Đề minh họa tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh có đáp án năm 2025 (Đề 40)
229 người thi tuần này 4.6 3.4 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following school notice and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
SCHOOL UNIFORM NOTICE
We hope you're having a wonderful day! This is a gentle reminder to wear your (1)_______ every day and during all official school events. Students who fail to (2) _______ the requirements of the school uniform policy will be reminded and may face further disciplinary actions if the issue persists. Wearing the correct uniform is not only a sign of school pride but also a way to show (3) _______ for our shared values. If you have any questions about the uniform guidelines, you should check the bulletin board (4)_______ up-to-date information and instructions. We advise you (5) _______ the uniform guidelines to ensure compliance and avoid any issues. Thank you for your cooperation (6) _______ keeping our school community strong and united!
Câu 1/40
Lời giải
DỊCH
THÔNG BÁO VỀ ĐỒNG PHỤC HỌC SINH
Chúng tôi hy vọng bạn có một ngày tuyệt vời. Đây là lời nhắc nhở nhẹ nhàng để bạn luôn mặc đúng đồ đồng phục học sinh mỗi ngày và trong tất cả các sự kiện chính thức của trường. Những học sinh không tuân thủ yêu cầu về đồng phục sẽ nhận được nhắc nhở và có thể phải đối mặt với các hình thức kỷ luật nếu vấn đề tiếp tục xảy ra. Mặc đồng phục đúng quy định không chỉ là biểu tượng của niềm tự hào về trường mà còn thể hiện sự tôn trọng đối với những giá trị chung của chúng ta. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về quy định đồng phục, bạn có thể tham khảo bảng thông báo để cập nhật thông tin và hướng dẫn. Chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại các quy định về đồng phục để đảm bảo tuân thủ và tránh gặp phải bất kỳ vấn đề nào. Cảm ơn bạn đã hợp tác để duy trì sức mạnh và sự đoàn kết của cộng đồng trường học chúng ta!
Kiến thức về trật tự từ:
Ta có cụm danh từ: school uniform / sku:l 'ju:nɪfͻ:m/ (np): đồng phục học sinh
- Ta có quy tắc: Tính từ đứng trước danh từ → tính từ "appropriate" phải đứng trước cụm danh từ "school uniform".
→ ta có trật tự đúng: appropriate school uniform.
Tạm dịch: "This is a gentle reminder to wear your (1)__ every day and during all official school events." (Đây là lời nhắc nhở nhẹ nhàng để bạn luôn mặc đúng đồ đồng phục học sinh mỗi ngày và trong tất cá các sự kiện chính thức của trường.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Câu 2/40
A. meet
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định:
Ta có cụm từ: meet the requirement: đáp ứng, tuân theo yêu cầu.
Tạm dịch: "Students who fail to (2) the requirements of the school uniform policy will be reminded and may face further disciplinary actions if the issue persists." (Những học sinh không tuân thủ yêu cầu về đồng phục sẽ nhận được nhắc nhở và có thể phải đối mặt với các hình thức kỷ luật nếu vẫn để tiếp tục xảy ra.)
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Câu 3/40
A. respectful
Lời giải
Kiến thức về từ loại:
* Xét các đáp án:
A. respectful /rɪ'spektfl/ (adj): lễ phép, kính cẩn
B. respect /rɪ'spekt/ (n): sự tôn trọng, sự kính trọng
C. respectfully /rɪ'spektfəli/ (adv): lễ phép, kính cẩn
D. respectable /rɪ'spektəbl/ (adj): đáng kính, đứng đắn
Ta có: show sth: thể hiện, trưng bày cái gì.
Suy ra ở chỗ trống ta cần điền một danh từ.
Ngoài ra ta cũng căn cứ vào giới từ "for" ở sau vị trí cần điền:
Ta có: respect for sb/sth: sự kính trọng đối với ai/cái gì
Tạm dịch: "Wearing the correct uniform is not only a sign of school pride but also a way to show (3) for our shared values." (Mặc đồng phục đúng quy định không chỉ là biểu tượng của niềm tự hào về trường mà còn thể hiện sự tôn trọng đối với những giá trị chung của chúng ta.)
Do đó, B là đáp án phù hợp.
Câu 4/40
A. which provide
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ:
Ta có: Trong một câu không thể có 2 động từ chính cùng chia theo thì của câu, động từ thứ hai phải ở trong mệnh đề quan hệ hoặc chia ở dạng rút gọn mệnh đề quan hệ
→ loại B.
Tạm dịch: "If you have any questions about the uniform guidelines, you should check the bulletin board (4) ______ up-to-date information and instructions." (Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về quy định đồng phục, bạn có thể tham khảo bảng thông báo mà cập nhật thông tin và hướng dẫn.)
→ Căn cứ vào nghĩa, động từ "provide" cần chia ở dạng chủ động → loại C.
*Ta có: Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, nếu động từ trong mệnh đề quan hệ đó ở thể chủ động, ta lược bỏ đại từ quan hệ và trợ động từ, đưa động từ chính về dạng V_ing → loại A.
Do đó, D là đáp án phù hợp.
Câu 5/40
A. to check
Lời giải
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu:
Ta có: advise sb to do sth: khuyên ai đó làm gì
Tạm dịch: "We advise you (5) ______ the uniform guidelines to ensure compliance and avoid any issues." (Chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại các quy định về đồng phục đế đảm bảo tuân thủ và tránh gặp phải bất kỳ̀ vấn đề nào.)
Do đó, A là đáp án phù hợp.
Câu 6/40
A. with
Lời giải
Kiến thức về giới từ:
Ta có: cooperation (with sb) in doing sth: sự hợp tác (với ai đó) trong việc gì.
→ vị trí chỗ trống cần giới từ "in".
Tạm dịch: "Thank you for your cooperation (6) ______ keeping our school community strong and united!" (Cảm ơn bạn đã hợp tác để duy trì sức mạnh và sự đoàn kết của cộng đồng trường học chúng ta!)
Do đó, C là đáp án phù hợp.
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
PREVENTING THE SPREAD OF FLU
Current Situation
Flu cases are on the rise, with many students (7) _______the illness. Recent data shows that over 50 cases have been reported at our school this week alone. There are(8) _______ such as fever, sore throat, and fatigue spreading quickly. It's essential that we work together to minimize the spread and keep everyone healthy.
Prevention and Treatment Measures
Practice Good Hygiene: Wash your hands (9) _______ with soap and water for at least 20 seconds, especially after coughing or sneezing. Use hand sanitizer when soap isn't available, and avoid touching your face to reduce the risk of infection.
Stay Home if Unwell: If you or someone in your family has the flu, stay home and rest (10) _______ you or they are fully recovered. This helps (11)_______ the virus from spreading to classmates and teachers. Remember, early rest aids faster recovery.
Get Vaccinated and Boost Immunity: Flu vaccines are an effective way to reduce the risk of infection. Additionally, maintain a healthy diet, stay hydrated, and get (12) _______ sleep to strengthen your immune system.
Câu 7/40
Lời giải
DỊCH
NGĂN CHẶN LÂY LAN CÚM
Tình Hình Hiện Tại
Số ca cúm đang gia tăng, với nhiều học sinh mắc bệnh. Dữ liệu gần đây cho thấy đã có hơn 50 ca bệnh được báo cáo tại trường chúng ta chỉ trong tuần này. Các triệu chứng như sốt, đau họng và mệt mỏi đang lây lan nhanh chóng. Việc hợp tác với nhau để giảm thiểu sự lây lan và bảo vệ sức khỏe cho mọi người là rất quan trọng.
Biện Pháp Phòng Ngừa và Điều Trị
- Thực Hành Vệ Sinh Cá Nhân Tốt: Rửa tay thường xuyên với xà phòng và nước ít nhất 20 giây, đặc biệt là sau khi ho hoặc hắt hơi. Sử dụng dung dịch rửa tay sát khuẩn khi không có xà phòng, và hạn chế chạm tay vào mặt để giảm nguy cơ nhiễm bệnh.
- ở Nhà Khi Cảm Thấy Mệt Mỏi: Nếu bạn hoặc ai đó trong gia đình bị cúm, hãy ở nhà và nghỉ ngơi cho đến khi hồi phục hoàn toàn. Điều này giúp ngăn ngừa vi-rút lây lan sang bạn bè và thầy cô. Nhớ rằng, nghỉ ngơi sớm sẽ giúp hồi phục nhanh chóng.
- Tiêm Vắc-Xin và Tăng Cường Miễn Dịch: Vắc-xin cúm là cách hiệu quả đĕ̉ giảm nguy cơ mắc bệnh. Bên cạnh đó, duy trì chế độ ăn uống lành mạnh, uống đủ nước và ngủ đủ giấc để tăng cường hệ miễn dịch.
Kiến thức về cụm động từ:
*Xét các đáp án:
A. keep up with (ph.v): đuổi kịp, bắt kịp
B. come down with (ph.v): mắc bệnh
C. put up with (ph.v): chịu đựng
D. get on with (ph.v): có mối quan hệ tốt với
Tạm dịch: "Flu cases are on the rise, with many students (7) the illness." (Số ca cúm đang gia tăng, với nhiều học sinh mắc bệnh.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.
Câu 8/40
A. predictions
Lời giải
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ:
* Xét các đáp án:
A. predictions /prɪ'dɪkʃnz/ (n): sự dự đoán
B. measurements /'meӡəmənts/ (n): sự đo lường
C. signals /'sɪgnəlz/ (n): dấu hiệu, tín hiệu
D. symptoms /'sɪmptəmz/ (n): triệu chứng
Tạm dịch: "There are (8) ______ such as fever, sore throat, and fatigue spreading quickly." (Các triệu chứng như sốt, đau họng và mệt mỏi đang lây lan nhanh chóng.)
Căn cứ vào nghĩa, D là đáp án phù hợp.
Câu 9/40
A. rarely
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. until
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. encourage
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. many
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Christmas, also known as Noel, (18)_______. Initially rooted in Christian traditions, the holiday has evolved into a universal cultural celebration. It is a time for joy, connection, and acts of giving. Families often decorate their homes with twinkling lights, exchange gifts, and share meals to mark the occasion. Despite diverse ways of observing it, the holiday universally promotes love, kindness, and togetherness.
Santa Claus, (19) _______, brings gifts to children around the world. Often depicted as a cheerful man in a red suit, he symbolizes generosity and the magic of the holiday season. Children eagerly wait for Santa to visit their homes on Christmas Eve and fill their stockings with presents. (20) _______.
Christmas traditions vary widely across cultures and countries. In the United States, Christmas trees, caroling, and eggnog are popular, while in Vietnam, people enjoy festive street decorations and gatherings with family. (21) _______. Despite differences, the holiday unites people through shared values of love, giving, and gratitude.
The true essence of Christmas lies in its ability to bring people together and inspire acts of kindness. (22)_______ the holiday encourages moments of reflection and connection with loved ones. Communities come alive with warmth and joy, as neighbors share greetings and families create cherished memories.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.