Các dạng bài tập Nito, Photpho cơ bản, nâng cao có lời giải (P4)
18 người thi tuần này 4.6 8.1 K lượt thi 20 câu hỏi 25 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Carboxylic acid lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 5 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Bài tập về phản ứng tách nước tạo alkne của alcohol lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. SO2
B. S
C. H2S
D. SO2, H2S
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
nMgSO4 = nMg = 0,4
nH2SO4 ban đầu = 0,5
Bảo toàn nguyên tố S ⇒ nS/khí = nH2SO4 – nMgSO4 = 0,1 mol
Cho e:
Mg0 → Mg2+ + 2e
0,4 → 0,8 (mol)
Nhận e:
S+6 + k(e) → Sx
0,02k ← 0,02 (mol)
Áp dụng định luật bảo toàn e có: 0,1k = 0,8 ⇒ k =8
k= 8 ⇒ x= -2 ⇒ Khí đó là H2S
Đáp án C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
nMg = 0,28
nMgO = 0,02
nkhí = 0,04
Bảo toàn nguyên tố Mg⇒ nMg(NO3)2 = n Mg + n MgO = 0,28 + 0,02 = 0,3
m muối = 46g = mMg(NO3)2 + mNH4NO3
⇒ nNH4NO3 = 0,02
Mg0 → Mg2+ + 2e N+5 + 8e → N-3
0,28 → 0,56 (mol) 0,16 ← 0,02
N+5 + k e → Nx
0,04k← 0,04
Áp dụng định luật bảo toàn e có: 0,04k + 0,16 = 0,56 ⇒ k =10
2N+5 +10e → N2
Vậy khí đó là N2
Đáp án C.
Câu 3/20
A. 5,6g và 5,4g
B. 5,4g và 5,6g
C. 4,4g và 6,6g
D. 4,6g và 6,4g
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đặt nAl = a ; nFe = b
nNO = 0,3
Áp dụng định luật bảo toàn e có: 3nAl + 3nFe = 3 nNO
⇒ 3a + 3b = 0,3.3 (1)
m hỗn hợp = 11g ⇒ 27a + 56b = 11 (2)
Từ (1),(2) ⇒ a = 0,2 ; b = 0,1
⇒ mAl = 5,4
mFe = 5,6
Đáp án B.
Câu 4/20
A. 5,4g
B . 2,7g
C. 1,35g
D. 8,1g
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Áp dụng định luật bảo toàn e có: 3nAl = 3nNO + 8nN2O
⇒ 3nAl = 0,01.3 + 0,015.8
⇒ nAl = 0,05
⇒ m = 1,35g
Đáp án C.
Câu 5/20
A. Zn
B. Mg
C. Al
D. Ca
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
nN2 = 0,02
Nhận e: 2N+5 + 10e → N2
0,2 ← 0,1 (mol)
Nhường e:
M → M+n + ne
0,2/n ← 0,2 (mol) (Bảo toàn e)
⇒ mM = M.0,2/n = 2,4 ⇒ M = 12n
⇒ n = 2 và M = 24 (Mg)
Đáp án B.
Câu 6/20
A. 33,33%
B. 66,67%
C. 61,61%
D. 50,00%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
nZn(NO3)2 = 0,6
nNH4NO3 = 0,1
Áp dụng định luật bảo toàn e có: 2nZn = 8nNH4NO3 ⇒ nZn = 0,4
⇒ nZnO = nZn(NO3)2 – nZn = 0,6 – 0,4 =0,2
⇒ %mZn = mZn ÷ mX .100% = 61,61%
Đáp án C.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
nS = 0,15
nHNO3 = 1 mol
S + 4H+ + 6NO3- → SO42- + 6NO2 + 2H2O
0,15 → 0,6 0,9
nH+ dư = 1 – 0,6 = 0,4
nNO3- dư = 1 – 0,9 = 0,1
3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O
0,15 0,4 ← 0,1 mol
⇒ mCu = 0,15.64 = 9,6g
Đáp án A.
Câu 8/20
A. 10,08 gam.
B. 6,59 gam.
C. 5,69 gam.
D. 5,96 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bảo toàn e ta có: 3nNO + nNO2 = 2 nCu + 2 nMg + 3 nAl = nNO3-/muối
⇒ nNO3-/muối = 3 nNO + nNO2 = 0,07
m muối = mNO3-/muối + mKL = 5,69g
Đáp án C.
Câu 9/20
A. Fe3O4 và NO2
B. Fe3O4 và NO
C. Fe3O4 và N2O
D. FeO và NO2
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. 11,2lít
B. 22,4lít
C. 33,6lít
D. 44,8lít
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. 0,4 mol
B. 1,4 mol
C. 1,9 mol
D. 1,5 mol
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. 14,04g và 1,92 lít
B. 12,72g và 1,92 lít
C. 14,04g và 1,2 lít
D. 15,14g và 1,5 lít
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. 5,6 lít
B. 4,48 lít
C. 3,36 lít
D . 2,24 lít
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. a = b
B. 2a = b
C. a = 2b
D. 2a = 3b
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. NO
B. NO2
C. N2O
D. N2O4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. NO
B. NO2
C. N2O
D. N2O4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.