Bộ đề thi Tiếng anh THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải ( Đề số 28 )
30 người thi tuần này 5.0 40 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Bài đọc ủng hộ tất cả các câu sau TRỪ __________
- sói đồng cỏ là mối đe dọa đối với con người
- sói đồng cỏ là động vật xã hội
- sói đồng cỏ sống thành công gần quần thể người
- sói đồng cỏ là loài săn mồi hiệu quả và khỏe mạnh
Thông tin:
- Most are social animals that travel and hunt in groups or pairs.
- The coyote, however, has thrived alongside humans, increasing in both numbers and range.
- The best runner among the canids, the coyote is able to leap fourteen feet and cruise normally at 25-30 miles per hour. It is a strong swimmer and does not hesitate to enter water after prey. In feeding, the coyote is an opportunist, eating rabbits, mice, ground squirrels, birds, snakes, insects, many kinds of fruit, and carrion - whatever is available.
Tạm dịch:
- Hầu hết là động vật xã hội đi lại và săn mồi theo nhóm hoặc cặp. => B đúng
- Tuy nhiên, sói đồng cỏ đã phát triển mạnh cùng với con người, tăng cả về số lượng và phạm vi. => C đúng
- Con chó chạy tốt nhất trong số các con chó, sói đồng cỏ có khả năng nhảy mười bốn chân và hành trình bình thường là 25-30 dặm một giờ. Nó là một loài bơi lội mạnh mẽ và không ngần ngại xuống nước sau khi săn mồi. Khi kiếm ăn, sói đồng cỏ là một kẻ cơ hội, ăn thịt thỏ, chuột, sóc đất, chim, rắn, côn trùng, nhiều loại trái cây và xác chết bất cứ thứ gì có sẵn. =>D đúng
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Tác giả đề cập đến chó sói và cáo như những ví dụ về
- prey (n): con mồi B. canids (n): chó (nói chung)
- rodent (n): loài gặm nhấm D. coyote (n): sói đồng cỏ
Thông tin: After years of persecution by humans, the populations of most North American canids, especially wolves and foxes, have decreased greatly.
Tạm dịch: Sau nhiều năm bị con người ngược đãi, quần thể của hầu hết các loài chó ở Bắc Mỹ, đặc biệt là chó sói và cáo, đã giảm đi rất nhiều.
Chọn B
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Từ “band” trong đoạn 2 có thể được thay thế tốt nhất bởi
- group (n): nhóm B. leader (n): trưởng nhóm
- orchestra (n): dàn nhạc giao hưởng D. choir (n): dàn hợp xướng
Thông tin: This call keeps the band alert to the locations of its members.
Tạm dịch: Tiếng hú này giúp nhóm chó sói cảnh báo vị trí của các thành viên.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Từ “opportunist” trong đoạn 3 có nghĩa là người mà ____________.
- luôn gặp may mắn B. thích lập nhóm với những người khác
- sở thích hạn hẹp D. tận dụng hoàn cảnh
=> opportunist (n): người cơ hội, biết tận dụng thời thế
Thông tin: In feeding, the coyote is an opportunist, eating rabbits, mice, ground squirrels, birds, snakes, insects, many kinds of fruit, and carrion - whatever is available.
Tạm dịch: Khi kiếm ăn, sói đồng cỏ là một kẻ cơ hội, ăn thịt thỏ, chuột, sóc đất, chim, rắn, côn trùng, nhiều loại trái cây và xác chết - bất cứ thứ gì có sẵn.
Chọn D
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Từ “any” trong đoạn 3 đề cập đến
- badgers: con lửng mật B. coyotes: sói đồng cỏ
- rodents: các loài gặm nhấm D. burrows: cái hang
Thông tin: Often a badger serves as involuntary supplier of smaller prey: while it digs for rodents at one end of their burrow, the coyote waits for any that may emerge from an escape hole at the other end.
Tạm dịch: Thông thường, một con lửng mật đóng vai trò là nhà cung cấp không tự nguyện, cung cấp những con mồi nhỏ hơn: trong khi nó đào bới tìm kiếm các loài gặm nhấm ở một đầu hang của chúng, sói đồng cỏ chờ đợi bất kỳ con nào thuộc loài gặm nhấm có thể chui ra từ một lỗ thoát ở đầu kia.
Chọn C
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Tác giả đưa ra quan điểm rằng kẻ săn mồi chính của sói đồng cỏ là ____________.
- con người B. chó sói C. gấu xám D. sư tử núi
Thông tin: Predators of the coyote once included the grizzly and black bears, the mountain lion, and the wolf, but their declining populations make them no longer a threat. Man is the major enemy,...
Tạm dịch: Kẻ săn mồi của sói đồng cỏ từng bao gồm gấu xám và gấu đen, sư tử núi và sói, nhưng số lượng giảm dần khiến chúng không còn là mối đe dọa. Con người là kẻ thù lớn nhất,..
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Có thể suy ra từ đoạn văn rằng ____________.
- nỗ lực bẫy và đầu độc sói đồng cỏ sẽ tăng lên
- sói đồng cỏ là sinh vật thông minh và dễ thích nghi
- mọi người sẽ tiếp tục sợ hãi sói đồng cỏ
- sói đồng cỏ là loài có nguy cơ tuyệt chủng
Thông tin: Man is the major enemy, especially since coyote pelts have become increasingly valuable, yet the coyote population continues to grow, despite efforts at trapping and poisoning.
Tạm dịch: Con người là kẻ thù lớn nhất, đặc biệt là vì bộ lông da sói đồng cỏ ngày càng trở nên có giá trị, nhưng quần thể sói đồng cỏ vẫn tiếp tục phát triển (D sai), bất chấp những nỗ lực đặt bẫy và đầu độc.
=> vì giá trị của bộ lông da của chúng ngày càng có giá trị nên con người sẽ ngày càng nỗ lực bẫy & đầu độc để có được chúng hơn.
Chọn A
Câu 8/50
A. Yes, I'm going to stay in
B. Yes, I enjoyed it very much
C. I think so
D. Maybe I'll be out
Lời giải
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
- Jenny: “Hôm nay cậu định đi xem phim Kiều à?"
- Jack: "_______________.”
- Ừ, tớ sẽ ở lại
- Ừ, tớ đã rất thích nó
- Tớ nghĩ vậy (được sử dụng để nói rằng một người tin rằng điều gì đó là đúng, một tình huống cụ thể tồn tại, rằng điều gì đó sẽ xảy ra, vv.)
- Có lẽ tớ sẽ đi (ra ngoài)
=> Phản hồi C phù hợp với ngữ cảnh nhất.
Chọn C
Câu 9/50
A. Yes, I do
B. No, I hate it
C. Yes, it's very expensive
D. Sure, I'd love to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. in spite of
B. because of
C. although
D. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. black with
B. pale with
C. green with
D. red with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. whom stopped
B. which stopped
C. who stopped
D. stopped
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. is where the Sun lies
B. lies the Sun
C. the Sun lies
D. does the Sun lie
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. So as not to feel
B. In order for not feeling
C. In order to feel
D. So as to not feel
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. would have succeeded
B. had succeeded
C. would succeed
D. could succeed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. more prettier than
B. the prettiest than
C. the prettiest among
D. much prettier than
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. am used to drink
B. used to drinking
C. am used to drinking
D. use to drink
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. turn up
B. look into
C. see through
D. make out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.