Bộ 5 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 4
30 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 21 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 4. Quan hệ song song trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án -Chương 3. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương 2. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Chương 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Xác suất
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Quan hệ vuông góc trong không gian
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới có đáp án - Đạo hàm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/21
A. \({a^{\frac{5}{2}}}\).
B. \(a\).
C. \({a^{\frac{3}{2}}}\).
D. \({a^{\frac{1}{4}}}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Ta có \({a^2}.{a^{\frac{1}{2}}} = {a^{\frac{5}{2}}}\).
Câu 2/21
A. \(\frac{5}{{2a}}\).
B. \(\frac{{5a}}{2}\).
C. \(\frac{2}{{5a}}\).
D. \(\frac{{2a}}{5}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\({\log _{25}}32 = {\log _{{5^2}}}{2^5} = \frac{5}{2}{\log _5}2 = \frac{5}{{2{{\log }_2}5}} = \frac{5}{{2a}}\).
Câu 3/21
A. \(y = {\left( {\frac{1}{e}} \right)^x}\).
B. \(y = {\left( {\sqrt {\frac{1}{\pi }} } \right)^x}\).
C. \(y = {\left( {\frac{1}{3}} \right)^x}\).
D. \(y = {\left( {\sqrt[{2024}]{\pi }} \right)^x}\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Vì \(\sqrt[{2024}]{\pi } > 1\) nên hàm số \(y = {\left( {\sqrt[{2024}]{\pi }} \right)^x}\) đồng biến trên tập xác định của nó.
Câu 4/21
A. \(S = \left( { - \infty ;10} \right)\).
B. \(S = \left( {0;10} \right)\).
C. \(S = \left( {10; + \infty } \right)\).
D. \(S = \left( { - \infty ;1} \right)\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Điều kiện: \(x > 0\).
Ta có \(\log x < 1\)\( \Leftrightarrow x < 10\).
Kết hợp điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là \(S = \left( {0;10} \right)\).
Câu 5/21
A. \(T = 7\).
B. \(T = 6\).
C. \(T = 5\).
D. \(T = 8\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
\(T = {\log _{{a^2}}}{b^6} + {\log _a}\sqrt b \)\( = 3{\log _a}b + \frac{1}{2}{\log _a}b\)\( = 3.2 + \frac{1}{2}.2 = 7\).
Câu 6/21
A. \(a < c < b\).
B. \(c < a < b\).
C. \(a < b = c\).
D. \(b < c < a\).
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hàm số \(y = {a^x}\) nghịch biến trên \(\mathbb{R}\) nên ta có: \(0 < a < 1\).
Các hàm số \(y = {b^x},y = {\log _c}x\) đồng biến trên tập xác định của nó nên ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}b > 1\\c > 1\end{array} \right.\).
Xét đồ thị hàm số \(y = {\log _c}x\), ta có \({\log _c}2 > 1 \Leftrightarrow c < 2\).
Xét đồ thị hàm số \(y = {b^x}\), ta có \({b^1} > 2 \Leftrightarrow b > 2\).
Do đó \(0 < a < c < b\).
Câu 7/21
A. Góc giữa hai đường thẳng \(SD\) và \(DC\).
B. Góc giữa hai đường thẳng \(SD\) và \(AD\).
C. Góc giữa hai đường thẳng \(SD\) và \(BD\).
D. Góc giữa hai đường thẳng \(SD\) và \(SC\).
Lời giải
Đáp án đúng là: B

Vì \(ABCD\) là hình bình hành nên \(AD//BC\).
Do đó \(\left( {SD,BC} \right) = \left( {SD,DA} \right)\).
Câu 8/21
A. \(B\).
B. \(D\).
C. \(O\).
D. \(A\).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Vì \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) nên hình chiếu của điểm \(S\) trên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là điểm A.
Câu 9/21
A. \(\left\{ \begin{array}{l}a \bot \left( \alpha \right)\\a \subset \left( \beta \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\).
B. \(\left\{ \begin{array}{l}a \bot b\\a \bot \left( \alpha \right)\end{array} \right. \Rightarrow b//\left( \alpha \right)\).
C. \(\left\{ \begin{array}{l}a \bot b\\a \subset \left( \alpha \right)\\b \subset \left( \beta \right)\end{array} \right. \Rightarrow \left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\).
D. \(\left\{ \begin{array}{l}\left( \alpha \right) \bot \left( \beta \right)\\a \subset \left( \alpha \right)\\b \subset \left( \beta \right)\end{array} \right. \Rightarrow a \bot b\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/21
A. \(6\).
B. \(4\).
C. \(2\).
D. \(3\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/21
A. \(45^\circ \).
B. \(90^\circ \).
C. \(30^\circ \).
D. \(60^\circ \).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/21
A. \[d = \frac{{\sqrt 6 }}{3}\].
B. \[d = \frac{{\sqrt 6 }}{2}\].
C. \[d = \frac{{2\sqrt 5 }}{5}\].
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 13/21 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

![Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng a 2 . Gọi M là trung điểm C D như hình vẽ. Tính số đo góc phẳng nhị diện [ S , C D , O ] . (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/images/1736661471/1736662222-image3.png)


