Bộ đề thi Tiếng anh THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải ( Đề số 16 )
19 người thi tuần này 5.0 40 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. that
B. that we
C. contributing
D. services
Lời giải
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
that + V: cái mà … => bổ sung thông tin cho từ chỉ vật trước nó (không đứng sau dấu phẩy)
…, which + V: điều đó … => dùng thay thế cho cả mệnh đề phía trước (đứng sau dấu phẩy)
Sửa: that => which
Tạm dịch: Chúng ta đang làm việc, điều đó có nghĩa là chúng ta đang đóng góp hàng hóa và dịch vụ cho xã hội.
Chọn A
Câu 2/50
A. basic
B. history
C. considering
D. child
Lời giải
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Chủ ngữ “A basic knowledge” (Kiến thức cơ bản) không thể tự thực hiện hành động “consider” (coi, cho là)
=> câu bị động.
Câu bị động ở thì hiện tại đơn: S + am/ is/ are + P2
Sửa: considering => considered
Tạm dịch: Kiến thức cơ bản về nghiên cứu xã hội, chẳng hạn như lịch sử và địa lý, được coi là một phần cơ bản trong việc giáo dục của mọi trẻ em.
Chọn C
Câu 3/50
A. importance
B. economies
C. educated
D. the whole country
Lời giải
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau động từ “be” và trạng từ chỉ mức độ “very” cần điền tính từ.
importance (n): tầm quan trọng important (adj): quan trọng
Sửa: importance => important
Tạm dịch: Giáo dục đại học rất quan trọng đối với nền kinh tế quốc gia, và đồng thời cũng là nguồn cung cấp nhân lực được đào tạo và giáo dục cho cả nước.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
- intercepting (V_ing): chắn, chặn đứng B. releasing (V_ing): giải phóng, thả
- cutting (V_ing): cắt D. delivering (V_ing): giao hàng
The canopy of leaves prevents surface runoff by (4) intercepting heavy rainfall, so that water can drip down slowly onto the porous earth.
Tạm dịch: Tán lá cây ngăn chặn dòng chảy bề mặt bằng cách chặn lượng mưa lớn, để mà nước có thể chảy nhỏ giọt xuống đất xốp.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
- which + V: điều đó … => dùng thay thế cho cả mệnh đề phía trước (đứng sau dấu “,”)
- who + V: người mà … => bổ sung thông tin cho từ chỉ người trước nó
- that + V: người mà/ cái mà … => bổ sung thông tin cho từ chỉ người/ vật trước nó, không dùng sau dấu phẩy
- what: cái gì
In return, a healthy soil encourages root development and microbial activity, (5) which contribute to tree growth and wellbeing.
Tạm dịch: Đổi lại, đất đủ chất dinh dưỡng thúc đẩy sự phát triển của rễ và hoạt động của vi sinh vật, điều này góp phần vào sự phát triển và sự khỏe mạnh của cây.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
- with (prep): với B. to (prep): tới C. in (prep): trong D. from (prep): từ
A major factor in cutting forest -related soil damage comes (6) from road building, with trucks and other heavy equipment compressing the soft soil, creating furrows where water collects, and disrupting the underground water flow.
Tạm dịch: Một yếu tố chính trong các thiệt hại về đất liên quan đến khai thác rừng xuất phát từ việc xây dựng đường sá, với xe tải và các thiết bị nặng khác nén đất xốp, tạo ra các rãnh nơi nước đọng lại và gây gián đoạn dòng nước ngầm.
Chọn D
Lời giải
Kiến thức: Mạo từ
Giải thích:
Danh từ “layer” là danh từ đếm được dạng số ít.
Dùng mạo từ “a/ an” để chỉ đối tượng lần đầu được nhắc đến.
Từ “infertile” có chữ cái “i” trong nhóm “a, e, i, o, u” => dùng mạo từ “an”.
Eventually, the topsoil erodes, leaving behind (7) an infertile layer of rocks and hard clay.
Tạm dịch: Cuối cùng, lớp đất bề mặt bị xói mòn, để lại một lớp đá cằn cỗi và đất sét cứng.
Chọn C
Lời giải
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cấu trúc thì hiện tại đơn: S + V_(s/es)
Cách dùng: diễn tả một sự thật hiển nhiên.
Chủ ngữ “Removing trees” là danh từ không đếm được => chia động từ theo chủ ngữ số ít.
Removing trees (8) wipes out these benefits.
Tạm dịch: Việc chặt cây loại bỏ hết những lợi ích này.
Chọn D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. They should not use any code on online services to make sure that hackers have no chance to get your password
B. They should use a long and customary password so that hackers cannot guess
C. They should use different passwords for different accounts to access the sites
D. They should have an additional secret code to confirm for their access after putting a password
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. Protocols can try out whether they are legal to access another computer or not
B. Protocols are a set of rules controlling the way data is sent between computers
C. The amount of shared information between two computers depends on the host computer
D. The data hackers can get from others' computers may be infinite
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. they often get access to important networks like a bank or military
B. they can do many harmful things for the whole computer network system
C. they implant viruses or steal private and other vital information in systems
D. they always remove all the data in the systems they hack
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Sea levels will likely rise for many centuries at rates of the current century
B. Sea level rise will only affect the world's 10 largest cities near the coast
C. Sea level plays no role in flooding, shoreline erosion, and hazards from storms
D. 40 percent of the population of the U.S. lives in densely populated coastal areas
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.