Bộ 30 đề thi cuối kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (2023 - 2024) có đáp án - Đề 19
24 người thi tuần này 4.6 6.3 K lượt thi 38 câu hỏi 90 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập Vận dụng đạo hàm cấp hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Vận dụng định nghĩa đạo hàm vào giải quyết một số bài toán thực tiễn lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Các bài toán thực tiễn vận dụng công thức nhân xác suất lớp 11 (có lời giải)
Bài tập Biến cố độc lập lớp 11 (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/38
Lời giải
Chọn A
Cách 1:
Ta có: \[{u_{n + 1}} = \frac{{2\left( {n + 1} \right) - 1}}{{\left( {n + 1} \right) + 1}} = \frac{{2n + 1}}{{n + 2}}\].
Xét hiệu \[{u_{n + 1}} - {u_n} = \frac{{2n + 1}}{{n + 2}} - \left( {\frac{{2n - 1}}{{n + 1}}} \right) = \frac{3}{{\left( {n + 2} \right)\left( {n + 1} \right)}} > 0\].
Suy ra \[{u_{n + 1}} - {u_n} > 0,n \in \mathbb{N}*\].
Vậy \[{u_n} = \frac{{2n - 1}}{{n + 1}}\] là dãy số tăng.
Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay
Sử dụng máy tính cầm tay kiểm tra dãy số tăng, giảm (Nhập hai hàm số kiểm tra một lần).
Quy trình:
- Menu 8 trên máy Casio_580VNX.
- Nhập \[f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\] (Đáp án A)
- Nhập \[g\left( x \right) = \frac{1}{x}\] (Đáp án B)
- Với Start = \(1\) , End =\(10\), Step = \(1\).
Kiểm tra các giá trị của các hàm số, ta thấy \[f\left( x \right) = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\] nhận các giá trị tăng dần nên chọn đáp án A.
Câu 2/38
D. \(y = {x^3} - 3x + 1\).
Lời giải
Chọn D
Hàm số \(y = {x^3} - 3x + 1\) là hàm số đa thức có tập xác định \(\mathbb{R}\) nên nó liên tục trên \(\mathbb{R}\).
Chú ý: Các hàm số đa thức, phân thức, lượng giác thì liên tục trên tập xác định của nó.
Câu 3/38
Lời giải
Chọn B
Ta có: \(\lim {u_n} = \lim \left( {1 - 2n} \right) = - \infty \) nên dãy số \({u_n} = 1 - 2n\) không bị chắn dưới.
Câu 4/38
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
|
Mức giá (Triệu đồng/m2) |
\(\left[ {10;14} \right)\) |
\(\left[ {14;18} \right)\) |
\(\left[ {18;22} \right)\) |
\(\left[ {22;26} \right)\) |
\(\left[ {26;30} \right)\) |
|
Số khách hàng |
\(54\) |
\(78\) |
\(120\) |
\(45\) |
\(12\) |
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên gần bằng giá trị nào sau đây?
Lời giải
Chọn C
Tần số lớn nhất là \(120\) nên nhóm chứa mốt là nhóm thứ \(3 \Rightarrow j = 3\).
Nhóm \(\left[ {18;22} \right)\) có độ dài \(h = 4\).
Ta có: \({a_3} = 18\); \({m_3} = 120\); \({m_2} = 78\); \({m_4} = 45\)
Do đó mốt của mẫu số liệu là
\({M_o} = {a_j} + \frac{{\left( {{m_j} - {m_{j - 1}}} \right)}}{{\left( {{m_j} - {m_{j - 1}}} \right) + \left( {{m_j} - {m_{j + 1}}} \right)}}.h = 18 + \frac{{\left( {120 - 78} \right)}}{{\left( {120 - 78} \right) + \left( {120 - 45} \right)}}.4 = \frac{{758}}{{39}} \approx 19,4\).
Câu 5/38
D. \({u_n} = \frac{{n - 1}}{n}\).
Lời giải
Chọn D
Thay \[n = 1\] vào các đáp án. Loại đáp án B và C
Thay \[n = 2\] vào đáp án A và D. Loại đáp án A
Câu 6/38
Lời giải
Chọn D
Cách 1:
Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{\left| x \right|}}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{ - x}}{x} = \mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( { - 1} \right) = - 1\).
Cách 2: Dùng máy tính cầm tay
Quy trình: như hình
· Trên máy Casio_580VNX.

Câu 7/38
Lời giải
Chọn D
Công thức lượng giác góc nhân đôi.
\[\cos 2\alpha = {\cos ^2}\alpha - {\sin ^2}\alpha = 2{\cos ^2}\alpha - 1 = 1 - 2{\sin ^2}\alpha \].
Câu 8/38
Lời giải
Chọn C
Ta có: \(\begin{array}{l}3 = 1.3\\9 = 3.3\end{array}\)
Suy ra \(1,\;3,\;9\) là một cấp số nhân với \({u_1} = 1\) và \(q = 3\).
Câu 9/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
D. \[\frac{1}{{2\sqrt 2 }}\]
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/38
D. \(x = 2;y = 5\).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

