Bộ đề thi Tiếng anh THPT Quốc gia năm 2022 có lời giải ( Đề số 30)
22 người thi tuần này 5.0 40 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. Only if they had they finished one project did they start working on the next
B. Hardly had they finished one project when they started working on the next
C. Had they finished one project, they would have started working on the next
D. Not until they started working on the next project did they finish the previous one
Lời giải
Kiến thức: Đảo ngữ
Giải thích:
Only if S + V, V(trợ) + S + V(chính): chỉ khi, nếu
Hardly + had + S + Ved/ V3 when S + Ved/ V2: Vừa mới ... thì...
Had + S + Ved/ V3, S + would have Ved/ V3 => câu điều kiện loại 3 (giả định điều ngược lại với quá khứ)
Not until S + V + did + S + V(chính): Mãi cho đến khi... thì
Tạm dịch: Họ hoàn thành một dự án. Họ bắt đầu làm dự án tiếp theo.
= B. Vừa mới hoàn thành một dự án thì họ bắt đầu làm dự án tiếp theo.
- Chỉ nếu như họ đã hoàn thành một dự án thì họ mới bắt đầu làm dự án tiếp theo. => sai về nghĩa
- Nếu họ đã hoàn thành một dự án, họ sẽ bắt đầu làm dự án tiếp theo. => sai về nghĩa
- Cho đến khi họ bắt đầu làm việc với dự án tiếp theo, thì họ mới hoàn thành dự án trước đó. => sai về nghĩa
Chọn B
Câu 2/50
A. Susan wishes that she had applied for the summer job in the café
B. Susan wishes that she applied for the summer job in the café
C. Susan feels regret because she applied for the summer job in the café
D. If only Susan didn't apply for the summer job in the café
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Câu gốc ở thì quá khứ đơn, vậy viết lại với giả định về một điều trái với quá khứ, dùng quá khứ hoàn thành.
Loại B vì mệnh đề sau “wish” đang viết lại với quá khứ đơn, diễn tả giả định trái với hiện tại.
Loại C vì “feel + tính từ”. Ta có:
regret (v): hối hận
regretful (adj): hối hận
Loại D vì mệnh đề sau “If only” đang viết lại với quá khứ đơn, diễn tả giả định trái với hiện tại.
Đáp án A đúng nghĩa và cấu trúc.
Dịch: Susan đã không nộp đơn xin việc làm mùa hè ở quán cà phê. Bây giờ cô ấy hối hận.
→ Susan ước gì cô ấy đã nộp đơn xin việc làm mùa hè tại quán cà phê.
Câu 3/50
A. decided
B. installed
C. visited
D. appointed
Lời giải
Kiến thức: Phát âm đuôi “-ed”
Giải thích:
- decided /dɪˈsaɪdɪd/ B. installed /ɪnˈstɔːld/ C. visited /ˈvɪzɪtɪd/ D. appointed /əˈpɔɪntɪd/
Quy tắc: Cách phát âm đuôi “-ed”:
- /t/: khi động từ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ và /s/.
- /id/: khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
- /d/: với những trường hợp còn lại
Phần gạch chân đáp án B được phát âm là /d/, còn lại là /ɪd/.
Chọn B
Lời giải
Kiến thức: Phát âm nguyên âm “-u”
Giải thích:
- put /pʊt/ B. nut /nʌt/ C. shut /ʃʌt/ D. cut /kʌt/
Phần gạch chân đáp án A được phát âm là /ʊ/, còn lại là /ʌ/.
Chọn A
Câu 5/50
A. reasonable
B. acceptable
C. wonderful
D. decisive
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
fantastic (adj): vô cùng tuyệt vời
- reasonable (adj): hợp lý B. acceptable (adj): chấp nhận được
- wonderful (adj): tuyệt vời D. decisive (adj): quyết đoán
=> fantastic (adj): vô cùng tuyệt vời = wonderful (adj): tuyệt vời
Tạm dịch: Tôi sẽ đảm nhận công việc mới với mức lương cao ngất ngưởng.
Chọn C
Câu 6/50
A. unstable
B. dangerous
C. insecure
D. independent
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
endangered (adj): gặp nguy hiểm, bị đe dọa
- unstable (adj): không ổn định B. dangerous (adj): nguy hiểm
- insecure (adj): không an toàn D. independent (adj): độc lập
=> endangered (adj): gặp nguy hiểm, bị đe dọa = insecure (adj): không an toàn
Tạm dịch: Tê giác châu Phi là loài nguy cấp và cần được bảo vệ.
Chọn C
Câu 7/50
A. was determined to go ahead
B. lost my temper
C. was discouraged from trying
D. began to dislike it
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
lose my nerve: mất can đảm, nhụt chí
- was determined to go ahead: quyết tâm làm tiếp B. lost my temper: nổi nóng
- was discouraged from trying: nhụt chí cố gắng D. began to dislike it: bắt đầu không thích
=> lose my nerve: mất can đảm, nhụt chí >< was determined to go ahead: quyết tâm làm tiếp
Tạm dịch: Tôi định sẽ thử nhảy dù nhưng tôi mất hết can đảm vào phút chót.
Chọn A
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
hazardous (adj): nguy hiểm
- dangerous (adj): nguy hiểm B. risky (adj): rủi ro
- safe (adj): an toàn D. perilous (adj): nguy hiểm
=> hazardous (adj): nguy hiểm >< safe (adj): an toàn
Tạm dịch: Robot thông minh đã thay thế con người trong các công việc căng thẳng, nguy hiểm và trong các dây chuyền lắp ráp.
Chọn C
Câu 9/50
A. I totally agree
B. It's not true
C. That’s wrong
D. I don't agree
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. The meal was out of this world
B. My pleasure
C. Never mention the incident again
D. Of course not
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. Although
B. Because
C. In spite of
D. Because of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Far
B. Farthest
C. The farthest
D. The farther
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. give up
B. call off
C. break down
D. get over
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. impress
B. impression
C. impressively
D. impressive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. when he came back
B. after he had come back
C. as soon as he had come back
D. by the time he comes back
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. nice brown wooden
B. nice wooden brown
C. wooden brown nice
D. brown wooden nice
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.