Bài tập ôn tập Toán 10 Cánh diều Chương 3 có đáp án
50 người thi tuần này 4.6 240 lượt thi 55 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/55
Lời giải
Điều kiện \(\left\{ \begin{array}{l}x - 1 \ge 0\\x \ne 3\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 1\\x \ne 3\end{array} \right.\).
Vậy tập xác định của hàm số là \(D = \left[ {1;3} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\). Chọn C.
Câu 2/55
Lời giải
Ta có \(f\left( 1 \right) = - {1^2} + 3 \cdot 1 - 4 = - 2\); \(f\left( { - 1} \right) = - {\left( { - 1} \right)^2} + 3 \cdot \left( { - 1} \right) - 4 = - 8\);
\(y = f\left( { - 2} \right) = - {\left( { - 2} \right)^2} + 3 \cdot \left( { - 2} \right) - 4 = - 14\); \(f\left( 2 \right) = - {2^2} + 3 \cdot 2 - 4 = - 2\). Chọn C.
Câu 3/55
Lời giải
Ta có \(f\left( 4 \right) = {4^2} - 7 = 9\). Chọn B.
Câu 4/55
A. \(S = 30t\).
Lời giải
Hàm số \(S = 15t\) biểu thị cho sự tương ứng giữa thời gian \(t\) (giờ) và quãng đường đi được \(S\)(km) của chuyển động trên. Chọn D.
Câu 5/55
A. Hàm số nghịch biến trên đoạn \(\left[ { - 3;1} \right]\).
B. Hàm số nghịch biến trên đoạn \(\left[ {1;3} \right]\).
Lời giải
Dựa vào đồ thị ta có hàm số đồng biến trên đoạn \(\left[ {1;3} \right]\). Chọn C.
Câu 6/55
Lời giải
Thay tọa độ điểm \(M\left( { - 3;19} \right)\) vào phương trình ta được \(19 = {\left( { - 3} \right)^2} - 2 \cdot \left( { - 3} \right) + 4\) (đúng).
Vậy điểm \(M\left( { - 3;19} \right)\) thuộc đồ thị (P). Chọn D.
Câu 7/55
A. Trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\) hàm số đồng biến.
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\).
C. Trên khoảng \(\left( {3; + \infty } \right)\) hàm số nghịch biến.
Lời giải
Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số là \(I\left( {2;5} \right)\).
Vì \(a = - 1 < 0\) nên hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\). Chọn D.
Câu 8/55
Lời giải
Tọa độ đỉnh của \(\left( P \right)\) là \(\left\{ \begin{array}{l}x = - \frac{{ - 2}}{{2 \cdot 3}} = \frac{1}{3}\\y = 3 \cdot {\left( {\frac{1}{3}} \right)^2} - 2 \cdot \frac{1}{3} + 1 = \frac{2}{3}\end{array} \right.\)\( \Rightarrow I\left( {\frac{1}{3};\frac{2}{3}} \right)\). Chọn B.
Câu 9/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/55
A. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{5};2} \right)\).
B. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {\frac{1}{5}; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/55
A. \(y = - {x^2} + 2x + 1\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/55
A. \(a < 0,b < 0,c = 0\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/55
A. Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị lớn nhất bằng \(\frac{{25}}{{12}}\).
B. Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị nhỏ nhất bằng \(\frac{{25}}{{12}}\).
C. Hàm số \(y = - 3{x^2} + x + 2\) có giá trị lớn nhất bằng \(\frac{{25}}{3}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/55
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 47/55 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.





![Cho hàm số \(y = f( x)\) xác định trên \[ {0;4} \right]\) có đồ thị như hình vẽ. (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2025/12/blobid3-1766069810.png)