Bộ 25 đề thi ôn luyện THPT Quốc gia môn Tiếng anh có lời giải năm 2022 (Đề 20)
35 người thi tuần này 4.5 22.6 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. administrative
B. astounding
C. annoyed
D. accent
Lời giải
Chọn đáp án D
Administrative (adj) /ədˈmɪnɪstrətɪv/: thuộc về hoặc liên quan đến việc quản lý hành chính
Astounding (adj) /əˈstaʊndɪŋ/: làm sững sờ, làm sửng sốt
Annoyed (adj) /əˈnɔɪd/: bực mình, khó chịu
Accent (n) /ˈæksent/: giọng
Lời giải
Chọn đáp án C
Contestant (n) /kənˈtestənt/: thí sinh
Conduct (v) /kənˈdʌkt/: thực hiện
Concentrate (v) /ˈkɒnsntreɪt/: tập trung
Compartment (n) /kəmˈpɑːtmənt/: toa xe
Lời giải
Chọn đáp án C
Evacuate /ɪˈvækjueɪt/ (v): sơ tán
Sanitary /ˈsænətri/ (adj): (thuộc) vệ sinh
Originate /əˈrɪdʒɪneɪt/ (v): bắt nguồn
Certificate /səˈtɪfɪkət/ (n): chứng chỉ
Lời giải
Chọn đáp án B
Attractive /əˈtræktɪv/ (adj): hấp dẫn, cuốn hút
Perception /pəˈsepʃn/ (n): nhận thức
Cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj): (thuộc) văn hóa
Expensive /ɪkˈspensɪv/ (adj): đắt
Lời giải
Chọn đáp án D
- rebuff ~ blunt refusal: lời từ chối lỗ mãng, từ chối dứt khoát
- hypotheses (n-plural): giả thuyết
- negative (n): điều phủ định
- blunt (adj): cùn
"Nếu những lời mời của bạn đều bị cự tuyệt thì bạn nên để anh ấy một mình."
Lời giải
Chọn đáp án D
Cấu trúc: deny + V-ing: phủ nhận làm việc gì
E.g: She denied stealing his car.
"Cậu ấy phủ nhận đập vỡ cánh cửa sổ phòng học."
|
Gerunds (Danh động từ) Danh động từ thường được dùng để: - Làm chủ ngữ trong câu: E.g: Doing exercise regularly is very good for our health. - Làm tân ngữ đứng sau một số động từ: avoid, appreciate, admit, consider, deny, detest, enjoy, fancy, mind, finish, imagine, resume, forgive, practice, resent, keep, tolerate, risk, postpone, suggest, miss... E.g: He practices speaking English every day. - Làm tân ngữ đứng sau một số cụm từ: it’s (not) worth..., it’s (no) use/ good..., in addition to, can’t help, can’t bear, can’t stand... E.g: It’s worth buying an expensive ticket to this concert. - Đứng sau các cụm động từ (phrasal verbs): give up, put off, keep on, be opposed to, face up to, be against, look forward to, be interested in, be/get used to, see about, care for... E.g: I get used to getting up early. |
Lời giải
Chọn đáp án C
- permit /pəˈmɪt/ (v): cho phép
E.g: Mobile phones are not permitted in the class. (Không được phép sử dụng điện thoại di động trong lớp học.)
- omit (v): bỏ đi, bỏ quên
E.g: You can omit these questions. (Bạn có thể bỏ đi những câu hỏi này.)
- submit /səbˈmɪt/ (v): nộp
E.g: You have to submit your application before next Monday. (Bạn phải nộp đơn trước thứ 2 tuần sau.)
- admit /ədˈmɪt/ (v): thừa nhận
E.g: She admitted making a serious mistake. (Cô ấy thừa nhận đã phạm lỗi nghiêm trọng.)
"Tất cả các ứng viên phải nộp 1 bản CV đầy đủ cùng với đơn xin việc trước ngày 1 tháng 10."
Lời giải
Chọn đáp án B
Cấu trúc: - aim at sth: nhằm mục dích ỉàm gì
- reduction in sth: giảm cái gì
"Chính phủ đang nhằm mục đích giảm 40% tỉ lệ thất nghiệp."
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. was - weren't they
B. were - weren't they
C. was - wasn't he
D. were - were they
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. fortunate
B. frustrated
C. unhappy
D. unwilling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.