Bộ đề thi Tiếng anh THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải ( Đề số 27 )
21 người thi tuần này 5.0 40 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
- for (prep): cho B. while (prep): trong khi
- on (prep): trên D. during (prep): trong suốt
Humid air is what makes you feel hot and sticky (1) during the summer.
Tạm dịch: Không khí ẩm ướt là điều khiến bạn cảm thấy nóng và nhớp nháp trong suốt mùa hè.
Chọn D
Lời giải
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
- where + S + V: nơi mà … => bổ sung thông tin cho từ chỉ địa điểm trước đó (where = giới từ + which)
- who + V: người mà … => bổ sung thông tin cho từ chỉ người trước nó
- which + S + V: cái mà … => bổ sung thông tin cho từ chỉ vật trước nó
- that + S + V: cái mà … => bổ sung thông tin cho từ chỉ người/ vật trước nó
The wind can move it higher in the sky (2) where it will cool off.
Tạm dịch: Gió có thể đẩy phần khí này lên cao hơn trên bầu trời, nơi nó sẽ nguội đi.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Tính từ
Giải thích:
- another + danh từ đếm được dạng số ít/ of + danh từ đếm được dạng số nhiều: … khác
- much + danh từ không đếm được: nhiều …
- others: những cái khác (sau nó không có danh từ)
- other + danh từ đếm được dạng số nhiều/ danh từ không đếm được: … khác
Sau chỗ trống là danh từ số ít, đếm được => loại B, C, D.
When this hot air mixes with cool air from (3) another area, there will be changes in the weather.
Tạm dịch: Khi không khí nóng này trộn lẫn với không khí mát từ khu vực khác, thời tiết sẽ có những thay đổi.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
- climates (n): khí hậu B. temperatures (n): nhiệt độ
- latitudes (n): miền, vùng D. atmospheres (n): bầu không khí
Greater differences between the (4) temperatures of the hot and cold air will cause greater changes in the weather.
Tạm dịch: Sự khác biệt lớn hơn giữa nhiệt độ của không khí nóng và lạnh sẽ gây ra những thay đổi lớn hơn về thời tiết.
Chọn B
Lời giải
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
- cubic (adj): có hình khối, có hình lập phương B. cubicle (n): phòng nhỏ
- cubical (adj): có hình khối D. cube (n): khối, viên
Cụm danh từ “an ice _____” => điền danh từ vào chỗ trống.
Imagine putting an ice (5) cube in a warm drink.
Tạm dịch: Hãy tưởng tượng bỏ một viên đá vào một đồ uống ấm.
Chọn D
Câu 6/50
A. were painted
B. were paint
C. were painting
D. painted
Lời giải
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Chủ ngữ “Those two pictures” – chủ ngữ chỉ đồ vật không thể tự thực hiện hành động “paint” (vẽ) => câu bị động.
Câu bị động ở thì quá khứ đơn: S + was/ were + P2
paint => painted
Tạm dịch: Hai bức tranh treo trên tường phòng trưng bày được vẽ ở Pháp, và chúng rất nổi tiếng.
Chọn A
Câu 7/50
A. After I have met my beloved teacher
B. Until I will meet my beloved teacher
C. By the time I meet my beloved teacher
D. Whenever I meet my beloved teacher
Lời giải
Kiến thức: Sự kết hợp thì
Giải thích:
Dấu hiệu: động từ trong mệnh đề chính chia thì hiện tại => động từ trong mệnh đề thời gian không chia quá khứ hoặc tương lai => loại B, C.
Cấu trúc: Whenever + S + V_(s/es), S + V_(s/es): Mỗi khi …
Loại A vì không hợp nghĩa câu.
Tạm dịch: Mỗi khi tôi gặp cô giáo yêu quý của mình, cô ấy thường mặc hai màu đỏ và đen.
Chọn D
Câu 8/50
A. The hardest / the best
B. The more / the much
C. The harder / the better
D. The more hard / the more good
Lời giải
Kiến thức: So sánh lũy tiến
Giải thích:
Cấu trúc so sánh lũy tiến: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
Dạng so sánh hơn của tính từ “hard” là “harder”, “good” là “better”
Tạm dịch: Bạn càng học chăm chỉ cho các kỳ thi này, bạn sẽ càng làm tốt hơn.
Chọn C
Câu 9/50
A. satisfying
B. satisfactorily
C. satisfactory
D. satisfied
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. domineering
B. oppressive
C. overbearing
D. pressing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. nice brown le
B. brown nice leather
C. nice leather brown
D. leather brown nice
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. song and dance
B. tooth and nail
C. pins and needles
D. length and breadth
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. are they
B. are cars
C. aren't they
D. aren't cars
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. because of
B. in spite of
C. although
D. because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. settle down
B. put down
C. go down
D. touch down
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. was watching
B. watched
C. am watching
D. has watched
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. assert
B. inflict
C. affirm
D. maintain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. Being read
B. Read
C. To read
D. Having read
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.