Bộ 10 Đề thi Hóa học 11 Học kì 2 có đáp án (Đề 7)
38 người thi tuần này 4.6 11.4 K lượt thi 24 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Carboxylic acid lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 5 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Bài tập về phản ứng tách nước tạo alkne của alcohol lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/24
A. CH2=C=CH2.
B. CH3-CH2-CH3.
C. CH2=CH2.
D. CH3-CH=CH2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình hóa học:
CH3CH(OH)CH3CH3-CH=CH2+ H2O
X là anken: CH3-CH=CH2.
Câu 2/24
A. 13000.
B. 15000.
C. 17000.
D. 12000.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Phản ứng trùng hợp: nCH2=CH2(-CH2-CH2-)n
Ta có: 28n = 420000 n = 15000.
Câu 3/24
A. 225 ml.
B. 100 ml.
C. 75 ml.
D. 300 ml.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Phương trình hóa học:

\({n_{ \downarrow ({C_6}{H_2}(OH)B{r_3})}} = \frac{{16,55}}{{331}} = 0,05\) (mol).
\({n_{B{r_2}}}\)= 3n= 3×0,05 = 0,15 (mol)
\({V_{dd\,B{r_2}}} = \frac{{0,15}}{{0,5}} = 0,3\)(lít) = 300 (ml).
Câu 4/24
A. CH≡CH; CH3CHO, HCOOH, CH3COOH.
B. CH4, HCHO, CH3COOH, CH3CHO.
C. CH≡C-CH3, CH3COOH, CH3CHO, HCHO.
D. CH≡C-CH3, HCHO, HCOOH, CH3CHO.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ank-1-in tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3tạo kết tủa vàng nhạt.
Anđehit, hợp chất dạng HCOOR tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3tạo kết tủa Ag.
Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3là: CH≡C-CH3, HCHO, HCOOH, CH3CHO.
Loại A, C vì: CH3COOH không tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3.
Loại B vì: CH4, CH3COOH không tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 5/24
A. 4,92 gam.
B. 6,00 gam.
C. 2,40 gam.
D. 3,69 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Phương trình hóa học:
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O.
\({n_{C{H_3}COONa}}\)= nNaOH= 0,06 (mol).
\({m_{C{H_3}COONa}}\)= 0,06×82 = 4,92 (gam).
Câu 6/24
A. Axetilen có thể điều chế được nhiều chất đầu quan trọng cho các quá trình tổng hợp vô cơ.
B. Nhờ phản ứng trùng hợp, từ isopren có thể điều chế được poliisopren dùng sản xuất chất dẻo.
C. Dung dịch fomon được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, dùng trong kĩ nghệ da giày.
D. Giữa các phân tử axit cacboxylic có liên kết hiđro kém bền hơn liên kết hiđro giữa các phân tử ancol.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Phát biểu đúng: Dung dịch fomon được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, dùng trong kĩ nghệ da giày.
Phát biểu A không đúng vì: Axetilen có thể điều chế được nhiều chất đầu quan trọng cho các quá trình tổng hợp hữu cơ.
Phát biểu B không đúng vì: Nhờ phản ứng trùng hợp, từ isopren có thể điều chế được poliisopren có tính đàn hồi cao được dùng để sản xuất cao su.
Phát biểu D không đúng vì: Giữa các phân tử axit cacboxylic có liên kết hiđro bền hơn liên kết hiđro giữa các phân tử ancol.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Anđehit C4H8O có 2 đồng phân cấu tạo: CH3-CH2-CH2-CHO; CH3-CH(CHO)-CH3.
Câu 8/24
A. CnH2n – 6(n ≥ 6).
B. CnH2n + 2(n ≥ 1).
C. CnH2n – 2(n ≥ 2).
D. CnH2n(n ≥ 2).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
\({n_{C{O_2}}}\)= 0,3 (mol); \({n_{{H_2}O}}\)= 0,45 (mol).
Nhận xét: \({n_{{H_2}O}} >{n_{C{O_2}}}\) X là ankan, có công thức chung là CnH2n + 2(n ≥ 1).
Câu 9/24
A. 43,23 lít.
B. 21,615 lít.
C. 37 lít.
D. 18,5 lít.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
A. Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn axit cacbonic.
B. Khác với benzen, phenol phản ứng dễ dàng với dung dịch Br2ở nhiệt độ thường tạo ra kết tủa trắng.
C. Nhóm OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.
D. Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hoá trong không khí.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/24
A. Axetilen, propin.
B. Etilen, axetilen.
C. Metan, etilen.
D. Metan, propin.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/24
A. Tạo dung dịch màu xanh lam.
B. Tạo kết tủa màu trắng.
C. Tạo dung dịch màu xanh và có khí thoát ra.
D. Tạo kết tủa màu xanh.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
A. HCOOH.
B. C2H5COOH.
C. CH3COOH.
D. C3H7COOH.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/24
A. CH3–CH=CBr–CH3.
B. CH3–CHBr–CH=CH2.
C. CH2Br–CH2–CH=CH2.
D. CH3–CH=CH–CH2Br.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
A. Dung dịch KMnO4; dung dịch Br2.
B. Dung dịch Br2; dung dịch Ca(OH)2.
C. Dung dịch Br2; dung dịch Na2CO3.
D. Dung dịch AgNO3/NH3; dung dịch Br2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
A. CnH2n + 1CHO (n ≥ 0).
B. CnH2nO (n ≥ 1).
C. CnH2n + 1COOH (n ≥ 0).
D. CnH2n + 1OH (n ≥ 1).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.
; CH3COOH; CH3CHO. Có bao nhiêu chất vừa tác dụng được với Na, vừa tác dụng được với NaOH?
.
.
.
.