Bộ đề thi Tiếng anh THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải ( Đề số 10 )
31 người thi tuần này 5.0 40 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. has intention of doing jogging soon
B. keeps talking about jogging again and again
C. gives others advice about jogging
D. has no idea about jogging
Lời giải
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
have a bee in one’s bonnet about something (idiom): lúc nào cũng nghĩ hoặc nói về điều gì đó và nghĩ rằng điều đó rất quan trọng
- has intention of doing jogging soon: có ý định sẽ chạy bộ sớm thôi
- keeps talking about jogging again and again: cứ nói đi nói lại về chuyện chạy bộ
- gives others advice about jogging: cho người khác lời khuyên về việc chạy bộ
- has no idea about jogging: không có ý tưởng gì về việc chạy bộ
=> has a bee in her bonnet about jogging: cứ nói đi nói lại về chuyện chạy bộ
Tạm dịch: Cô ấy cứ nói đi nói lại mãi về chuyện chạy bộ và nó là chủ đề của hầu hết các cuộc trò chuyện của cô.
Choose B
Câu 2/50
A. follow
B. violate
C. question
D. disregard
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
- follow (v): tuân theo, theo B. violate (v): vi phạm
- question (v): đặt câu hỏi D. disregard (v): xem thường
adhere (v): tuân thủ, tuân theo = follow
Tạm dịch: Học sinh phải luôn tuân thủ các quy định của trường.
Choose A
Câu 3/50
A. So long as you pay all the bills at once, you can stay in the flat longer
B. Whether you pay all the bills at once or stay in the flat longer
C. Without all the bills paid, you can stay in the flat longer.
D. Unless the flat is free of bills, you cannot stay in it
Lời giải
Kiến thức: Liên từ / Các từ thay thế cho “if”
Giải thích:
so long as S + V: miễn là … (= as long as)
whether … or: liệu rằng … hay là …
without N: nếu không có…
unless S + V: nếu … không …
Tạm dịch: Bạn có thể ở trong căn hộ lâu hơn. Bạn thanh toán tất cả các hóa đơn ngay lập tức.
- Miễn là bạn thanh toán tất cả các hóa đơn ngay lập tức, bạn có thể ở trong căn hộ lâu hơn.
- Liệu rằng bạn thanh toán tất cả các hóa đơn ngay lập tức hay ở trong căn hộ lâu hơn. => sai nghĩa
- Nếu không có tất cả các hóa đơn thanh toán, bạn có thể ở trong căn hộ lâu hơn. => sai nghĩa
- Trừ khi căn hộ không có hóa đơn, bạn không thể ở trong đó.
Choose A
Câu 4/50
A. Such a difficult test is it that they couldn’t do it well
B. The test is so difficult that they couldn’t do it well.
C. So difficult was the test that they couldn’t do it well.
D. It was such the difficult test that they couldn’t do it well
Lời giải
Kiến thức: Mệnh đề chỉ kết quả / Đảo ngữ
Giải thích:
S + be + so + adj + that …: Ai/Cái gì quá … đến nỗi …
= S + be + such (a/an) + adj + N + that …
Đảo ngữ:
- Đảo ngữ với “so … that”
So + adj + tobe + S + that + S V O
- Đảo ngữ với “such … that”
Such + tobe + a/ an + adj + noun + that + S V O
Such + a/ an + adj + noun + tobe + S + that + S V O
Tạm dịch: Đó là một bài kiểm tra khó. Họ không thể làm tốt bài kiểm tra đó.
- Sai ở “is” => “was”
- Sai ở “is” => “was”
- Bài kiểm tra khó đến nỗi họ không thể làm tốt.
- Sai ở “the” => “a”
Choose C
Lời giải
Kiến thức: Sự hòa hợp chủ ngữ & động từ
Giải thích:
Chủ ngữ dạng: A together with B => động từ theo sau chia dạng số ít
Sửa: were => was
Tạm dịch: Jane cùng với những người bạn của mình đang chơi cầu lông thì trời bắt đầu đổ mưa.
Choose B
Lời giải
Kiến thức: Cấu trúc song hành
Giải thích:
Liên từ “and” liên kết những từ ở cùng dạng, cùng loại.
“play, draw” là những động từ dạng nguyên thể.
Sửa: making => make
Tạm dịch: Khi còn là một cô bé, tôi thường chơi trò trốn tìm, làm đồ chơi và vẽ tranh.
Choose C
Câu 7/50
A. treatment
B. addictive
C. includes
D. relaxation
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
be addictive (adj): có tính gây nghiện
# be addicted to sth: say mê (nghiện) cái gì
Sửa: addictive => addicted
Tạm dịch: Phương pháp điều trị cho những người nghiện thuốc an thần bao gồm đào tạo về kỹ thuật quản lý căng thẳng và thư giãn.
Choose B
Câu 8/50
A. participate
B. to participating
C. participating
D. to participate
Lời giải
Kiến thức: to V / V-ing
Giải thích: refuse to V-nguyên thể: từ chối làm gì
Tạm dịch: Linda từ chối tham gia biểu diễn âm nhạc vì bị ốm.
Choose D
Câu 9/50
A. therefore
B. but
C. moreover
D. besides
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. beneficial
B. costly
C. valuable
D. worthy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. would have joined
B. will join
C. had joined
D. would join
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. was playing
B. had played
C. played
D. is playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. result in
B. hold on
C. take over
D. keep to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. is he
B. does he
C. isn't he
D. doesn't he
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. knowledgeably
B. knowledgeable
C. knowledge
D. know
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. light-hearted
B. big-hearted
C. warm-hearted
D. whole-hearted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. As soon as it stops raining
B. After it had stopped raining
C. When it stopped raining
D. Once it stopped raining
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. mood
B. luck
C. fortune
D. merit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.