Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chế Lan Viên (Quảng Trị) có đáp án
163 người thi tuần này 4.6 163 lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Lâm Đồng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Cần Thơ có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
DISCOVER NEW TRAVEL BUDDIES WITH TRAVELMATE
“Who will you explore your next destination with? Will they share the same (1) ____________ for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?” If you often wonder (2) ____________ your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you! TravelMate, a (3) ____________, allows you to select your future travel buddies before your trip. This service is designed to give you a more enjoyable and personalized experience. All you need to do is share your travel preferences with the platform, and you'll be matched with others (4) ____________ similar tastes. Whether you're looking to make new friends or reconnect with previous ones, TravelMate (5) ____________ it easy. If you're seeking adventure or simply want (6) ____________ a relaxing getaway, there's a perfect match waiting for you!
(Adapted from Global Travel)
Câu 1/40
A. enthusiastically
Lời giải
A. enthusiastically (adv): một cách nhiệt tình.
B. enthusiast (n): người đam mê, người nhiệt tình (chỉ người).
C. enthusiasm (n): sự nhiệt tình, niềm đam mê (chỉ sự vật/trừu tượng).
D. enthusiastic (adj): nhiệt tình, hăng hái.
Đứng sau tính từ “same” (cùng, giống nhau) ta cần một danh từ. Trong ngữ cảnh chia sẻ chung một niềm đam mê/sự nhiệt tình dành cho những chuyến phiêu lưu, danh từ trừu tượng “enthusiasm” là lựa chọn chính xác nhất.
Chọn C. enthusiasm
→ “Will they share the same enthusiasm for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?”
Dịch nghĩa: “Liệu họ có chia sẻ chung niềm đam mê phiêu lưu, hay họ sẽ thích một chuyến đi thư giãn hơn?”
Câu 2/40
A. about
Lời giải
A. about (prep): về.
B. for (prep): cho, vì.
C. over (prep): qua, trên.
D. with (prep): với.
Ta có cụm động từ đi kèm giới từ cố định: wonder about somebody/something (tự hỏi, băn khoăn về ai đó/điều gì đó).
Chọn A. about
→ If you often wonder about your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you!
Dịch nghĩa: Nếu bạn thường băn khoăn về những người bạn đồng hành trong chuyến du lịch trước kỳ nghỉ tiếp theo của mình, chúng tôi có một tin tức thú vị dành cho bạn!
Câu 3/40
Lời giải
Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có danh từ chính là “platform” (nền tảng) nên bắt buộc phải đứng cuối cùng. Phía trước nó là danh từ phụ “travel” đóng vai trò bổ nghĩa, tạo thành cụm “travel platform” (nền tảng du lịch). Tính từ “new” (mới) bổ nghĩa cho toàn bộ cụm danh từ phía sau nên phải đứng đầu. Trật tự đúng là: Tính từ + Danh từ phụ + Danh từ chính.
Chọn B. new travel platform
→ TravelMate, a new travel platform, allows you to select your future travel buddies before your trip.
Dịch nghĩa: TravelMate, một nền tảng du lịch mới, cho phép bạn lựa chọn những người bạn đồng hành tương lai trước chuyến đi của mình.
Câu 4/40
A. who has
Lời giải
A. who has: đại từ quan hệ + động từ (sai vì “others” là số nhiều, động từ phải là “have”).
B. had: động từ chia thì quá khứ.
C. to have: động từ nguyên thể có “to”.
D. having (v-ing): hiện tại phân từ (mang nghĩa chủ động).
là dạng rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động bổ nghĩa cho đại từ “others” (những người khác). Mệnh đề đầy đủ là: others who have similar tastes. Khi rút gọn, ta lược bỏ đại từ quan hệ và chuyển động từ sang dạng V-ing.
Chọn D. having
→ ...and you'll be matched with others having similar tastes.
Dịch nghĩa: ...và bạn sẽ được ghép nối với những người khác có cùng sở thích.
Câu 5/40
A. takes
Lời giải
A. takes (v): lấy, cầm.
B. makes (v): làm, tạo ra.
C. gives (v): cho, tặng.
D. does (v): làm, thực hiện.
Ta có cấu trúc: make + it + adj/noun + (for somebody) + (to do something) (làm cho điều gì trở nên như thế nào). Ở đây là “làm cho điều đó/việc đó trở nên dễ dàng” (make it easy).
Chọn B. makes
→ Whether you're looking to make new friends or reconnect with previous ones, TravelMate makes it easy.
Dịch nghĩa: Cho dù bạn đang muốn kết bạn mới hay kết nối lại với những người bạn cũ, TravelMate đều làm cho việc đó trở nên dễ dàng.
Câu 6/40
A. have
Lời giải
A. have: động từ nguyên mẫu.
B. to having: giới từ “to” + V-ing.
C. to have: động từ nguyên thể có “to”.
D. having: V-ing.
Ta có cấu trúc động từ cơ bản: want to do something (muốn làm gì đó).
Chọn C. to have
→ If you're seeking adventure or simply want to have a relaxing getaway...
Dịch nghĩa: Nếu bạn đang tìm kiếm sự phiêu lưu hay đơn giản chỉ là muốn có một kỳ nghỉ thư giãn...
|
Bài đọc hoàn chỉnh |
Dịch bài đọc |
|
DISCOVER NEW TRAVEL BUDDIES WITH TRAVELMATE “Who will you explore your next destination with? Will they share the same (1) enthusiasm for adventure, or will they prefer a more relaxing trip?” If you often wonder (2) about your travel companions before your next vacation, we have exciting news for you! TravelMate, a (3) new travel platform, allows you to select your future travel buddies before your trip. This service is designed to give you a more enjoyable and personalized experience. All you need to do is share your travel preferences with the platform, and you'll be matched with others (4) having similar tastes. Whether you're looking to make new friends or reconnect with previous ones, TravelMate (5) makes it easy. If you're seeking adventure or simply want (6) to have a relaxing getaway, there's a perfect match waiting for you! |
KHÁM PHÁ NHỮNG NGƯỜI BẠN ĐỒNG HÀNH MỚI VỚI TRAVELMATE “Bạn sẽ khám phá điểm đến tiếp theo của mình cùng ai? Liệu họ có chia sẻ chung (1) niềm đam mê phiêu lưu, hay họ sẽ thích một chuyến đi thư giãn hơn?” Nếu bạn thường băn khoăn (2) về những người bạn đồng hành trong chuyến du lịch trước kỳ nghỉ tiếp theo của mình, chúng tôi có một tin tức thú vị dành cho bạn! TravelMate, một (3) nền tảng du lịch mới, cho phép bạn lựa chọn những người bạn đồng hành tương lai trước chuyến đi của mình. Dịch vụ này được thiết kế để mang đến cho bạn một trải nghiệm thú vị và mang tính cá nhân hóa cao hơn. Tất cả những gì bạn cần làm là chia sẻ sở thích du lịch của mình với nền tảng, và bạn sẽ được ghép nối với những người khác (4) có cùng sở thích. Cho dù bạn đang muốn kết bạn mới hay kết nối lại với những người bạn cũ, TravelMate đều (5) làm cho việc đó trở nên dễ dàng. Nếu bạn đang tìm kiếm sự phiêu lưu hay đơn giản chỉ là muốn (6) có một kỳ nghỉ thư giãn, luôn có một sự kết hợp hoàn hảo đang chờ đợi bạn! |
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Explore Your Career Opportunities!
Are you looking for a job that offers both growth and satisfaction? At ACE Corporation, we provide numerous opportunities for you to advance your career. With a competitive (7) ____________ and benefits, you can build a fulfilling professional life.
Why Choose Us?
• Career Development: We believe in investing in our employees. With a (8) ____________ of training programs available, you can (9) ____________ your skills and climb the career ladder.
• Work-Life Balance: We understand the importance of balance. (10) ____________, we offer flexible hours and (11) ____________ benefits that cater to your needs.
• Supportive Environment: Our team is dedicated to your success. Many employees in the company have found their passion and excelled, thanks to our collaborative culture.
Join Us Today!
If you are ready to (12) ____________ new challenges and make a difference, apply now! To learn more about our openings or to submit your application, visit our website or contact us.
Câu 7/40
A. fee
Lời giải
A. fee (n): lệ phí, phí dịch vụ.
B. salary (n): tiền lương (thường trả theo tháng/năm).
C. money (n): tiền bạc (nói chung).
D. fare (n): tiền vé (xe, tàu, máy bay).
Ta có cụm từ/thuật ngữ rất phổ biến trong các thông báo tuyển dụng: competitive salary and benefits (mức lương và phúc lợi cạnh tranh).
Chọn B. salary
→ With a competitive salary and benefits, you can build a fulfilling professional life.
Dịch nghĩa: Với mức lương và các phúc lợi cạnh tranh, bạn có thể xây dựng một cuộc sống nghề nghiệp viên mãn.
Câu 8/40
A. large amount
Lời giải
A. large amount: lượng lớn (+ danh từ không đếm được).
B. little: rất ít, gần như không có (+ danh từ không đếm được).
C. range (n): một loạt, sự đa dạng (thường dùng trong cụm a range of + danh từ số nhiều).
D. bit: một chút (thường dùng a bit of + danh từ không đếm được).
Phía sau khoảng trống là giới từ “of” và danh từ đếm được ở dạng số nhiều “training programs” (các chương trình đào tạo). Do đó, ta dùng cấu trúc a range of + N (số nhiều).
Chọn C. range
→ With a range of training programs available...
Dịch nghĩa: Với một loạt các chương trình đào tạo có sẵn...
Câu 9/40
A. ensure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. Therefore
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. the other
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. catch on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
A. b – a – c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. d-a-c-e-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. c-b-e-a-d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Urbanization, among one of the most alarming issues worldwide, (18) ____________. This shift is not merely a change of scenery; it reflects a profound shift in lifestyles, opportunities, and challenges. As more people flock to urban centers in search of better employment prospects and improved living conditions, cities around the world are experiencing rapid growth.
While urbanization can bring numerous benefits, such as economic development and cultural exchange, it also poses significant challenges that need to be addressed. One of the most pressing issues is the strain on infrastructure, (19) ____________. As cities expand, the demand for housing, transportation, and public services frequently exceeds supply, leading to overcrowded living conditions and increased traffic congestion. Many major cities, which are grappling with inadequate public transportation systems, force residents to rely on cars, contributing to pollution and exacerbating greenhouse gas emissions.
Moreover, urbanization can exacerbate social inequalities. Low-income families have been pushed into informal settlements or slums, and access to basic services is limited. (20) ____________.
To navigate the challenges posed by urbanization, effective urban planning, and policy-making are essential. (21) ____________. Furthermore, engaging communities in the planning process can foster a sense of ownership and responsibility. Addressing these challenges head-on, (22) ____________.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.