Bài tập về tính oxi hóa - khử của Andehit - Xeton có giải chi tiết (P3)
16 người thi tuần này 4.6 10.4 K lượt thi 20 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Ôn tập chương 6 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Carboxylic acid lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Hợp chất carbonyl lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập chương 5 lớp 11 (có đáp án - phần 2)
Bài tập về phản ứng tách nước tạo alkne của alcohol lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. C2H3CHO và HCHO
B. CH3CHO và HCHO
C. C2H5CHO và HCHO
D. C2H5CHO và C3H7CHO
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Do X và Y đều đơn chức => X hoặc Y là HCHO.
Vì MX > MY =>Y là HCHO
Gọi công thức của X là RCHO(amol) và
(1)
Lại có: nAg = 2nRCHO + 4nHCHO = 2a + 4b = 0,2(mol) (2)
Từ (1) và (2) => a = 0,06(mol); b = 0,02(mol)
=> nX = 0,06(mol).
Mà mX = 3,36(g) MX = 56 X là C2H3CHO
Câu 2/20
A. CH3CHO và OHC-CH2-CHO
B. CH3CHO và OHC-CHO
C. HCHO và OHC-CHO
D. HCHO và OHC-CH2-CHO
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
cả 2 anđehit đều phản ứng với AgNO3 theo tỉ lệ 1:4
X là HCHO; Y là OHC-R-CHO
Lại có: của anđehit = 2,2
Y phải có lớn hơn 2 nguyên tử C trong phân tử
Trong các đáp án chỉ có đáp án D thỏa mãn.
Câu 3/20
A. C3H7CHO
B. CH3CHO
C. C2H5CHO
D. C4H9CHO
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Xét phần 2 ta có:
nNaOH = 0,4(mol) (gấp đôi lượng cần phản ứng)
nanđehit = naxit = nNaoH phản ứng = 0,2 (mol)
Xét phần 1 ta có:
Trong A có HCHOY là HCHO
Trong mỗi phần gọi
(1)
Lại có: (2).
Từ (1) và (2) suy ra a = b = 0,l(mol)
Quay trở lại phần 2 ta có khi cô cạn D ta thu được hỗn hợp gồm muối natri của các axit hữu cơ và NaOH dư
Khi đốt cháy sẽ thu đươc sản phẩm là 0,3 mol CO2; Na2CO3 và H2O
Bảo toàn nguyên tố Na ta có:
Bảo toàn nguyên tố C ta có:
(trong đó x là số nguyên tử C trong Z)
Vậy Z là C3H7CHO
Câu 4/20
A. 8,66 gam.
B. 4,95 gam.
C. 6,93 gam.
D. 5,94 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Vì X gồm 2 anđehit đơn chức
=> X có HCHO (a mol).
Gọi anđehit còn lại là RCHO (b mol)
=>anđehit còn lại là C2H3CHO
Trong m gam X gọi nHCHO = x(mol)
Vậy m = 0,025.30 + 0,075.56 = 4,95(g)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Khi thêm lượng dư HCl vào Y thấy có khí thoát ra
=> Trong Y có (NH4)2CO3 => X là HCHO
Câu 6/20
A. 33,85%.
B. 35,75%.
C. 67,25%.
D. 64,25%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Ta có:

Do đó khí thoát ra là CO2;

Gọi anđehit còn lại là RCHO.
Gọi ![]()

Lại có:
![]()
=> a + b = 0,02 (mol) (2)
Từ (1) và (2) suy ra a = b = 0,01(mol)
![]()

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Ta có:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án C
của A = 1,6; của A = 2
=> Trong A phải có C2H2
=> Y chỉ có 1 nguyên tử C trong phân tử.
=> MY = 30 => Y là HCHO
Vậy kết tủa thu được gồm Ag và C2Ag2.
Có nAg = 4nHCHO = 0,08(mol);
Chú ý: Ta không thể suy ra Y là HCHO ngay từ đầu vì Y có thể là HCOOH thì vẫn thỏa mãn các điều kiện: có 1 nguyên tử C, 2 nguyên tử H trong phân tử; có phản ứng tráng bạc.
Câu 9/20
A. 4,8
B. 8
C. 11,2
D. 6,4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. tăng 11,1 gam.
B. giảm 3,9 gam.
C. giảm 6,7 gam.
D. tăng 4,5 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. 60,34%
B. 78,16%
C. 39,66%
D. 21,84%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. 31,25%.
B. 62,5%.
C. 40%.
D. 15%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. 50,00% và 66,67%.
B. 33,33% và 50,00%.
C. 66,67% và 33,33%.
D. 66,67% và 50,00%.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. 11,6 gam.
B. 23,2 gam.
C. 28,8 gam.
D. 14,4 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. 64,8g
B. 16,2g
C.32,4
D. 21,6g
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. 230,4 gam.
B. 301,2 gam.
C. 308 gam.
D. 144 gam.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. 21,66
B. 28,44
C. 22,32
D. 27,63
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. 16,2 g.
B. 64,8 g.
C. 32,4 g.
D. 24,3 g
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. 0,03.
B. 0,04.
C. 0,02.
D. 0,01.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.