Bộ 3 đề KSCL đầu năm Toán 10 có đáp án - Đề 2
28 người thi tuần này 4.6 503 lượt thi 21 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Bài tập cuối chương IX lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn)
Trắc nghiệm Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \(x = 9\).
B. \(x = - 3\).
C. \(x = 3\).
D. \(x = - 9\).
Lời giải
Giải phương trình:
\(3x - 9 = 0\)
\(3x = 9\)
\[x = 3\].
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là \(x = 3\). Chọn C.
Câu 2/21
A. \(\left[ { - 3;1} \right]\).
B. \(\left\{ { - 3;1} \right\}\).
C. \(\left[ { - 3;1} \right)\).
D. \(\left( { - 3;1} \right)\).
Lời giải
Ta có \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 3 < x < 1} \right\}\)\( = \left( { - 3;1} \right)\). Chọn D.
>Câu 3/21
A. Điểm \[A\] nằm trong \[\left( O \right),\] điểm \[B\] nằm ngoài \[\left( O \right).\]
B. Điểm \[A\] nằm ngoài \[\left( O \right),\] điểm \[B\] nằm trên \[\left( O \right).\]
C. Điểm \[A\] nằm trên \[\left( O \right),\] điểm \[B\] nằm ngoài \[\left( O \right).\]
D. Điểm \[A\] nằm trên \[\left( O \right),\] điểm \[B\] nằm trong \[\left( O \right).\]
Lời giải
Vì \[OA = R\,\,\left( { = 3\,{\rm{cm}}} \right)\] nên điểm \[A\] nằm trên \[\left( O \right)\].
Vì \[OB > R\,\,\left( {4\,\,{\rm{cm}} > 3\,{\rm{cm}}} \right)\] nên điểm \[B\] nằm ngoài \[\left( O \right)\].
Vậy khẳng định đúng là: Điểm \[A\] nằm trên \[\left( O \right),\] điểm \[B\] nằm ngoài \[\left( O \right).\] Chọn C.
Câu 4/21
A. \[ax + b = 0\] luôn có nghiệm nguyên.
B. \(2 < 3\).
>C. Hôm nay bạn có học môn Toán không?
D. \(10 \ge \pi \).
Lời giải
Phát biểu “Hôm nay bạn có học môn Toán không?” không là một mệnh đề toán học. Chọn C.
Câu 5/21
A. \(x < 3\).
>B. \(x > 3\).
C. \(x \le 3\).
D. \(x \ge 3\).
Lời giải
Giải bất phương trình:
\(2x + 3 \le 9\)
\(2x \le 6\)
\(x \le 3.\)
Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm \(x \le 3.\) Chọn C.
Câu 6/21
A. 13 cm.
B. \(\frac{{13}}{2}\;{\rm{cm}}\).
C. \(\frac{{13\sqrt 2 }}{2}\;{\rm{cm}}\).
D. \(\frac{{5\sqrt 2 }}{2}\;{\rm{cm}}\).
Lời giải

Đường tròn đi qua bốn đỉnh của hình chữ nhật \(MNPQ\) là đường tròn đường kính \(MP.\)
Xét \(\Delta MPQ\) vuông tại \(Q,\) theo định lí Pythagore, ta có:
\(M{P^2} = M{Q^2} + P{Q^2} = {5^2} + {12^2} = 169.\) Do đó \(MP = 13{\rm{\;cm}}.\)
Vậy đường kính của đường tròn đi qua bốn đỉnh của hình chữ nhật \(MNPQ\) là \(13{\rm{\;cm}}.\) Chọn A.
Câu 7/21
Gieo một con xúc xắc 50 lần cho kết quả như sau:
|
Số chấm xuất hiện |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Tần số |
8 |
7 |
? |
8 |
6 |
11 |
Tần số xuất hiện mặt 3 chấm là
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
Lời giải
Tần số xuất hiện mặt 3 chấm là: \(50 - 8 - 7 - 8 - 6 - 11 = 10\). Chọn B.
Câu 8/21
A. \(44,98.\)
B. \(44,99.\)
C. \(45.\)
D. \(44.\)
Lời giải
Sử dụng MTCT để tìm giá trị của \(\sqrt {2024} \).
Với MTCT phù hợp, ta bấm lần lượt các phím:
Khi đó ta được \(\sqrt {2024} \approx 44,98888752... \approx 44,99\).
Vậy giá trị của \(\sqrt {2024} \) được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là \(44,99\). Chọn B.
Câu 9/21
A. \(\frac{{ - 2}}{3}.\)
B. \(\frac{{ - 1}}{3}.\)
C. \(\frac{{ - 5}}{3}.\)
D. \(\frac{{ - 4}}{3}.\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \[70^\circ .\]
B. \[220^\circ .\]
C. \[110^\circ .\]
D. \[55^\circ .\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \(\exists n \in \mathbb{N}:{n^2} = n\).
B. \(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} > 0\).
C. \(\exists x \in \mathbb{R}:x > {x^2}\).
D. \(\forall n \in \mathbb{N}:n \le 2n\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \(\cos \alpha = \frac{5}{3}\).
B. \(\cos \alpha = \frac{3}{5}\).
C. \(\cos \alpha = - \frac{3}{5}\).
D. \(\cos \alpha = - \frac{4}{5}\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


