Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án - Trắc nghiệm
9 người thi tuần này 4.6 9 lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Einstein School HCM (Hồ Chí Minh) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Hoàng Hoa Thám (Hồ Chí Minh) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Lê Quí Đôn (Hồ Chí Minh) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS An Nhơn (Hồ Chí Minh) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Trường Thạnh (Hồ Chí Minh) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Ba Đình (Hà Nội) năm học 2024-2025 có đáp án
Đề thi Giữa kì 2 Toán 9 trường THCS Mai Dịch (Hà Nội) năm học 2024-2025 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(28.\)
B. \(14.\)
C. \(21.\)
D. \( - 28.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Thay \({x_0} = - 2\) vào hàm số \(y = - 7{x^2}\), ta được: \(y = - 7.{\left( { - 2} \right)^2} = - 28\).
Vậy giá trị của hàm số tại \({x_0} = - 2\) là \( - 28\).
Câu 2
A. \(m = 0.\)
B. \(m = 1.\)
C. \(m = 2.\)
D. \(m = - 2.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Để đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( { - 2;4} \right)\) thì ta có:
\(\left( { - 2m + 1} \right).{\left( { - 2} \right)^2} = 4\) hay \(4.\left( { - 2m + 1} \right) = 4\) suy ra \( - 2m + 1 = 1\), do đó \(m = 0\).
Câu 3
\(y = - {x^2}.\)
\(y = {x^2}.\)
\(y = 2{x^2}.\)
\(y = - 2{x^2}.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Từ đồ thị hàm số suy ra \(a < 0\) và đồ thị đi qua điểm có tọa độ \(\left( {1; - 1} \right)\).
Do đó, đồ thị hàm số trên là của hàm số \(y = - {x^2}.\)
Câu 4
\({x^2} - \sqrt x + 2 = 0.\)
\({x^2} - 2x - 8 = 0.\)
\(x + \frac{1}{x} - 4 = 0.\)
\({x^2} - \frac{{\sqrt 2 }}{x} + 2 = 0.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Phương trình bậc hai một ẩn có dạng \(a{x^2} + bx + c = 0\) với \(a \ne 0\).
Do đó, \({x^2} - 2x - 8 = 0\) là một phương trình bậc hai một ẩn.
Câu 5
A. \({b^2} < 4ac.\)
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0\) với \(a \ne 0\) có biệt thức \(\Delta = {b^2} - 4ac\) vô nghiệm khi \(\Delta < 0\) suy ra \({b^2} - 4ac < 0\) hay \({b^2} < 4ac.\)
Câu 6
A. \({x_1} = {x_2} = - \frac{b}{{2a}}.\)
B. \({x_1} = \frac{{b + \sqrt \Delta }}{{2a}};{x_2} = \frac{{b - \sqrt \Delta }}{{2a}}.\)
C. \({x_1} = \frac{{ - b + \sqrt \Delta }}{{2a}};{x_2} = \frac{{ - b - \sqrt \Delta }}{{2a}}.\)
D. \({x_1} = \frac{{ - b + \sqrt \Delta }}{a};{x_2} = \frac{{ - b - \sqrt \Delta }}{a}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(\frac{1}{7}.\)
\(\frac{2}{7}.\)
\(\frac{6}{7}.\)
\(\frac{8}{7}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(m = 0\), \(m = - 4\).
B. \(m = 0.\)
C. \(m = - 4.\)
D. \(m = 0\),\(m = 4.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Điều kiện của tham số \(m\) để phương trình \({x^2} + \left( {1 - m} \right)x - 3 = 0\) vô nghiệm là
A. \(m = 0.\)
B. \(m = - 1.\)
C. \(m = 1.\)
D. Không tồn tại \(m\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \(\left( {0; - \frac{2}{3}} \right).\)
B. \(\left( { - 1; - \frac{1}{3}} \right).\)
C. \(\left( {3;6} \right).\)
D. \(\left( {1;\frac{1}{3}} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. \(M\left( {1; - 1} \right).\)
B. \(N\left( { - 2;0} \right).\)
C. \(P\left( {2; - 4} \right).\)
D. \(Q\left( { - 1; - 1} \right).\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. \(\frac{1}{4}.\)
B. \( - \frac{1}{4}.\)
C. \(\frac{1}{2}.\)
D. \( - \frac{1}{2}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = - \frac{b}{a}\\{x_1}.{x_2} = \frac{c}{a}.\end{array} \right.\)
B. \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = \frac{b}{a}\\{x_1}.{x_2} = \frac{c}{a}.\end{array} \right.\)
C. \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = \frac{c}{a}\\{x_1}.{x_2} = - \frac{b}{a}.\end{array} \right.\)
D. \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = \frac{b}{a}\\{x_1}.{x_2} = - \frac{c}{a}.\end{array} \right.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. Phương trình có hai nghiệm là \({x_1} = 1\) và \({x_2} = \frac{c}{a}\).
B. Phương trình có hai nghiệm là \({x_1} = - 1\) và \({x_2} = \frac{c}{a}\).
C. Phương trình có hai nghiệm là \({x_1} = - 1\) và \({x_2} = - \frac{c}{a}\).
D. Phương trình có hai nghiệm là \({x_1} = 1\) và \({x_2} = - \frac{c}{a}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. \({X^2} - PX + S = 0.\)
B. \({X^2} - SX + P = 0.\)
C. \(S{X^2} - X + P = 0.\)
D. \({X^2} - 2SX + P = 0.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
A. \(5.\)
B. \( - 5.\)
C. \(\frac{2}{5}.\)
D. \( - \frac{2}{5}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
\(12.\)
\(10.\)
\(21.\)
\(9.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
\(12.\)
\(13.\)
\(32.\)
\(11.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
cắt ba cạnh của tam giác.
đi qua ba đỉnh của tam giác.
tiếp xúc với hai cạnh của tam giác.
tiếp xúc với ba cạnh của tam giác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
A. cắt ba cạnh của tam giác \(ABC\).
B. nội tiếp tam giác \(ABC\).
C. đi qua ba đỉnh của tam giác \(ABC\).
D. ngoại tiếp tam giác \(ABC\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
A. trung điểm cạnh \(AB.\)
B. trung điểm cạnh \(AC\).
C. trung điểm cạnh \(BC\).
D. là giao của ba đường phân giác.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
bằng hai lần số đo góc ở tâm cùng chắn một cung.
bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.
bằng số đo cung bị chắn.
bằng nửa số đo cung bị chắn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
A. \(a\sqrt 2 .\)
B. \(a\sqrt 3 .\)
C. \(\frac{{a\sqrt 2 }}{2}.\)
D. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 26
Tứ giác có bốn đỉnh thuộc đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn.
Mỗi hình chữ nhật là một tứ giác nội tiếp đường tròn.
Tứ giác có bốn cạnh tiếp xúc với đường tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn.
Mỗi hình vuông là một tứ giác nội tiếp đường tròn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
\(180^\circ .\)
\(90^\circ .\)
\(360^\circ .\)
\(120^\circ .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
\(120^\circ .\)
\(150^\circ .\)
\(90^\circ .\)
\(135^\circ .\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 31
a. Để \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(A\left( { - \sqrt 3 ;6} \right)\) thì \(a = 4.\)
b. Với \(a = 4\) thì đồ thị \(\left( P \right)\) lúc này có dạng:
c. Với \(a = 4\) thì đồ thị \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(B\left( { - 2; - 8} \right)\).
d. Với \(a = 4\) thì các điểm trên \(\left( P \right)\) là \(\left( { - \frac{1}{2};\frac{1}{2}} \right)\); \(\left( {\frac{1}{2};\frac{1}{2}} \right)\); \(\left( {0;0} \right)\) cách đều hai trục tọa độ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 32
a. Biệt thức \(\Delta = 9 - 4m\).
b. Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi \(m > \frac{9}{4}\).
c. Phương trình vô nghiệm khi \(m < \frac{9}{4},m \ne 0\).
d. Phương trình có nghiệm kép \(x = \frac{2}{3}\) khi \(m = \frac{9}{4}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 33
a. Phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi \(m\).
b. Hệ thức Viète của phương trình là \(\left\{ \begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = - 2\left( {m + 1} \right)\\{x_1}{x_2} = 4m - 1\end{array} \right.\).
c. Chỉ với \(m = 1\) thì phương trình (1) có hai nghiệm \({x_1};{x_2}\) thỏa mãn \(x_1^2 + x_2^2 = 10\).
d. Hệ thức liên hệ giữa \({x_1};{x_2}\) không phụ thuộc vào \(m\) là \(2{x_1} + 2{x_2} - {x_1}{x_2} = 5\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 34
a. Đồ thị hàm số \(\left( P \right):y = \frac{1}{2}{x^2}\) có dạng: 
b. Với \(m = 0\) thì \(\left( d \right)\) cắt \(\left( P \right)\) tại hai điểm phân biệt có hoành độ là \(0\) và \( - 2\).
c. Với \(m = \frac{1}{2}\) thì \(\left( d \right)\) và \(\left( P \right)\) không cắt nhau.
d. Với \(m < \frac{1}{2}\) thì \(\left( d \right)\) cắt \(\left( P \right)\) tại hai điểm phân biệt.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 35
a. Khối lượng hàng thực tế mà mỗi xe phải chở là \(\frac{{480}}{{x + 3}}\) (tấn).
b. Phương trình mô tả bài toán trên là \(\frac{{480}}{x} - \frac{{480}}{{x + 3}} = 8\).
c. Số lượng xe ban đầu của đoàn là \(15\) chiếc.
d. Ban đầu mỗi xe phải chở \(32\) tấn hàng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 36
a. Thời gian ca nô xuôi dòng là \(\frac{{40}}{{x + 2}}\) giờ.
b. Thời gian ca nô ngược dòng là \(\frac{{40}}{{x - 2}}\) giờ.
c. Vì ca nô xuôi dòng một khúc sông dài \(40{\rm{ km}}\), rồi ngược dòng khúc sông ấy mất 4 giờ 30 phút nên ta có phương trình \(\frac{{40}}{{x + 2}} - \frac{{40}}{{x - 2}} = 4,5\).
d. Vận tốc thực của ca nô là \(18{\rm{ km/h}}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 37
a. \(\widehat {ACM} = 90^\circ \).
b. \(\widehat {CAM} = \widehat {BAH}\).
c. \(MN\parallel BC\).
d. \(BNMC\) là hình thang cân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 38
a. Tứ giác \(ABOC\) nội tiếp.
b. \(AM.AB = AI.AO\).
c. \(MG\parallel BC\).
d. \(IG \bot CM.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 39
a. \(\widehat {ABC} = \widehat {CHM}\).
b. \(\widehat {ADC} = \widehat {AHC}\).
c. \(\widehat {MAC} = \widehat {MCN}\).
d. \(\widehat {MAC} + 90^\circ = \widehat {ANM}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 40
a. Các điểm \(A,C,E,D\) cùng thuộc một đường tròn.
b. \[\widehat {AOF} = \widehat {CAE}\].
c. \[AECF\] là hình bình hành.
d. \[DF.DB = A{B^2}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

.
.
.
.


