuộc dãy đồng đẳng ancol anlylic nên
nhận xét nX, Y = nBr2 phản ứng = 0,09 mol.
bài toàn đốt E đủ 3 giả thiết
⇒ giải ra số mol C, số mol H2, số mol O như trên.
||⇒ tương quan đốt có:
∑nCO2 - ∑nH2O = naxit + nH2O (✰) = 0,15 mol.
Lại có bảo toàn O:
nancol X, Y + 4naxit – nH2O(✰) = 0,59
⇒ 4naxit – nH2O(✰) = 0,5 mol.
Giải hệ được
naxit = 0,13 mol và nH2O(✰) = 0,02 mol.
⇒ Ctrung bình X, Y, Z = 0,57 ÷ (0,13 + 0,09) ≈ 2,59
⇒ Z là (COOH)2.
||⇒ BTKL trong E có
mancol X, Y = 17,12 + 0,02 × 18 – 0,13 × 90 = 5,78 gam.
♦ chú ý một chút ở quy đổi: 1 este + 2H2O
→ 1 axit + 2 ancol đơn
Cộng axit và ancol trong E vào 2 vế, chuyển nước qua bên kia là cách ta quy đổi
⇒ nE = ∑nancol quy đổi + ∑naxit quy đổi – nH2O(✰) = 0,2 mol.
Dùng 0,3 mol E là gấp 1,5 lần tất cả các lượng trên
⇒ KOH dư → phần chất lỏng là các ancol 0,135 mol các ancol nặng 8,67 gam
⇒ mbình tăng = 8,67 – 0,135 = 8,535 gam.
Câu 8/40
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/40
A. but-2-en
B. but-2-en-1-ol
C. but-2-en-4-ol
D. butan-1-ol
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. 0,92
B. 1,38
C. 20,608
D. 0,46
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. CH2=CHCH2OH
B. CH3OH
C. C3H7OH
D. C6H5CH2OH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. 25%
B. 59,5%
C. 20%
D. 50,5%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. 0,184 kg
B. 1,780 kg
C. 0,890 kg
D. 1,840 kg
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. 0,656 gam
B. 4,600 gam
C. 0,828 gam
D. 2,300 gam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. 16,2
B. 48,6
C. 32,4
D. 64,8
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. 2
B. 8
C. 6
D. 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. Phản ứng trùng hợp
B. Phản ứng cộng
C. Phản ứng tách
D. Phản ứng thế
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. 6,72
B. 8,96
C. 10,08
D. 4,48
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.