Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 10
77 người thi tuần này 4.6 347 lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
HOW TO LIVE LONG AND HEALTHY
Have you ever wondered what it takes to live a long and healthy life? The answer is not just about genetics; your daily habits (1) ______ an equally important role. People who live long lives often follow (2) ______ that keep them physically and mentally active.
One important habit is having a balanced diet (3) ______ fresh, whole foods like vegetables, fruits, and nuts. Another step toward good health is to avoid (4) ______ processed foods. Physical activity is also crucial. Whether it’s walking, swimming, or yoga, these activities can keep your body fit and your mind sharp. You should also develop meaningful relationships, which are shown to be beneficial to emotional well-being. Many studies suggest that connecting (5) ______ others is vital for good health.
Lastly, having a sense of purpose in life helps reduce stress and improves overall happiness. Start by making small, realistic changes to your routine at the beginning. By following these tips, many people lead a life that is not only long but also full of (6) ______ moments.
Câu 1/40
A. play
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
Ta có cụm từ: play a role – đóng một vai trò
Dịch: Câu trả lời không chỉ phụ thuộc vào gen; thói quen hàng ngày của bạn cũng đóng vai trò quan trọng không kém.
Chọn A.
Câu 2/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ, cụm từ
- Ta có cụm danh từ: daily routines – thói quen hàng ngày
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘simple’ phải đứng trước cụm danh từ ‘daily routines’
→ trật tự đúng: simple daily routines
Dịch: Những người sống thọ thường tuân theo những thói quen đơn giản hàng ngày giúp họ luôn năng động về thể chất và tinh thần.
Chọn D.
Câu 3/40
A. includes
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ
Câu này đã có mệnh đề hoàn chỉnh với động từ chính ‘is having’, nên phần sau cần một mệnh đề quan hệ để bổ nghĩa cho cụm danh từ ‘a balanced diet’.
→ loại A do ‘include’ đang chia thì hiện tại đơn
→ loại B do đại từ quan hệ ‘which’ thay cho cụm danh từ ‘a balanced diet’ (danh từ số ít), cần đi kèm một động từ số ít mà ‘include’ là động từ số nhiều
→ C đúng do ‘including’ là cách rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động. Khi rút gọn một mệnh đề quan hệ dạng chủ động, ta bỏ đại từ quan hệ và đổi động từ về V-ing.
→ loại D do ‘included’ đang chia thì quá khứ đơn hoặc là rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động, không đi kèm được với tân ngữ ‘fresh, whole foods’.
Dịch: Một thói quen quan trọng là có chế độ ăn uống cân bằng bao gồm các thực phẩm tươi, nguyên chất như rau, trái cây và các loại hạt.
Chọn C.
Câu 4/40
A. to use
Lời giải
Kiến thức về danh động từ
Ta có cấu trúc: avoid + V-ing: tránh làm gì
Dịch: Một bước nữa để có một sức khỏe tốt là tránh sử dụng thực phẩm chế biến sẵn.
Chọn B.
Câu 5/40
A. for
Lời giải
Kiến thức về giới từ
Ta có cụm từ: connect with somebody – kết nối, xây dựng mối quan hệ với ai đó
Dịch: Nhiều nghiên cứu cho thấy việc kết nối với người khác là yếu tố quan trọng để có được sức khỏe tốt.
Chọn D.
Câu 6/40
A. excitement
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. excitement /ɪkˈsaɪtmənt/ (n): sự nhộn nhịp, sự sôi nổi
B. excited /ɪkˈsaɪtɪd/ (adj): mong đợi, háo hức (dùng để miêu tả cảm xúc con người)
C. exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/ (adj): hấp dẫn, thú vị (dùng để miêu tả tính chất sự vật, sự việc)
D. excitingly /ɪkˈsaɪtɪŋli/ (adv): một cách thú vị
Ở sau chỗ trống có danh từ ‘moments’
→ Chỗ trống cần điền một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ phía sau. Tính từ ‘exciting’ là đáp án phù hợp vì đây là tính từ dùng để miêu tả tính chất của sự vật, sự việc.
Dịch: Bằng cách làm theo những lời khuyên này, nhiều người có một cuộc sống không chỉ lâu mà còn tràn đầy những khoảnh khắc thú vị.
Chọn C.
Bài hoàn chỉnh:
HOW TO LIVE LONG AND HEALTHY
Have you ever wondered what it takes to live a long and healthy life? The answer is not just about genetics; your daily habits play an equally important role. People who live long lives often follow simple daily routines that keep them physically and mentally active.
One important habit is having a balanced diet including fresh, whole foods like vegetables, fruits, and nuts. Another step toward good health is to avoid using processed foods. Physical activity is also crucial. Whether it’s walking, swimming, or yoga, these activities can keep your body fit and your mind sharp. You should also develop meaningful relationships, which are shown to be beneficial to emotional well-being. Many studies suggest that connecting with others is vital for good health.
Lastly, having a sense of purpose in life helps reduce stress and improves overall happiness. Start by making small, realistic changes to your routine at the beginning. By following these tips, many people lead a life that is not only long but also full of exciting moments.
Dịch bài đọc:
LÀM SAO ĐỂ SỐNG LÂU VÀ KHỎE MẠNH
Bạn đã bao giờ tự hỏi những điều cần thiết để sống lâu và khỏe mạnh chưa? Câu trả lời không chỉ phụ thuộc vào gen; thói quen hàng ngày của bạn cũng đóng vai trò quan trọng không kém. Những người sống thọ thường tuân theo những thói quen đơn giản hàng ngày giúp họ luôn năng động về thể chất và tinh thần.
Một thói quen quan trọng là có chế độ ăn uống cân bằng bao gồm các thực phẩm tươi, nguyên chất như rau, trái cây và các loại hạt. Một bước nữa để có một sức khỏe tốt là tránh sử dụng thực phẩm chế biến sẵn. Hoạt động thể chất cũng rất quan trọng. Cho dù là đi bộ, bơi lội hay yoga, những hoạt động này có thể giúp cơ thể bạn khỏe mạnh và đầu óc minh mẫn. Bạn cũng nên phát triển các mối quan hệ ý nghĩa, điều này được chứng minh là có lợi cho sức khỏe tinh thần. Nhiều nghiên cứu cho thấy việc kết nối với người khác là yếu tố quan trọng để có được sức khỏe tốt.
Cuối cùng, việc có mục đích sống giúp giảm căng thẳng và nhìn chung cải thiện mức độ hạnh phúc. Hãy bắt đầu bằng cách thực hiện những thay đổi nhỏ, thực tế trong thói quen của bạn ngay từ đầu. Bằng cách làm theo những lời khuyên này, nhiều người có một cuộc sống không chỉ lâu mà còn tràn đầy những khoảnh khắc thú vị.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Keeping Kids Safe on Social Media: A Parent's Guide
Let's work together to create a safer online environment for our children.
v The Issue
Social media offers a great way for kids to connect and learn from (7) ______, but it also comes with risks. Many children can run into inappropriate content, cyberbullying, or online predators without knowing how to protect themselves. It's crucial for parents to understand these dangers and (8) ______ for potential issues to ensure a safe online experience for their kids.
v Tips for Keeping Your Kids Safe
· Set Up Strong Privacy Settings: Make sure all social media (9) ______ have privacy settings enabled. This helps control who can see your child's posts and limits contact from strangers.
· Have Open Conversations: Talk regularly with them about their online activities (10) ______ their safety. Encourage them to share their experiences, and (11) ______ them that they can always come to you if they ever feel uncomfortable.
· Monitor Their Usage: Keep an eye on how much time your kids spend online and what platforms they use. Use (12) ______ control apps if needed and check their friend lists to ensure they're interacting with people they know.
Câu 7/40
A. another
Lời giải
Kiến thức về đại từ bất định
A. another + N (đếm được số ít): một cái khác/người khác
B. others: những cái khác/người khác, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nào
C. the other + N (số ít): cái/người còn lại trong bộ hai cái/người
Hoặc: the other + N (số nhiều) = the others: những cái/người còn lại trong bộ nhiều cái/người
D. other + N (không đếm được/đếm được số nhiều): những cái khác/người khác
Chỗ trống cần một từ chỉ người nói chung - những người mà trẻ con có thể kết nối và học hỏi được thông qua mạng xã hội → đại từ ‘others’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Mạng xã hội mang đến cơ hội tuyệt vời để trẻ kết nối và học hỏi từ người khác, nhưng cũng tiềm ẩn nhiều rủi ro.
Chọn B.
Câu 8/40
A. make out
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. make out (phr. v): hiểu ra, nhận ra (trong tình huống khó khăn)
B. take out (phr. v): lấy ra, mang ra ngoài; mời ai đó đi ăn hoặc đi chơi
C. turn out (phr. v): kết quả là, hóa ra
D. watch out (phr. v): cẩn thận, coi chừng
Dựa vào ngữ cảnh, ‘watch out’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Việc phụ huynh hiểu rõ những nguy cơ này và chú ý đến các vấn đề tiềm ẩn là vô cùng quan trọng để đảm bảo con em mình có trải nghiệm trực tuyến an toàn.
Chọn D.
Câu 9/40
A. channels
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. in place of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. reassure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. medical
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. c-b-a-d-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
The job market, with new opportunities and challenges emerging every day, (18) ______. It is essential for job seekers to stay updated with the latest trends and skills required. Preparation for job hunting begins well in advance, with individuals updating their resumes, networking, and enhancing their skills.
During this process, various strategies are employed, such as attending job fairs and participating in online courses (19) ______. In addition to increasing employment opportunities, these activities foster professional networks and personal development. Recruitment firms and job portals give employers and job seekers a way to communicate, fostering a vibrant atmosphere that captures the essence of the labor market.
Job hunting also serves as a time for self-assessment and goal setting, with many people evaluating their career paths. (20) ______. Activities like internships and certifications, which stand for career advancement and skill enhancement, are part of professional development, which is full of challenges and opportunities.
People all across the world adjust to shifting demands and fortify their professional identities as they traverse the labor market. (21) ______. This process serves as a reminder of their career aspirations. Pursuing a career, (22) ______, preserving for upcoming generations the spirit of professional development.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.