21 câu Trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Bất phương trình bậc hai một ẩn (Đúng-sai, trả lời ngắn) có đáp án
45 người thi tuần này 4.6 201 lượt thi 21 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài ôn tập cuối chương 6 (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 5. Xác suất của biến cố (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 4. Xác suất của biến cố trong một số trò chơi đơn giản (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 3. Các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu không ghép nhóm (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 2. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu không ghép nhóm (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Cánh diều Bài 1. Số gần đúng. Sai số (Đúng sai - trả lời ngắn) có đáp án
20 câu trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Bài ôn tập cuối chương 9 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. \(\left( {1;3} \right)\).
B. \(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\).
Lời giải
Hàm số \(y = \sqrt { - {x^2} + 2x + 3} \) xác định khi \( - {x^2} + 2x + 3 \ge 0 \Leftrightarrow - 1 \le x \le 3\).
Vậy tập xác định của hàm số là \(D = \left[ { - 1;3} \right]\).
Câu 2
A. \({x^2} + {y^2} - 1 \le 0\).
B. \(x + y < 0\).
>C. \(2{x^2} - 3 > 0\).
D. \({x^2} - 2y \ge 0\).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Bất phương trình \(2{x^2} - 3 > 0\) là bất phương trình bậc hai một ẩn.
Câu 3
A. \[x = 1\].
B. \[x = 3\].
C. \[x = - 1\].
D. \[x = 4\].
Lời giải
Thay lần lượt từ giá trị của \[x\] vào bất phương trình đã cho ta thấy \[x = - 1\] thỏa mãn nên đây là nghiệm của bấy phương trình.
Câu 4
B. \(5\).
C. \[8\].
D. \[7\].
Lời giải
Xét \(f\left( x \right) = 2{x^2} - 3x - 15\).
\(f\left( x \right) = 0\)\( \Leftrightarrow x = \frac{{3 \pm \sqrt {129} }}{4}\).
Ta có bảng xét dấu:

Tập nghiệm của bất phương trình là \(S = \left[ {\frac{{3 - \sqrt {129} }}{4};\,\frac{{3 + \sqrt {129} }}{4}} \right]\).
Do đó bất phương trình có \(6\) nghiệm nguyên là \( - 2\), \( - 1\), \(0\), \(1\), \(2\), \(3\).
Câu 5
A. \[\left( {3; + \infty } \right)\].
C. \(\mathbb{R}\).
D. \[\left( {--\infty ;3} \right)\].
Lời giải
Ta có \({x^2} + 9 > 6x\)\( \Leftrightarrow {\left( {x - 3} \right)^2} > 0\)\( \Leftrightarrow x \ne 3\).
Câu 6
A. \(S = \mathbb{R}\).
C. \(S = \left( { - \infty ; - 4} \right) \cup \left( { - 1; + \infty } \right)\).
D. \(\left( { - \infty ; - 4} \right] \cup \left[ { - 1; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(S = \left[ { - 2;\,3} \right]\).
B. \(S = \left( { - \infty ;\, - 2} \right] \cup \left[ {3;\, + \infty } \right)\).
C. \(S = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 2;\,3} \right\}\).
D. \(S = \emptyset \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. \(4\).
B. \( - 4\).
C. \(5\).
D. \(7\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. \[S = \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right).\]
B. \[S = \left[ {3; + \infty } \right).\]
C. \[S = \left( { - \infty ; - 2} \right].\]
D. \[S = \left( { - 2;3} \right).\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. \(m \in \left[ { - 2;2} \right]\).
B. \(m \in \left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).
C. \(m \in \left( { - 2;2} \right)\).
D. \(m \in \left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. \[ - 2 < m < 6\].
B. \( - 2 \le m \le 6\).
C. \(m \ge 6\) hoặc \(m \le - 2\).
D. \[m > 6\] hoặc \[m < - 2\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

![Một tấm sắt hình chữ nhật có chu vi là 96 cm. Người ta cắt ở mỗi góc tấm sắt một hình vuông cạnh là 4 cm. a) Diện tích phần cắt đi là 4 ⋅ 4 2 ( c m 2 ) . b) Gọi chiều dài của tấm sắt là x (cm) thì chiều rộng tấm sắt là 96 − x (cm). c) Diện tích phần còn lại của tấm sắt là − x 2 + 48 x − 64 ( c m 2 ) . d) Diện tích phần còn lại của tấm sắt ít nhất bằng 448 c m 2 khi và chỉ khi chiều dài của tấm sắt nằm trong đoạn [ 16 ; 32 ] (cm). (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1753879788/1753879859-image3.png)