Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 02
67 người thi tuần này 4.6 177 lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Take Control of Your Health with HealthMate
In today’s fast-paced world, staying on top of your health is more important than ever. With HealthMate, managing your well-being has never been easier. This user-friendly app offers personalized health tips, easy access to medical records, and a direct connection to healthcare (1) _______. You can (2) ______ appointments with just a few taps, track your fitness progress, and get reminders for important health check-ups.
With the app’s easy-to-navigate interface, you can enjoy peace of mind, (3) ______ your health is in good hands. Don’t let your health slip (4) ____ the cracks - take action today and make HealthMate your (5) __________. Download now for just $4.99/month and start your journey towards a healthier, happier you. It’s time (6) _____ charge of your health because you deserve it!
HealthMate: Health at your fingertips.
Câu 1/40
A. professionalism
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. professionalism /prəˈfeʃənəlɪzəm/ (n): tính chuyên nghiệp, phẩm chất chuyên môn
B. professionally /prəˈfeʃənəli/ (adv): một cách chuyên nghiệp
C. professionals /prəˈfeʃənlz/ (n): chuyên gia
(adj): chuyên nghiệp
D. profession /prəˈfeʃn/ (n): nghề nghiệp
Ở trước chỗ trống có cụm từ ‘a connection to something’
→ Chỗ trống cần điền một danh từ có thể kết hợp với từ ‘healthcare’ tạo thành một cụm danh từ. Danh từ ‘professionals’ là đáp án phù hợp, bởi nó kết hợp với từ phía trước tạo thành cụm danh từ ‘healthcare professionals’ – các chuyên gia chăm sóc sức khỏe
Dịch: Ứng dụng thân thiện với người dùng này cung cấp các mẹo sức khỏe được cá nhân hóa, dễ dàng truy cập vào hồ sơ y tế và kết nối trực tiếp với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe.
Chọn C.
Câu 2/40
A. accept
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
Ta có cụm từ: book an appointment – đặt lịch hẹn
Dịch: Bạn có thể đặt lịch hẹn chỉ với vài thao tác, theo dõi tiến độ tập luyện và nhận lời nhắc cho các lần kiểm tra sức khỏe quan trọng.
Chọn D.
Câu 3/40
A. knowing
Lời giải
Kiến thức về mệnh đề hiện tại phân từ
Trong câu phức, khi hai mệnh đề có cùng chủ ngữ, ta có thể rút gọn mệnh đề phụ mang nghĩa chủ động thành mệnh đề hiện tại phân từ (-ing) để giúp câu ngắn gọn. Mệnh đề phụ thường bổ sung thông tin về trạng thái, nguyên nhân, hoặc kết quả cho mệnh đề chính.
Công thức: S + V..., + -ing clause
Khôi phục câu gốc: With the app’s easy-to-navigate interface, you can enjoy peace of mind as you know your health is in good hands.
→ Rút gọn chủ ngữ vế phụ: With the app’s easy-to-navigate interface, you can enjoy peace of mind, knowing your health is in good hands.
Dịch: Với giao diện dễ sử dụng, bạn có thể yên tâm khi biết rằng sức khỏe của mình đang được chăm sóc tốt.
Chọn A.
Câu 4/40
A. through
Lời giải
Kiến thức về thành ngữ
Ta có thành ngữ: slip through the cracks – bị xem nhẹ hoặc bỏ quên
Dịch: Đừng bỏ quên sức khỏe của bạn …
Chọn A.
Câu 5/40
A. personal assistant health
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ, cụm từ
Ta có cụm danh từ: health assistant – trợ lý sức khỏe
Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘personal’ phải đứng trước cụm danh từ ‘health assistant’
→ trật tự đúng: personal health assistant
Dịch: Đừng bỏ quên sức khỏe của bạn - hãy hành động ngay hôm nay và biến HealthMate thành trợ lý sức khỏe cá nhân của bạn.
Chọn B.
Câu 6/40
A. took
Lời giải
Kiến thức về động từ nguyên mẫu
Cấu trúc: It’s time to V – đã đến lúc làm gì đó
Dịch: Đã đến lúc bạn làm chủ sức khỏe của mình bởi bạn xứng đáng với điều đó!
Chọn D.
Bài hoàn chỉnh:
Take Control of Your Health with HealthMate
In today’s fast-paced world, staying on top of your health is more important than ever. With HealthMate, managing your well-being has never been easier. This user-friendly app offers personalized health tips, easy access to medical records, and a direct connection to healthcare professionals. You can book appointments with just a few taps, track your fitness progress, and get reminders for important health check-ups.
With the app’s easy-to-navigate interface, you can enjoy peace of mind, knowing your health is in good hands. Don’t let your health slip through the cracks - take action today and make HealthMate your personal health assistant. Download now for just $4.99/month and start your journey towards a healthier, happier you. It’s time to take charge of your health because you deserve it!
HealthMate: Health at your fingertips.
Dịch bài đọc:
Làm chủ sức khỏe của bạn với HealthMate
Trong nhịp sống nhanh ngày nay, việc giữ gìn sức khỏe trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Với HealthMate, việc quản lý sức khỏe của bạn chưa bao giờ dễ dàng hơn thế. Ứng dụng thân thiện với người dùng này cung cấp các mẹo sức khỏe được cá nhân hóa, dễ dàng truy cập vào hồ sơ y tế và kết nối trực tiếp với các chuyên gia chăm sóc sức khỏe. Bạn có thể đặt lịch hẹn chỉ với vài thao tác, theo dõi tiến độ tập luyện và nhận lời nhắc cho các lần kiểm tra sức khỏe quan trọng.
Với giao diện dễ sử dụng, bạn có thể yên tâm khi biết rằng sức khỏe của mình đang được chăm sóc tốt. Đừng bỏ quên sức khỏe của bạn - hãy hành động ngay hôm nay và biến HealthMate thành trợ lý sức khỏe cá nhân của bạn. Tải xuống ngay chỉ với 4,99 đô la/tháng và bắt đầu hành trình hướng tới một cuộc sống khỏe mạnh và hạnh phúc hơn. Đã đến lúc bạn làm chủ sức khỏe của mình bởi bạn xứng đáng với điều đó!
HealthMate: Sức khỏe trong tầm tay bạn.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Fostering Lifelong Learning at Home!
Let's (7) ______ strategies to promote lifelong learning among students at home.
Facts and figures:
Lifelong learning is crucial in today's rapidly changing world. (8) ______, only 30% of adults continue formal education after entering the (9) ______. Encouraging lifelong learning habits early can lead to a 50% increase in career advancement opportunities.
Positive action!
· Create a home library with diverse reading (10) ______ to encourage a love of learning.
· Set aside dedicated time (11) ______ week for family learning activities, such as exploring new topics or skills together.
· Encourage the use of online courses and educational (12) ______ to supplement traditional learning.
Câu 7/40
A. delve into
Lời giải
Kiến thức về cụm động từ
A. delve into: đi sâu vào, nghiên cứu kỹ lưỡng một vấn đề hoặc chủ đề
B. hold over: hoãn lại
C. polish off: hoàn thành nhanh chóng, ăn hết hoặc làm xong cái gì đó nhanh gọn
D. crop up: xảy ra bất ngờ, xuất hiện đột ngột
Dựa vào ngữ cảnh, ‘delve into’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Hãy cùng khám phá những chiến lược để thúc đẩy thói quen học tập suốt đời cho học sinh tại nhà.
Chọn A.
Câu 8/40
A. Although
Lời giải
Kiến thức về liên từ
A. Although: Mặc dù
B. Otherwise: Nếu không thì, mặt khác
C. However: Tuy nhiên
D. Therefore: Vì vậy, do đó
Câu phía trước chỗ trống đang nêu ra tầm quan trọng của việc học tập suốt đời, nhưng câu sau lại đưa số liệu chỉ có 30% người trưởng thành tiếp tục việc học tập chính quy sau khi đã tham gia thị trường lao động. Ta cần một từ nối để diễn tả sự tương phản.
→ ‘however’ là đáp án phù hợp về nghĩa và vị trí đứng trong câu.
Dịch: Tuy nhiên, chỉ có 30 % người trưởng thành tiếp tục học tập chính quy…
Chọn C.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. ingredients
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. other
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. platforms
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. c-a-e-d-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. c-a-d-b-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. a-d-b-c-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. c-b-a-d-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
In the year 2040, cities around the world will look drastically different from today. Advances in technology and urban planning (18) ______. For instance, smart homes equipped with energy-efficient systems will be commonplace, reducing energy consumption by up to 50%. Additionally, public transportation will rely on electric and autonomous vehicles, making commuting safer and more convenient.
One city that exemplifies this future is EcoVille (19) ______. By incorporating vertical gardens and solar panels, the city aims to become carbon neutral by 2045. Moreover, EcoVille will feature pedestrian-friendly walkways that encourage residents to walk or cycle, promoting a healthier lifestyle.
In this future city, technology will play a crucial role in everyday life. (20) ______ Furthermore, community centers equipped with virtual reality systems will offer residents unique learning opportunities and access to global resources.
Having embraced these advancements, (21) ______ and serve as a model for other cities around the globe. (22) ______. These strategies aim to ensure that EcoVille remains resilient and adaptable to changing circumstances.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.