Bộ đề thi Tiếng anh THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải ( Đề số 9 )
24 người thi tuần này 5.0 40 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. You mean the podcasts from other students
B. You can borrow books from the library.
C. Try your best, Mary
D. I like that you understand.
Lời giải
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
Mary đang nói chuyện với giáo sư của cô ấy trong văn phòng.
- Mary: "Thưa giáo sư, giáo sư có thể cho em biết cách tìm tài liệu cho bài báo cáo khoa học không ạ?"
- Giáo sư: "____________”.
- Ý em là podcast từ các sinh viên khác. B. Em có thể mượn sách từ thư viện.
- Cố gắng lên, Mary à. D. Tôi thích việc em hiểu chuyện.
Các phản hồi A, C, D không phù hợp với ngữ cảnh.
Chọn B
Câu 2/50
A. Not at all
B. I share your view
C. That's not entirely true
D. I totally disagree
Lời giải
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp Giải thích: Peter và John, hai học sinh trung học, đang nói về các kỳ thi ở trường. - Peter: "Tôi nghĩ rằng các kỳ thi không nên là cách duy nhất để đánh giá học sinh." - John: "___________. Có nhiều thứ khác như thuyết trình và dự án." A. Không hề B. Tôi đồng ý với cậu C. Điều đó không hoàn toàn đúng D. Tôi hoàn toàn không đồng ý Các phản hồi A, C, D không phù hợp với ngữ cảnh. Chọn B.
Câu 3/50
A. decisive
B. determined
C. continuous
D. half-hearted
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
strenuous (adj): hăng hái, rất cố gắng, nỗ lực
- decisive (adj): kiên quyết, quả quyết
- determined (adj): nhất quyết, quả quyết
- continuous (adj): liên tiếp, không dứt
- half-hearted (adj): không hăng hái, không nhiệt tình
=> strenuous (adj): hăng hái, rất cố gắng >< half-hearted (adj): không hăng hái, không nhiệt tình
Tạm dịch: Một số công ty đang rất nỗ lực để tăng tỷ lệ phụ nữ ở các cấp việc làm.
Chọn D
Câu 4/50
A. became possible
B. turned into a nightmare
C. got rejected
D. got prolonged
Lời giải
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
went by the board: bị lãng quên, không còn được dùng
- became possible: trở thành có thể
- turned into a nightmare: biến thành một cơn ác mộng
- got rejected: bị từ chối
- got prolonged: bị kéo dài
=> went by the board: bị lãng quên, không còn được dùng >< became possible: trở thành có thể, khả thi
Tạm dịch: Ước mơ của Ben về nền giáo dục đại học đã tan thành mây khói khi bố anh qua đời và anh buộc phải kiếm sống.
Chọn A
Câu 5/50
A. arrived
B. were singing
C. on the stage
D. when
Lời giải
Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Giải thích:
Phân biệt:
The actor and singer (diễn viên kiêm vai trò ca sĩ) => chỉ một người => động từ chia ở dạng số ít
The actor and the singer (diễn viên và ca sĩ) => chỉ hai người => động từ chia ở dạng số nhiều
Sửa: were singing => was singing
Tạm dịch: Khi người diễn viên kiêm ca sĩ đang hát trên sân khấu thì chúng tôi đến nhà hát.
Chọn B
Lời giải
Kiến thức: Cấu trúc song hành
Giải thích:
Cấu trúc song hành: A and B (A, B cùng một dạng thức: danh từ, động từ, tính từ,....)
Dấu hiệu: trước “and” (và) là động từ ở dạng V-ing: “buying” (mua), “eating” (ăn).
Sửa: pay => paying
Tạm dịch: Các hoạt động sau đây có thể được thực hiện tại trung tâm mua sắm: mua hàng tạp hóa, ăn trưa và thanh toán hóa đơn.
Chọn C
Câu 7/50
A. human societies
B. special region
C. cultural diversity
D. the variety of
Lời giải
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
special (adj): đặc biệt (not ordinary or usual, but different in some way and often better or more important- ví dụ: special occasions)
specific (adj): riêng biệt, cụ thể (a specific thing, person, or group is one particular thing, person, or group)
Sửa: special region → specific region
Dịch: Cụm từ “đa dạng văn hóa” đôi khi cũng được sử dụng để chỉ sự đa dạng của các xã hội loài người hoặc các nền văn hóa trong một vùng cụ thể.
Câu 8/50
A. Inevitable
B. Compulsory
C. Suitable
D. Unreliable
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Decent (adj): phù hợp, thích hợp
- Inevitable (adj): không thể chấp nhận được B. Compulsory (adj): bắt buộc
- Suitable (adj): phù hợp D. Unreliable (adj): không đáng tin cậy
=> Decent (adj) = Suitable (adj): phù hợp
Tạm dịch: Tất cả những người có khả năng làm việc đều phải có những công việc chất lượng và thích hợp.
Chọn C
Câu 9/50
A. engagement
B. movement
C. judgement
D. achievement
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. The footballer kept playing despite of his severe injury
B. The footballer kept playing in case he was severely injured
C. The footballer kept playing although he is severely injured
D. The footballer kept playing in spite of his severe injury
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Hadn't the government acted late, the general public wouldn't have been worried so much about the current situation
B. Were the government to act promptly, the general public wouldn't have been worried so much about the current situation
C. Had the government acted sooner, the general public wouldn't have been worried so much about the current situation.
D. But for the prompt action of the government, the general public wouldn't have been worried so much about the current situation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. fixed
B. looked
C. watched
D. played
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. To make the environment less polluted and to have children from her marriage with her husband
B. To help people feel less lonely and overcome the bad emotions from climate anxiety
C. To describe and demonstrate the different kinds of eco-distress
D. To provide people in some remote areas with the access to the counseling for climate grief
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.