Bộ đề thi Tiếng anh THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải ( Đề số 23 )
30 người thi tuần này 5.0 40 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. has became
B. one of
C. most serious
D. social problems
Lời giải
Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
become – became – become: trở thành
Động từ thì hiện tại hoàn thành dạng “have/has Ved/V3”
Sửa: has became => has become
Tạm dịch: Tệ nạn ma tuý đã trở thành một trong những vấn đề xã hội nghiêm trọng nhất của nước Mỹ.
Chọn A
Câu 2/50
A. To grow
B. a tree
C. well-suited
D. it was
Lời giải
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một sự vật, sự việc diễn ra hàng ngày hoặc là chân lý, sự thật hiển nhiên. Công thức: S + V(s/es).
Sửa: it was => it is
Tạm dịch: Để phát triển tốt thì 1 cái cây phải tương thích với nơi mà nó được trồng.
Chọn D
Câu 3/50
A. enjoys listening
B. the works
C. classic composers
D. is studying
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
classic (adj): kinh điển (dùng để chỉ vật)
classical (adj): kinh điển (dùng để miêu tả người)
Do “composers” (nhà soạn nhạc) là danh từ chỉ người
Sửa: classic => classical
Tạm dịch: Anh ấy thích nghe những tác phẩm của các nhà soạn nhạc kinh điển trong khi anh ấy đang học.
Chọn C
Câu 4/50
A. Assignments are just a waste of time
B. I am scared of deadlines.
C. Thanks, but that won't be necessary
D. I don't really like this assignment.
Lời giải
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
- Nam: Nếu bạn thích, tôi có thể kiểm tra thời hạn cho nhiệm vụ của chúng ta. - Lan: _________
- Nhiệm vụ chỉ là một sự lãng phí thời gian.
- Tôi sợ hãi về thời hạn.
- Cảm ơn, nhưng điều đó sẽ không cần thiết lắm.
- Tôi không thực sự thích bài tập này.
Các phản hồi A, B, D không phù hợp về ngữ cảnh.
Chọn C
Câu 5/50
A. Why not?
B. I think that, too
C. Yes, I'm afraid not
D. Not completely
Lời giải
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
- Mike: "Em có thể giúp anh mang cái máy hút bụi này lên lầu được không? – Susan: "__________”
- Tại sao lại không chứ? (Nghĩa là “đồng ý với đề nghị của người nói”)
- Em cũng nghĩ vậy.
- Vâng, em e là không.
- Không hoàn toàn như vậy.
Các phản hồi B, C, D không phù hợp về ngữ cảnh.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Theo đoạn 4, tại sao trang web thực hiện một cuộc phỏng vấn với Tana Umaga?
- để quảng cáo trải nghiệm New Zealand
- để thể hiện vẻ đẹp của New Zealand
- để thu hút nhiều sự chú ý
- để khuyến khích khách du lịch đến thăm New Zealand
Thông tin: To communicate the New Zealand experience, the site also carried features relating to famous people and places. One of the most popular was an interview with former New Zealand All Blacks rugby captain Tana Umaga.
Tạm dịch: Để quảng bá trải nghiệm của New Zealand, trang web cũng cung cấp các tính năng liên quan đến những người và địa điểm nổi tiếng. Một trong những cuộc phỏng vấn nổi tiếng nhất là cuộc phỏng vấn với cựu đội trưởng đội bóng bầu dục New Zealand All Blacks Tana Umaga.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Từ "it" trong đoạn 1 đề cập đến ________.
- chiến dịch
- du lịch
- trang web
- Danh lam thắng cảnh của New Zealand
Thông tin: The campaign focused on New Zealand's scenic beauty, exhilarating outdoor activities and authentic Maori culture, and it made New Zealand one of the strongest national brands in the world.
Tạm dịch: Chiến dịch tập trung vào cảnh đẹp của New Zealand, các hoạt động ngoài trời sôi nổi và văn hóa Maori đích thực, và nó đã đưa New Zealand trở thành một trong những thương hiệu quốc gia mạnh nhất trên thế giới.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Ý chính của bài là gì?
- Du lịch ở New Zealand
- Các điểm du lịch ở New Zealand
- Trang web của New Zealand
- Trang web về du lịch của New Zealand
Thông tin: A key feature of the campaign was the website www.newzealand.com, which provided potential visitors to New Zealand with a single gateway to everything the destination had to offer... To communicate the New Zealand experience, the site also carried features relating to famous people and places.
Tạm dịch: Một tính năng chính của chiến dịch là trang web www.newzealand.com, cung cấp cho du khách tiềm năng đến New Zealand một cửa ngõ duy nhất để đến mọi thứ mà điểm đến phải cung cấp... Để quảng bá kinh nghiệm của New Zealand, trang web cũng cung cấp các tính năng liên quan đến những người và địa điểm nổi tiếng.
Chọn D
Câu 9/50
A. New Zealand's products are not about its food, people, places and experiences
B. New Zealand is a small country, with a population of fourteen million
C. New Zealand cuisine has made New Zealand one of the world's biggest national brands
D. Blockbuster films had used New Zealand's stunning scenery as a backdrop
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. hadn't to
B. didn't have to
C. shouldn't have
D. mustn't have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. motivator
B. motivated
C. motivational
D. motivate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. why at that point
B. at that time
C. by this time
D. at which point
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. building a pool
B. would build a pool
C. a pool be built
D. they would build a pool
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. having informed
B. informing
C. that I informed
D. having been informed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. congestion
B. brand
C. flavor
D. blend
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. wouldn't turn on music so loudly
B. hadn't turned on music so loudly
C. couldn't turn on music so loudly
D. didn't turn on music so loudly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. fall out
B. fall for
C. fall through
D. fall in with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. the less/ the more loud
B. the later/the louder
C. the latter / the less noisy
D. the more late/ the more loudly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.