Bộ đề thi Tiếng anh THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải ( Đề số 13 )
22 người thi tuần này 5.0 40 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. dull
B. obedient
C. ill-mannered
D. disobedient
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
insubordinate (adj): không phục tùng, không vâng lời
- dull (adj): chậm hiểu, đờ đẫn B. obedient (adj): vâng lời, tuân thủ
- ill-mannered (adj): không đúng mực, thô lỗ D. disobedient (adj): không vâng lời
=> insubordinate = disobedient
Tạm dịch: Cô ấy đã không vâng lời đến mức cô ấy bị sa thải trong vòng một tuần.
Chọn D
Lời giải
Kiến thức: Cụm từ
Giải thích:
on the safe side: để an toàn, tránh rủi ro
- easy (adj): dễ dàng B. careful (adj): cẩn thận
- careless (adj): bất cẩn D. difficult (adj): khó
=> on the safe side = careful
Tạm dịch: Tôi chắc rằng trời sẽ không mưa, nhưng tôi sẽ cầm theo ô để cho an toàn.
Chọn B
Câu 3/50
A. I'm sorry to hear that
B. Don't mention it.
C. Thanks, it's nice of you to say so
D. Thanks for your gift!
Lời giải
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
Tom: “Hôm nay em mặc chiếc váy cưới đẹp làm sao, Daisy!” - Daisy: “________”
- Em rất tiếc khi nghe điều đó. B. Anh không cần cảm ơn đâu
- Cảm ơn anh, thật tuyệt vì anh đã nói như vậy. D. Cảm ơn vì món quà của anh!
Chọn C
Câu 4/50
A. Yeah. Good idea. I'd love to.
B. What do you think?
C. What a good friend you are!
D. Yes. I am very busy.
Lời giải
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
Betty: “Tớ biết cậu chơi bóng rất giỏi. Cậu có muốn tham gia câu lạc bộ của chúng tớ không?” Nadal: ___
- Có. Một ý tưởng hay. Tớ rất muốn. B. Bạn nghĩ gì?
- Bạn thật là một người bạn tốt! D. Có. Tôi đang rất bận.
Chọn A
Câu 5/50
A. They're my two sisters, neither of whom are teachers like me
B. They're my two sisters who neither are teachers like me
C. Like me, neither of my two sisters aren't teachers
D. They're my two sisters both of those are teachers like me
Lời giải
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Giải thích:
2 câu đều nói về “my two sisters” – danh từ chỉ người, đã xác định => dùng mệnh đề quan hệ không xác định, đại từ quan hệ “who” hoặc “whom”
neither of whom: không ai trong hai người
both of …: cả hai …
Tạm dịch: Họ là hai chị gái của tôi. Họ không phải là giáo viên như tôi.
- Họ là hai chị gái của tôi, cả hai đều không phải là giáo viên như tôi.
- sai ngữ pháp: thiếu dấu “,” sau “my two sisters”
- Giống như tôi, cả hai chị gái của tôi đều là giáo viên. => sai nghĩa
- sai ngữ pháp: thiếu dấu “,” sau “my two sisters”, “both of those are” => “both of whom aren’t”
Chọn A
Câu 6/50
A. Were my parents not to encourage me, I would not have passed my exam with flying colors
B. Had my parents not encouraged me, I would not have passed my exam with flying colors
C. Had my parents encouraged me, I would not have passed my exam with flying colors
D. Should my parents encourage me, I would not have passed my exam with flying colors
Lời giải
Kiến thức: Đảo ngữ câu điều kiện loại 3
Giải thích:
Đảo ngữ câu điều kiện:
Loại 1: Should + S + V_infinitive, S + will/ can/ may + V_infinitive
Loại 2: Were + S + …, S + would/ could/ might + V_infinitive
Hoặc Were + S + to V_ infinitive, S + would/ could/ might + V_infinitive
Loại 3: Had + S + P2, S + would/ could/ might + have + P2
Diễn tả 1 điều kiện trái với quá khứ, dẫn đến 1 kết quả trái với quá khứ => dùng đảo ngữ câu điều kiện loại 3
Tạm dịch: Bố mẹ tôi đã động viên tôi. Tôi đã vượt qua kỳ thi với điểm số cao.
- sai ngữ pháp: chuyển câu đảo ngữ loại hỗn hợp 2 và 3 sang câu đảo ngữ loại 3
- Nếu bố mẹ tôi không động viên tôi, tôi đã không vượt qua kỳ thi với điểm số cao.
- Nếu bố mẹ tôi động viên tôi, tôi đã không vượt qua kỳ thi với điểm số cao. => sai nghĩa
- sai ngữ pháp: “Should my parents encourage” => “Had my parents not encouraged”
Chọn B
Câu 7/50
A. pretended
B. developed
C. vibrated
D. visited
Lời giải
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
- pretended /prɪˈtendɪd/ B. developed /dɪˈveləpt/
- vibrated /vaɪˈbreɪtɪd/ D. visited /ˈvɪzɪtɪd/
Quy tắc phát âm động từ đuôi –ed dựa vào chữ cái kết thúc:
Những động từ có chữ cái kết thúc tận cùng là:
TH 1: t, d => đuôi –ed được phát âm là /id/
TH 2: p, pe; k, ke; ff, ph, gh; ss, ce, se, x; ch; sh => đuôi –ed được phát âm là /t/
TH 3: còn lại => đuôi –ed được phát âm là /d/
Phần gạch chân phương án B được phát âm là /t/, còn lại phát âm là /ɪd/.
Chọn B
Câu 8/50
A. possession
B. aggressive
C. assault
D. tasteless
Lời giải
Kiến thức: Cách phát âm “ss”
Giải thích:
- possession /pəˈzeʃn/ B. aggressive /əˈɡresɪv/
- assault /əˈsɔːlt/ D. tasteless /ˈteɪstləs/
Phần gạch chân phương án A được phát âm là /z/, còn lại phát âm là /s/.
Chọn A
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. will have got - finish
B. get - will have finished
C. get - will finish
D. will get - finish
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. connection
B. link
C. touch
D. contact
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. particular
B. special
C. specific
D. dominant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. exhaustive
B. exhausted
C. exhausting
D. exhaustion
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. do they
B. do we
C. do you
D. does it
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. cool feet
B. a cucumber
C. ice-cream
D. an Eskimo
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.