Chất điện ly - Dung dịch điện ly
19 người thi tuần này 5.0 12.1 K lượt thi 39 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/39
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Lời giải
Các chất điện li trong các dãy chất trên gồm:
KAl(SO4)2.12H2O, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4.
Chọn đáp án B
Lời giải
H2O , CH3COOH là các chất điện li yếu.
C2H5OH không phải là chất điện li.
Chọn đáp án C
Câu 3/39
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5.
Lời giải
Như đã phân tích ở trên, BaSO4 là chất điện li mạnh, HCOONa, C2H5ONa là các muối cacboxylat và ancolat, chúng đương nhiên cũng thỏa mãn, Ca(OH)2 là một bazơ trong khi H3PO4 là axit trung bình. Tóm lại, trong dãy trên có 4 chất điện li mạnh.
Chọn đáp án C
Câu 4/39
A. 3.
B. 5
C. 2
D. 4
Lời giải
Các chất thỏa mãn gồm: Ca(HCO3)2 , (NH4)2CO3 , Al(OH)3 , Zn(OH)2
Chọn đáp án D
Câu 5/39
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
Lời giải
Các chất thỏa mãn gồm Cr(OH)3 , Zn(OH)2.
Chọn đáp án B
Câu 6/39
A. SO4 + Ba(OH)2→BaSO4 + 2H2O
B. HCOOH + KOH → HCOOK +H2O
C. HCl + NaOH→NaCl + H2O
D. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O
Lời giải
Phản ứng đầu tiên (Câu A) có kết tủa tạo thành, chắc chắn không phải.
Phản ứng ở câu B và câu D có chất điện li yếu là HCOOH và H2S ở phần chất tham gia, cũng không đúng.
Chỉ còn lại C thỏa mãn.
Chọn đáp án C
Lời giải
Tương tự như ví dụ 7, ta thấy trong (d) có khí ở phần sản phẩm, loại.
Trong (b) và (c) có kết tủa Mg(OH)2 và chất điện li yếu H3PO4, do đó phương trình ion rút gọn của chúng chắc chắn chứa các chất này, loại.
Chỉ còn (a) thỏa mãn.
Chọn đáp án D
Câu 8/39
A. Ba(OH)2 , CO2 + H2O
B. HCl, NaCl
C. NaHSO4 , Na2SO4
D. NaOH , H2O
Lời giải
Ở các chất tham gia và sản phẩm hiện tại chỉ có một cation là Na+ , nếu T có cation mới thì G cũng có, loại A.
Xét các đáp án còn lại
B. NaHCO3 + HCl → Na2Cl + H2O + CO2 (loại)
C. NaHCO3 + NaHSO4 → Na2SO4 + H2O + CO2 (loại)
D. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O + NaHCO3
HCO3- + OH- → CO32- + H2O
Chọn đáp án D
Câu 9/39
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/39
A. KCl rắn, khan
B. BaCl2 nóng chảy
C. NaOH nóng chảy
D. HBr hòa tan trong nước
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/39
A. Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
B. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
C. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
D. Do phân tử của chúng dẫn được điện
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/39
A. Sự điện li là sự phân li một chất vào nước thành dung dịch
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
D. Sự điện li là quá trình oxi hóa – khử
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/39
A. Tất cả các muối đều là chất điện li mạnh
B. Tất cả các chất điện li đều ít nhiều tan trong nước
C. Các chất hữu cơ đều là các chất điện li yếu
D. Chỉ khi tan trong nước, các chất mới phân li thành ion
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/39
A. NaCl nóng chảy
B. NaCl khan
C. Dung dịch NaCl
D. Dung dịch NaOH
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/39
A. NaCl ,CuSO4 ,Fe(OH)3 , HBr
B. KNO3 ,H2SO4 , CH3COOH , NaOH
C. CuSO4 , HNO3 ,NaOH , MgCl2
D. KNO3 , NaOH , C2H5OH ,HCl
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/39
A. 11
B. 8
C. 9
D. 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/39
A. H2S , H2SO3 , H2SO4 ,NH3
B. H2CO3 ,H3PO4 , CH3COOH ,Ba(OH)2
C. H2S ,CH3COOH ,HClO ,NH3
D. H2CO3 , H2SO3 ,HClO ,Al2(SO4)3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/39
A. H2SO4 ,Cu(NO3)2 ,CaCl2 ,HCOOH
B. HCl ,H3PO4 ,Fe(NO3)3 ,NaOH
C. HNO3 ,CH3COOH ,BaCl2 , KOH
D. H2SO4 ,MaCl , Al2(SO4)3 , Ba(OH)2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/39
A. KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3
B. NaCl, H2SO3, CuSO4
C. HNO3, KOH, NaCl, CuSO4
D. Ag2SO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 31/39 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.