Bộ đề thi Tiếng anh THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải ( Đề số 22 )
26 người thi tuần này 5.0 40 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Đoạn văn chủ yếu bàn về vấn đề gì?
- Tại sao một số loài chim lại làm tổ với nhau. B. Cách chim tìm và dự trữ thức ăn.
- Cách chim duy trì thân nhiệt trong mùa đông. D. Tại sao các loài chim cần thiết lập lãnh thổ.
Thông tin: Birds that feed in flocks commonly retire together into roosts. The reasons for roosting communally are not always obvious, but there are some likely benefits.
Tạm dịch: Các loài chim kiếm ăn theo đàn thường về tổ nghỉ ngơi theo từng đàn. Không phải lúc nào cũng có lý do rõ ràng cho việc nghỉ ngơi cùng nhau, nhưng có một số lợi ích nhất định cho việc này.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Từ "conserve" (bảo tồn, giữ gìn) trong đoạn 1 gần nghĩa nhất với ________.
- share (v): chia sẻ B. locate (v): xác định vị trí
- watch (v): xem, quan sát D. retain (v): giữ lại
Thông tin: In winter especially, it is important for birds to keep warm at night and conserve precious food reserves.
Tạm dịch: Đặc biệt vào mùa đông, điều quan trọng đối với các loài chim là phải giữ ấm cơ thể vào ban đêm và giữ gìn nguồn dự trữ lương thực quý báu.
Chọn D
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Tác giả đề cập đến chim tước trong đoạn 1 như một ví dụ về loài chim ________.
- tự bảo vệ mình bằng cách làm tổ trong lỗ B. cũng thường kiếm ăn và làm tổ theo cặp
- làm tổ với các loài chim khác D. làm tổ với nhau cho ấm áp
Thông tin: Body contact reduces the surface area exposed to the cold air, so the birds keep each other warm. Two kinglets huddling together were found to reduce their heat losses by a quarter, and three together saved a third of their heat.
Tạm dịch: Tiếp xúc cơ thể làm giảm diện tích bề mặt tiếp xúc với không khí lạnh, vì vậy các con chim giữ ấm cho nhau. Hai con chim tước túm tụm cùng nhau được cho là giảm được một phần tư lượng nhiệt thất thoát và ba con cùng nhau có thể tiết kiệm được một phần ba lượng nhiệt của chúng.
Chọn D
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Từ "communal" (chung) trong đoạn 2 gần nghĩa nhất với ________.
- personal (adj): cá nhân B. sociable (adj): hòa đồng
- individual (adj): cá nhân D. shared (adj): chung, chia sẻ
Thông tin: The second possible benefit of communal roosts is that they act as “information centers”.
Tạm dịch: Lợi ích thứ hai có thể có của các chỗ trú ẩn chung là chúng hoạt động như một “trung tâm thông tin”.
Chọn D
Câu 5/50
A. The common kestrel nests in trees; the lesser kestrel nests on the ground
B. The common kestrel nests in larger flocks than does the lesser kestrel
C. The lesser kestrel and the common kestrel have similar diets
D. The lesser kestrel feeds sociably but the common kestrel does not.
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Câu nào sau đây có thể được suy ra từ đoạn văn?
- Các con chim ưng thường làm tổ trên cây; những con chim ưng nhỏ hơn làm tổ trên mặt đất.
- Những con chim ưng bình thường làm tổ trong những đàn lớn hơn là những con chim ưng nhỏ hơn.
- Chim ưng nhỏ hơn và chim ưng thông thường có chế độ ăn giống nhau.
- Những con chim ưng nhỏ hơn kiếm ăn một cách hòa đồng nhưng những con chim ưng thông thường thì không.
Thông tin: The common kestrel hunts vertebrate animals in a small, familiar hunting ground, whereas the very similar lesser kestrel feeds on insects over a large area. The common kestrel roosts and hunts alone, but the lesser kestrel roosts and hunts in flocks, possibly so one bird can learn from others where to find insect swarms.
Tạm dịch: Những con chim ưng thường săn các động vật có xương sống trong một vùng đất nhỏ quen thuộc, trong khi loài chim ưng tương tự như vậy nhưng nhỏ hơn lại ăn những côn trùng trên một khu vực rộng lớn. Những con chim ưng phổ biến thường trú ẩn và săn mồi một mình, nhưng những con chim ưng nhỏ hơn thì trú ẩn và săn theo bầy đàn, có thể vì vậy một con chim có thể học hỏi từ những con khác để tìm côn trùng, sâu bọ.
Chọn D
Câu 6/50
A. Some birds in the flock function as information centers for others who are looking for food
B. Some members of the flock warn others of impending dangers
C. Several members of the flock care for the young
D. Staying together provides a greater amount of heat for the whole flock
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Điều nào sau đây KHÔNG được đề cập trong đoạn văn như là một lợi thế của những con chim ngủ cùng nhau trong tổ?
- Một số loài chim trong đàn hoạt động như trung tâm thông tin cho những con khác đang tìm kiếm thức ăn.
- Một số thành viên trong bầy cảnh báo những con khác về những nguy hiểm sắp xảy ra.
- Một số thành viên trong bầy chăm sóc con non.
- Ở chung cung cấp nhiệt lượng lớn hơn cho cả đàn.
Thông tin:
- The second possible benefit of communal roosts is that they act as “information centers”.
- Finally, there is safety in numbers at communal roosts since there will always be a few birds awake at any given moment to give the alarm.
- Body contact reduces the surface area exposed to the cold air, so the birds keep each other warm.
Tạm dịch:
- Lợi ích thứ hai có thể có của các chỗ trú ẩn chung là chúng hoạt động như một “trung tâm thông tin”.
- Cuối cùng, có sự an toàn trong những con số ở những chỗ trú ẩn chung vì sẽ có một vài con chim thức dậy vào bất kỳ lúc nào để đưa ra báo động.
- Tiếp xúc cơ thể làm giảm diện tích bề mặt tiếp xúc với không khí lạnh, vì vậy các con chim giữ ấm cho nhau.
Chọn C
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Từ “they” dùng để chỉ ________.
- một vài loài chim B. nơi trú ẩn to C. cây cối D. động vật ăn thịt
Thông tin: But this increased protection is partially counteracted by the fact that mass roosts attract predators and are especially vulnerable if they are on the ground.
Tạm dịch: Tuy nhiên, việc bảo vệ tăng lên này một phần bị phản tác dụng bởi thực tế là nơi trú ẩn lớn sẽ thu hút các loài săn mồi và đặc biệt dễ bị xâm hại nếu các nơi trú ẩn lớn nằm trên mặt đất.
Chọn B
Lời giải
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Ý chính của bài là gì?
- Tục lệ liên quan đến răng mới mọc của trẻ
- Các truyền thống liên quan đến răng bị mất của trẻ
- Động vật ăn răng bị mất của trẻ
- Quà cho răng bị mất của trẻ nhỏ
Thông tin: Different cultures follow their own special customs when a child's baby teeth fall out.
Tạm dịch: Các nền văn hoá khác nhau có các phong tục riêng biệt của họ khi răng sữa của trẻ em bị rụng.
Chọn B
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. they hope that their child will get some gifts for his or her tooth
B. they believe that this will make their child's new tooth good and strong
C. they know that dogs are very responsible animals
D. they think dogs like eating children's teeth
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Children put their lost teeth under their pillows
B. Children give money to the Tooth Fairy
C. Lost teeth are traditionally given to an angel or fairy
D. Children hope to get money or gifts from the Tooth Fairy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. ancient
B. applicant
C. animal
D. annual
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. enabled
B. featured
C. announced
D. valued
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. alive
B. happy
C. patient
D. honest
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.