400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P7)
27 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. food and drink enough
B. enough food and drink
C. enough of food and drink
D. enough food and drink enough
Lời giải
Đáp án B: enough food and drink
Giải thích: danh từ đứng sau “enough”
Dịch: Có đủ đồ ăn và thức uống cho mọi người không?
Câu 2/40
A. alteration
B. change
C. impression
D. influence
Lời giải
Đáp án D
have an enormous influence on sth= có ảnh hưởng to lớn tới cái gì
Dịch: Máy tính có ảnh hưởng to lớn tới cách chúng ta làm việc.
Câu 3/40
A. must have checked
B. should have checked
C. can have checked
D. could have checked
Lời giải
Đáp án B
should have checked: đáng lẽ ra nên kiểm tra Giải thích:
A. must have checked: chắc hẳn đã kiểm tra
C. can have checked: có thể đã kiểm tra
D. could have checked: có thể đã kiểm tra ( giả định trong quá khứ )
Dịch: Bức thư của anh ấy có rất nhiều lỗi sai. Anh ấy đáng lẽ ra nên kiểm tra các lỗi sai trong thư cẩn thận trước khi gửi nó.
Câu 4/40
A. danger
B. border
C. margin
D. verge
Lời giải
Đáp án D
on the verge of sth: đang trên vực của điều gì
Dịch: Rất nhiều cây và động vật hiện nay đang trên vực của sự tuyệt chủng.
Câu 5/40
A. Ecology
B. Habitat
C. Extinction
D. Biodiversity
Lời giải
Đáp án B
habitat : môi trường sống
ecology: sinh thái học
extinction: sự tuyệt chủng
biodiversity: sự đa dạng sinh học
Dịch: Môi trường sống là môi trường tự nhiên nơi mà thực vật và động vật sống.
Câu 6/40
A. I have nothing to tell you.
B. Oh, Poor me
C. Never mind!
D. You were absent-minded.
Lời giải
Đáp án C
Never mind: đừng bận tâm, không sao đâu
Giải thích:
A. I have nothing to tell you: tôi không có gì để nói với bạn
B. Oh. Poor me! : Ôi đúng là chết tôi
D. You were absent-minded: Bạn đúng là đãng trí quá.
Dịch: Tom: Xin lỗi bạn, tôi đã quên gọi cho bạn tối qua.
Câu 7/40
A. You have
B. You will
C. You too
D. You are too
Lời giải
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Tình huống giao tiếp
Khi đáp lại lời chúc "Have a nice weekend!", cách tự nhiên nhất là nói "You too.", có nghĩa là "Bạn cũng vậy."
Đây là cách ngắn gọn và lịch sự để chúc lại đối phương.
Xét các đáp án khác:
A. You have → Sai vì không có nghĩa trong ngữ cảnh này.
B. You will → Sai vì "will" không phù hợp khi đáp lại lời chúc.
D. You are too → Sai vì "You are too" không phù hợp, vì "too" trong trường hợp này không đi với động từ "are".
Chọn C.
Dịch:
Annie: "Cuối tuần vui vẻ nhé!"
Riat: "Bạn cũng vậy nhé!"
Câu 8/40
A. Ø
B. a
C. an
D. the
Lời giải
Đáp án A
nature là một danh từ chung, lại là danh từ không đếm được nên ta không dùng mạo từ
Dịch: Bởi vì chúng tôi muốn được gần gũi với thiên nhiên, chúng tôi chuyển đến vùng nông thôn.
Câu 9/40
A. get married
B. marry
C. marriage
D. married
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. mischievous
B. obedient
C. honest
D. well-behaved
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. tall pretty English
B. pretty tall English
C. pretty English tall
D. tall English pretty
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. mischievous
B. effect
C. efficient
D. disobedient
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. Oh, that’s a problem.
B. I can’t agree with you more.
C. Not at all
D. You can make it.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. It’s too heavy.
B. It’s not my duty.
C. Thanks a lot, indeed.
D. Welcome back.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. far-reaching
B. far-gone
C. far-off
D. far-flung
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. turn up
B. get on
C. get out
D. turn away
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. forbidding
B. competitive
C. prohibitive
D. inflatable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. lapse
B. fault
C. failure
D. error
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. potential
B. prospect
C. possibility
D. ability
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. standard
B. development
C. contribution
D. progress
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.