Đề tham khảo ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án - Đề thi số 03
114 người thi tuần này 4.6 251 lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Missing the taste of Vietnam? Join our special cooking class designed for Vietnamese people living in Japan. Our friendly instructors, (1)______ in both Vietnamese and Japanese cuisine, will help you recreate authentic dishes with ease.
We offer a wide range (2) ______ recipes and techniques, from pho to modern fusion dishes, so you can surprise family and friends. In each session, you'll learn how to bring out rich flavours using (3) ______ Japanese ingredients.
Cooking is not only a practical skill but also a way to enjoy true sociability, where learners share meals and stories together. You'll also (4) ______ a sense of culinary mastery, giving you the confidence to cook anytime, anywhere.
Don't miss this chance (5) ______ with your roots while building a (6) ______ in Japan. Enrol today!
Câu 1/40
A. are trained
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ
- Ta thấy câu đã có động từ chính ‘will help’, nên chỗ trống cần một mệnh đề quan hệ hoặc mệnh đề quan hệ rút gọn để bổ nghĩa cho cụm danh từ ‘our friendly instructors’. → loại D do ‘train’ đang chia thì hiện tại đơn, loại C do ‘train’ đang chia thì hiện tại hoàn thành.
- Căn cứ vào ngữ nghĩa, động từ ‘train’ cần chia ở dạng bị động. Khi rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể bị động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và động từ ‘be’, giữ lại phân từ V-ed → ‘trained’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Các giáo viên thân thiện của chúng tôi, được đào tạo cả về ẩm thực Việt Nam và Nhật Bản, sẽ giúp bạn dễ dàng tái tạo những món ăn đích thực.
Chọn B.
Câu 2/40
A. on
Lời giải
Kiến thức về giới từ
Ta có cụm từ: a wide range of something – nhiều, một lượng lớn của thứ gì đó
Dịch: Chúng tôi cung cấp nhiều công thức và kỹ thuật nấu ăn, từ phở đến các món ăn kết hợp hiện đại, để bạn có thể gây bất ngờ cho gia đình và bạn bè.
Chọn D.
Câu 3/40
A. local
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. local /ˈləʊkl/ (adj): thuộc về địa phương
B. locality /ləʊˈkæləti/ (n): vùng, địa phương
C. locally /ˈləʊkəli/ (adv): tại chỗ, mang tính địa phương
D. localize /ˈləʊkəlaɪz/ (v): khoanh vùng
Chỗ trống đứng sau động từ ‘using’ và trước cụm danh từ ‘Japanese ingredients’.
→ Chỗ trống cần điền một tính từ để bổ nghĩa cho cụm danh từ phía sau. Tính từ ‘local’ là đáp án phù hợp, chỉ những nguyên liệu nấu ăn của Nhật Bản.
Dịch: Trong mỗi buổi học, bạn sẽ học cách làm nổi bật hương vị phong phú bằng cách sử dụng các nguyên liệu địa phương của Nhật Bản.
Chọn A.
Câu 4/40
A. make
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
Ta có cụm từ: gain a sense of something – có được cảm giác, hiểu biết về thứ gì
Dịch: Bạn cũng sẽ có được cảm giác làm chủ kỹ năng ẩm thực, giúp bạn tự tin nấu ăn mọi lúc, mọi nơi.
Chọn C.
Câu 5/40
Don't miss this chance (5) ______ with your roots while building a (6) ______ in Japan. Enrol today!
Don't miss this chance (5) ______ with your roots while building a (6) ______ in Japan. Enrol today!
A. reconnected
Lời giải
Kiến thức về động từ nguyên mẫu
Ta có cụm từ: a chance to V – có cơ hội để làm điều gì
Dịch: Đừng bỏ lỡ cơ hội này để kết nối lại với cội nguồn của mình …
Chọn B.
Câu 6/40
Don't miss this chance (5) ______ with your roots while building a (6) ______ in Japan. Enrol today!
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ, cụm từ
- Ta có cụm danh từ: cultural experience – trải nghiệm văn hóa
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘new’ phải đứng trước cụm danh từ ‘cultural experience’.
→ trật tự đúng: new cultural experience
Dịch: Đừng bỏ lỡ cơ hội này để kết nối lại với cội nguồn của mình đồng thời xây dựng một trải nghiệm văn hóa mới tại Nhật Bản.
Chọn A.
Bài hoàn chỉnh:
Missing the taste of Vietnam? Join our special cooking class designed for Vietnamese people living in Japan. Our friendly instructors, trained in both Vietnamese and Japanese cuisine, will help you recreate authentic dishes with ease.
We offer a wide range of recipes and techniques, from pho to modern fusion dishes, so you can surprise family and friends. In each session, you'll learn how to bring out rich flavours using local Japanese ingredients.
Cooking is not only a practical skill but also a way to enjoy true sociability, where learners share meals and stories together. You'll also gain a sense of culinary mastery, giving you the confidence to cook anytime, anywhere.
Don't miss this chance to reconnect with your roots while building a new cultural experience in Japan. Enrol today!
Dịch bài đọc:
Bạn nhớ hương vị Việt Nam? Hãy tham gia lớp học nấu ăn đặc biệt của chúng tôi, được thiết kế dành riêng cho người Việt Nam đang sinh sống tại Nhật Bản. Các giáo viên thân thiện của chúng tôi, được đào tạo cả về ẩm thực Việt Nam và Nhật Bản, sẽ giúp bạn dễ dàng tái tạo những món ăn đích thực.
Chúng tôi cung cấp nhiều công thức và kỹ thuật nấu ăn, từ phở đến các món ăn kết hợp hiện đại, để bạn có thể gây bất ngờ cho gia đình và bạn bè. Trong mỗi buổi học, bạn sẽ học cách làm nổi bật hương vị phong phú bằng cách sử dụng các nguyên liệu địa phương của Nhật Bản.
Nấu ăn không chỉ là một kỹ năng thực tế mà còn là một cách để tận hưởng sự giao lưu thực sự, nơi các học viên cùng nhau chia sẻ bữa ăn và những câu chuyện. Bạn cũng sẽ có được cảm giác làm chủ kỹ năng ẩm thực, giúp bạn tự tin nấu ăn mọi lúc, mọi nơi.
Đừng bỏ lỡ cơ hội này để kết nối lại với cội nguồn của mình đồng thời xây dựng một trải nghiệm văn hóa mới tại Nhật Bản. Đăng ký ngay hôm nay!
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Want healthy, glowing skin? We’re (7) ______ to introduce - your natural skincare solution!
This skincare set includes a gentle cleanser, a moisturizing cream, and a refreshing toner. Unlike (8) ______ products, FreshGlow uses natural ingredients to nourish your skin without harsh chemicals. The set works best when you follow the simple routine provided. (9) ______, it is suitable for all skin types.
To make your experience even better, we are offering a special (10) ______ for the first 100 customers. You can (11) ______ your set at our store or order it online. Don’t forget to share your results with us on social media!
Try FreshGlow Skincare Set today, and see the difference for yourself. We believe this product will become a part of your daily (12) ______. Don’t miss out - get yours now!
Câu 7/40
A. excited
Lời giải
Kiến thức về từ vựng – nghĩa của từ
A. excited /ɪkˈsaɪtɪd/ (adj): hào hứng, vui mừng
B. surprised /səˈpraɪzd/ (adj): ngạc nhiên, bất ngờ
C. amazed /əˈmeɪzd/ (adj): kinh ngạc, sửng sốt
D. terrified /ˈterɪfaɪd/ (adj): khiếp sợ, kinh hãi
- Câu này bày tỏ một cảm xúc khi quảng cáo một dòng sản phẩm. Do đó, ‘excited’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Chúng tôi hân hạnh giới thiệu - giải pháp chăm sóc da tự nhiên dành cho bạn!
Chọn A.
Câu 8/40
A. another
Lời giải
Kiến thức về từ hạn định
A. another + N (đếm được số ít): một cái khác/người khác.
B. other + N (không đếm được/đếm được số nhiều): những cái khác/người khác
C. the other + N (số ít): cái/người còn lại trong bộ hai cái/người
Hoặc: the other + N (số nhiều) = the others: những cái/người còn lại trong bộ nhiều cái/người
D. others: những cái khác/người khác, được sử dụng như đại từ, theo sau không có bất kì danh từ nào
- Loại D vì sau chỗ trống có danh từ ‘products’.
- Xét danh từ ‘products’ là danh từ số nhiều → loại A
Dựa vào ngữ cảnh, ta suy ra được ‘products’ ở đây chỉ đến các sản phẩm khác nói chung, không phải tất cả sản phẩm còn lại trừ ‘FreshGlow Skincare Set’. Do đó, ‘other’ là đáp án phù hợp.
Dịch: Không giống như các sản phẩm khác, FreshGlow sử dụng các thành phần tự nhiên không chứa hóa chất mạnh để nuôi dưỡng làn da của bạn.
Chọn B.
Câu 9/40
A. In addition
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. account
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. check in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. routine
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. b-a-c-e-d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. b-d-c-a-e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. e-b-a-d-c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage about family life and mark the letter A, B, C, or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Family life has always been a cornerstone of society, providing support, love, and stability. Modern families come in various shapes and sizes, but they all share one thing in common: the need for connection and mutual care. Eating together regularly, (18) ______. In fact, families that engage in shared activities such as cooking meals, going on trips, or playing games, tend to have healthier relationships. (19) ______.
Family structures have evolved over the years. While the traditional nuclear family remains common, single-parent, extended, and blended families are becoming more frequent. Each member brings unique perspectives, and despite varying parenting styles, love and respect are universally valued. (20) ______.
However, with busy schedules and the demands of modern life, many families struggle to spend quality time together. Technology plays a major role in both bringing them closer and distancing them. Many families (21) ______ often find themselves isolated despite being in the same room.
It is impossible to overestimate the influence of family life on personal development and happiness. Children, in particular, (22) ______. Children who don’t have close family ties may experience mental health problems.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.