Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Tây Thạnh (TP.HCM) có đáp án
4.6 0 lượt thi 21 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Tính các giá trị lượng giác của một góc lượng giác lớp 11 (có lời giải)
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Trường Chinh (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THCS - THPT Diên Hồng (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Trần Khai Nguyên (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Lương Thế Vinh (TP.HCM) có đáp án
Đề thi cuối kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 THPT Dương Văn Dương (TP.HCM) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(\cos \alpha \).
B. \( - \cos \alpha \).
C. \(\sin \alpha \).
D. \( - \sin \alpha \).
Lời giải
Chọn B
Có \(\cos \left( {\alpha + 2025\pi } \right) = \cos \left( {\pi + \alpha + 2024\pi } \right) = \cos \left( {\pi + \alpha } \right) = - \cos \alpha \).
Câu 2/21
A. \(\frac{8}{9}\).
Lời giải
Chọn C
Vì \(\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi \Rightarrow \sin \alpha > 0\).
Nên \(\sin \alpha = \sqrt {1 - {{\cos }^2}\alpha } = \sqrt {1 - {{\left( { - \frac{1}{3}} \right)}^2}} = \frac{{2\sqrt 2 }}{3}\).
Câu 3/21
\(f\left( x \right) = - \cos x + 1\).
\(f\left( x \right) = \sin x \cdot \cos x\).
\(f\left( x \right) = x + \cos x\).
\(f\left( x \right) = {\tan ^2}x\).
Lời giải
Chọn B
Xét hàm số \(f\left( x \right) = \sin x \cdot \cos x\) có tập xác định \[D = \mathbb{R}\] là tập đối xứng.
Vì \(f\left( { - x} \right) = \sin \left( { - x} \right) \cdot \cos \left( { - x} \right) = - \sin x \cdot \cos x = - f\left( x \right) \Rightarrow \) hàm số lẻ.
Câu 4/21
\(x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
\(x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
\(x = \pm \frac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
\(x = \pm \frac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
Lời giải
Chọn A
Ta có \(2\cos x + 1 = 0 \Leftrightarrow \cos x = - \frac{1}{2} = \cos \frac{{2\pi }}{3} \Rightarrow x = \pm \frac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).
Câu 5/21
\({u_n} = 2n - 5\).
\({u_n} = 2n + 1\).
\({u_n} = 3 - 2n\).
\({u_n} = 5 - 2n\).
Lời giải
Chọn D
Vì \({u_{n + 1}} = {u_n} - 2 \Leftrightarrow {u_{n + 1}} - {u_n} = - 2 \Rightarrow \left( {{u_n}} \right)\) là cấp số cộng với \({u_1} = 3\) và công sai \(d = - 2\).
\( \Rightarrow {u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d = 3 - 2\left( {n - 1} \right) = 5 - 2n\).
Câu 6/21
180.
190.
200.
198.
Lời giải
Chọn B
Ta có \({S_{10}} = \frac{{10}}{2}\left[ {2{u_1} + \left( {10 - 1} \right)d} \right] = 5 \cdot \left[ {2 \cdot 1 + 9 \cdot 4} \right] = 190\).
Câu 7/21
\({u_n} = 2n + 3\).
\({u_n} = {n^3}\).
\({u_n} = 2 \cdot {3^n}\).
\({u_n} = \frac{2}{n}\).
Lời giải
Chọn C
Xét dãy số \({u_n} = 2 \cdot {3^n}\), vì \(\frac{{{u_{n + 1}}}}{{{u_n}}} = \frac{{2 \cdot {3^{n + 1}}}}{{2 \cdot {3^n}}} = 3 \Rightarrow {u_n} = 2 \cdot {3^n}\) là cấp số nhân.
Câu 8/21
\(\lim {\left( {\sqrt 2 } \right)^n} = 0\).
\(\lim {\left( {\frac{1}{3}} \right)^n} = 0\).
\(\lim {\left( { - \frac{1}{3}} \right)^n} = 0\).
\(\lim \frac{2}{{{{\left( {\sqrt 2 } \right)}^n}}} = 0\).
Lời giải
Chọn A
Vì \(q = \sqrt 2 > 1 \Rightarrow \mathop {\lim \left( {\sqrt 2 } \right)}\limits^n = + \infty \).
Câu 9/21
\( + \infty \).
\( - \infty \).
0.
2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \(x = - 2\).
Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \(x = 2\).
Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \(x = 1\).
Hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \(x = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
Điểm \(F\).
Giao điểm của đường thẳng \(EG\) và \(AF\).
Giao điểm của đường thẳng \(EG\) và \(AD\).
Giao điểm của đường thẳng \(EG\) và \(CD\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/21
a. \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {3{x^3} - 2x + 1} \right) = 21\).
b. Hàm số \(y = f\left( x \right) = \sqrt {2x - 3} \) liên tục tại \({x_0} = 1\).
c. Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = - 2\), \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} g\left( x \right) = 5\). Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \left[ {3f\left( x \right) - 2g\left( x \right) + 2025} \right] = 2009\).
d. Cho \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {2025{x^2} + bx + 1} + ax} \right) = - \frac{1}{{90}}\). Khi đó \(a + b = 44\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/21
a. Giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( {MAC} \right)\) và \(\left( {SBC} \right)\) là \(SM\).
b. Đường thẳng \(AC\) cắt mặt phẳng \(\left( {SGN} \right)\) tại giao điểm của \(AC\) và \(GN\).
c. \(GN{\rm{//}}SB\).
d. \(\left( {GMN} \right){\rm{//}}\left( {SAC} \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
