70 câu trắc nghiệm Cacbon - Silic nâng cao (P2)
19 người thi tuần này 4.6 13.3 K lượt thi 25 câu hỏi 20 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Carboxylic acid lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 5 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Bài tập về phản ứng tách nước tạo alkne của alcohol lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. 19,70 gam
B. 29,55 gam
C. 23,64 gam
D. 31,52 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
= 0,2 mol; = 0,12 mol; nKOH = 0,1 mol
= 0,34 mol → → Tạo 2 loại muối : HCO3- và CO32-
CO2 + OH- → HCO3-
x x x mol
CO2 + 2OH- → CO32- + H2O
y 2y y mol
Có x + y = 0,2; x + 2y = 0,34 suy ra x = 0,06; y = 0,14
Ba2+ + CO32- → BaCO3↓
0,12 0,14 mol 0,12 mol
= 0,12. 197 = 23,64 (gam)
Câu 2/25
A. tăng 1,6 gam
B. giảm 1,6 gam
C. tăng 5,0 gam
D. giảm 5,0 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
= 0,15 mol; = 0,05 mol; nNaOH = 0,1 mol
= 0,05.2+ 0,1 = 0,2 mol →
→ Tạo 2 loại muối : HCO3- và CO32-
CO2 + OH- → HCO3-
x x x mol
CO2 + 2OH- → CO32- + H2O
y 2y y mol
Có x+ y= 0,15; x+ 2y= 0,2 suy ra x= 0,1; y=0,05
Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
0,05 0,05 mol 0,05 mol
= 0,05. 100 = 5 gam
= 0,15.44 = 6,6 gam
Do > nên khối lượng dung dịch tăng một lượng là:
∆mtăng = - = 6,6-5 = 1,6 gam
Câu 3/25
A. tăng 19,7 gam
B. giảm 19,7 gam
C. tăng 4,3 gam
D. giảm 4,3 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
= 0,35 mol; = 0,15 mol;
nKOH= 0,15 mol → = 0,45 mol
→ Tạo 2 loại muối : HCO3- và CO32-
CO2 + OH- → HCO3-
x x x mol
CO2 + 2OH- → CO32- + H2O
y 2y y mol
Có = x+ y = 0,35;
= x+ 2y = 0,45 suy ra x = 0,25; y = 0,1
Ba2+ + CO32- → BaCO3↓
0,15 0,1 mol 0,1 mol
= 0,1. 197 = 19,7 (gam)
= 0,35.44 =15,4 gam
Do < nên khối lượng dung dịch giảm một lượng là:
∆mgiảm= - = 19,7- 15,4 = 4,3 gam
Câu 4/25
A. 0,032
B. 0,048
C. 0,06
D. 0,04
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Ta có: = 0,12 mol; = 2,5 a mol ; = 0,08 mol
Ta có > nên xảy ra các PTHH sau :
CO2+ Ba(OH)2 → BaCO3↓+ H2O
0,08 0,08 ← 0,08 mol
2CO2+ Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2
(0,12-0,08)→ 0,02 mol
Tổng số mol Ba(OH)2 là = 0,08 + 0,02 = 0,1 mol = 2,5a
→a = 0,04M
Câu 5/25
A. 0,01
B. 0,02
C. 0,03
D. 0,04
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
Do cho 0,02 mol hoặc 0,04 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 thì lượng kết tủa thu được đều bằng nhau nên chứng tỏ khi = 0,02 mol thì kết tủa chưa bị hòa tan, còn khi = 0,04 mol thì kết tủa bị hòa tan một phần
- Khi = 0,02 mol
CO2+ Ba(OH)2 → BaCO3+ H2O
Ta có: = = 0,02 mol
- Khi = 0,04 mol
CO2+ Ba(OH)2 → BaCO3+ H2O
0,02 0,02 0,02
2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2
(0,04-0,02)→ 0,01
Ta có: = 0,02+ 0,01 = 0,03 mol
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Ta có: = 0,12 mol; = 0,1 mol ; = 0,2 mol
-Tại điểm cực đại:
CO2+ Ba(OH)2 → BaCO3+ H2O
0,12 0,12 0,12
Vậy khi = 0,12 mol thì lượng kết tủa đạt cực đại
Vậy khi đi từ = 0,1 mol đến 0,12 mol thì lượng kết tủa sẽ dần tăng lên. Khi đi từ = 0,12mol đến 0,2 mol thì lượng kết tủa sẽ dần giảm xuống
→Lượng kết tủa nhỏ nhất khi = 0,1 mol hoặc 0,2 mol.
-Khi = 0,1 mol
CO2+ Ba(OH)2 → BaCO3+ H2O
0,10 0,10 0,10 mol
Ta có: = 0,1 mol
-Khi = 0,2 mol
CO2+ Ba(OH)2 → BaCO3+ H2O
x x x mol
2CO2 + Ba(OH)2 → Ba(HCO3)2
2y y mol
Ta có: = x + y = 0,12 mol ; = x+ 2y = 0,2 mol
→ x = 0,04 mol ; y = 0,08 mol
Ta có: = 0,04 mol
So sánh 2 trường hợp trên ta thấy = 0,04 mol → = 7,88 gam
Câu 7/25
A. 2,24 ≤V≤ 5,6
B. 2,24 ≤V≤ 4,48
C. 3,92 ≤V≤ 5,6
D. 2,24 ≤V≤ 3,92 hoặc V= 5,6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Ba+ 2H2O → Ba(OH)2+ H2
Na + H2O → NaOH + H2
Đặt nBa = x mol; nNa = y mol → mhỗn hợp = 137x + 23y = 17,15 gam
= x+ y = 3,92/22,4 = 0,175 mol ; = 2. = 0,35 mol
Giải hệ trên ta có: x= 0,1 mol ; y=0,15 mol
Để giải bài này ta nên sử dụng phương trình phân tử :
Sục khí CO2 vào dung dịch Y chứa NaOH, Ba(OH)2 thì xảy ra các PTHH sau:
CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 ↓ + H2O (1)
CO2+ 2NaOH → Na2CO3+ H2O (2)
CO2+ Na2CO3+ H2O→ 2NaHCO3 (3)
CO2+ BaCO3+ H2O → Ba(HCO3)2 (4)
Để lượng kết tủa thu được lớn nhất thì BaCO3 không bị hòa tan
→Lượng CO2 nhỏ nhất khi xảy ra phản ứng (1), còn lượng CO2 lớn nhất khi xảy ra phản ứng (1), (2), (3)
-KHi xảy ra phản ứng (1): = = x = 0,1 mol
-Khi xảy ra cả phản ứng (1,2,3):
= 0,1+0,5 .0,15+ 0,5.0,15 = 0,25 mol
→ 0,1 ≤ ≤ 0,25 mol→2,24 ≤ ≤ 5,6
Câu 8/25
A. tăng 3,04 gam
B. giảm 3,04 gam
C. tăng 7,04 gam
D. giảm 7,04 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Ta có = 2.0,05 = 0,1 mol
→ 1 < T < 2 → CO2 tác dụng với Ca(OH)2 theo 2 phương trình sau:
CO2+ Ca(OH)2 → CaCO3+ H2O
x x x mol
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2
2y y mol
Ta có: = x + y = 0,1 mol ; = x+ 2y = 0,16 mol
→ x = 0,04 mol ; y = 0,06 mol
Ta có: = 0,04.100 = 4 gam ; = 0,16. 44 = 7,04 gam
→ Khối lượng dung dịch Y tăng một lượng là :
∆mtăng= = 7,04- 4 = 3,04 gam
Câu 9/25
A. 2,955
B. 4,334
C. 3,940
D. 4,925
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. 1,68 lít
B. 2,24 lít
C. 1,12 lít
D. 1,792 lít
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. 17,09
B. 14,065
C. 18,8
D. 15,2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. giảm 24 gam
B. giảm 29,55 gam
C. giảm 14,15 gam
D. tăng 15,4 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. 7,88 gam
B. 2,14 gam
C. 5,91 gam
D. 3,94 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. 2,24 hoặc 11,2
B. 5,6 hoặc 1,2
C. 2,24 hoặc 4,48
D. 6,72 hoặc 4,48
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. 11,35% và 3,54%
B. 11,35% và 4,54%
C. 10,35% và 3,04%
D. 10,35% và 3,54%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. 0,08 và 4,8
B. 0,04 và 4,8
C. 0,14 và 2,4
D. 0,07 và 3,2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. Zn(HCO3)2
B. Mg(HCO3)2
C. Ba(HCO3)2
D. Ca(HCO3)2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.