Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 50)
87 người thi tuần này 4.6 1.7 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
FAQ on Finding Travel Buddy
What is the concept of finding a travel buddy at Join MyTrip?
You can find a travel buddy by joining trips hosted by (1) ______, whom we call TripLeaders. The trips are (2) ______ handpicked and curated, offering you the best experience you can’t find anywhere else. The TripLeaders will be (3) ______ charge of these trips, from designing the itinerary (4) ______ the way. Furthermore, TripLeaders will accept travelers, (5) ______ TripMates, on their trips and travel together. So, by joining our trips, you can (6) ______ with other amazing travelers from all over the world.
(Adapted from Find Travel Buddy)
Câu 1/40
A. travel buddies passionate
B. travel passionate buddies
C. buddies passionate travel
D. passionate travel buddies
Lời giải
- Ta có cụm danh từ: travel buddies – những người bạn đồng hành du lịch.
- Khi muốn thêm tính từ để bổ nghĩa cho cụm danh từ này, ta cần đặt tính từ trước từ ‘travel’.
→ trật tự đúng: passionate travel buddies
Dịch: Bạn có thể tìm bạn đồng hành du lịch bằng cách tham gia các chuyến đi do những người bạn đồng hành du lịch đầy nhiệt huyết tổ chức, những người mà chúng tôi gọi là TripLeaders.
Chọn D.
Câu 2/40
A. careful
B. carefully
C. caring
Lời giải
A. careful /ˈkeəfl/ (adj): cẩn thận
B. carefully /ˈkeəfəli/ (adv): một cách cẩn thận
C. caring /ˈkeərɪŋ/ (adj): chu đáo, quan tâm
D. carefulness /ˈkeəflnəs/ (n): sự cẩn thận
Chỗ trống cần một trạng từ để bổ nghĩa cho các động từ ‘handpicked and curated’ (được lựa chọn và quản lý cẩn thận). Trong các đáp án, chỉ có B là trạng từ → chọn B.
Dịch: Các chuyến đi được lựa chọn và quản lý cẩn thận, mang đến cho bạn trải nghiệm tuyệt vời nhất mà bạn không thể tìm thấy ở bất kỳ nơi nào khác.
Chọn B.
Lời giải
Ta có cụm từ: ‘be in charge of’ – chịu trách nhiệm
Dịch: TripLeaders sẽ chịu trách nhiệm cho những chuyến đi này…
Chọn B.
Câu 4/40
A. to leading
B. leading
C. lead
D. to lead
Lời giải
Ta có cấu trúc: from something (to something) – từ cái gì cho đến cái gì.
Sau from có ‘designing’ là danh động từ (gerund), nên sau ‘to’, ta cũng cần một danh động từ (gerund) → chọn A.
Dịch: … từ việc thiết kế lịch trình cho đến hướng dẫn trên suốt hành trình.
Chọn A.
Câu 5/40
A. whom is called
B. called
C. calling
Lời giải
- Câu đã có chủ ngữ ‘TripLeaders’ và động từ chính ‘will accept’, nhưng câu thiếu một mệnh đề quan hệ bổ nghĩa cho danh từ ‘travelers’ phía trước. Vì ‘travelers’ là danh từ đếm được số nhiều nên theo quy tắc động từ trong mệnh đề quan hệ phải chia ở dạng số nhiều. - Đáp án A có động từ ‘is’ chia ở dạng số ít → A sai.
- Đáp án D có động từ ‘calls’ chia ở dạng số ít nên không đúng. Ngoài ra, nếu chọn đáp án D, câu sẽ có hai động từ chính, mà trong một câu không thể có hai động từ chính → D sai.
- Khi rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể bị động, ta bỏ đại từ quan hệ, bỏ ‘be’ nếu có, đưa động từ chính về dạng V-ed.
Mệnh đề đầy đủ: Furthermore, TripLeaders will accept travelers, who are called TripMates, on their trips and travel together.
Rút gọn: Furthermore, TripLeaders will accept travelers, called TripMates, on their trips and travel together.
→ C sai; B đúng.
Dịch: Hơn nữa, TripLeaders sẽ chấp nhận những khách du lịch, được gọi là TripMates, tham gia chuyến đi của họ và cùng nhau du lịch.
Chọn B.
Câu 6/40
A. connect
B. join
C. accompany
D. travel
Lời giải
A. connect with (phr. v): kết nối với, liên kết với, giao lưu với
B. join with (phr. v): tham gia cùng với, kết hợp với
C. accompany with (phr. v): đi kèm với, đồng hành cùng với
D. travel with (phr. v): đi du lịch cùng với
- Dựa vào ngữ cảnh, chọn ‘connect’ là phù hợp.
Dịch: Vì vậy, bằng cách tham gia các chuyến đi của chúng tôi, bạn có thể kết nối với những người khách du lịch tuyệt vời khác từ khắp nơi trên thế giới.
Chọn A.
Bài hoàn chỉnh:
FAQ on Finding Travel Buddy
What is the concept of finding a travel buddy at Join MyTrip?
You can find a travel buddy by joining trips hosted by passionate travel buddies, whom we call TripLeaders. The trips are carefully handpicked and curated, offering you the best experience you can’t find anywhere else. The TripLeaders will be in charge of these trips, from designing the itinerary to leading the way. Furthermore, TripLeaders will accept travelers, called TripMates, on their trips and travel together. So, by joining our trips, you can connect with other amazing travelers from all over the world.
Dịch bài đọc:
Câu hỏi thường gặp về việc tìm bạn đồng hành du lịch
Khái niệm tìm bạn đồng hành du lịch tại Join MyTrip là gì?
Bạn có thể tìm bạn đồng hành du lịch bằng cách tham gia các chuyến đi do những người bạn đồng hành du lịch đầy nhiệt huyết tổ chức, những người mà chúng tôi gọi là TripLeaders. Các chuyến đi được lựa chọn và quản lý cẩn thận, mang đến cho bạn trải nghiệm tuyệt vời nhất mà bạn không thể tìm thấy ở bất kỳ nơi nào khác. TripLeaders sẽ chịu trách nhiệm cho những chuyến đi này, từ việc thiết kế lịch trình cho đến hướng dẫn trên suốt hành trình. Hơn nữa, TripLeaders sẽ chấp nhận những khách du lịch, được gọi là TripMates, tham gia chuyến đi của họ và cùng nhau du lịch. Vì vậy, bằng cách tham gia các chuyến đi của chúng tôi, bạn có thể kết nối với những người khách du lịch tuyệt vời khác từ khắp nơi trên thế giới.
Đoạn văn 2
Join Earth Hour - Make a Difference!
Each year, Earth Hour encourages people worldwide to turn off their lights for one hour, helping (7) ______ positive environmental change. This movement shows how the (8) ______ of people acting together can make a huge impact. (9) ______ rising pollution and energy consumption, Earth Hour reminds us to consider our power usage and how it affects the planet. By turning off non-essential lights, we help reduce emissions and protect (10) ______ natural resources that support our environment. In this event, we transmit a strong (11) ______ of unity and responsibility toward future generations. Join us on this journey; every small action counts. Your (12) ______ to this movement is valid, meaningful, and impactful. Together, let’s show that we care about a sustainable future.
Be a part of Earth Hour - your actions matter!
Câu 7/40
A. turn off
B. make out
C. come around
D. bring about
Lời giải
A. turn off (phr. v): tắt (thiết bị, đèn, v.v.), ngừng hoạt động.
B. make out (phr. v): hiểu, nắm được; nhìn ra, phân biệt được.
C. come around (phr. v): ghé thăm; tỉnh lại; thay đổi ý kiến.
D. bring about (phr. v): gây ra, mang lại, dẫn đến.
- Dựa vào ngữ cảnh, chọn ‘bring about’ là phù hợp.
Dịch: Mỗi năm, Giờ Trái đất khuyến khích mọi người trên toàn thế giới tắt đèn trong một giờ, giúp mang lại sự thay đổi tích cực cho môi trường.
Chọn D.
Câu 8/40
A. lots
B. number
C. range
Lời giải
A. lots of + N (số nhiều/ không đếm được): nhiều
B. the number of + N (số nhiều): số lượng
C. the range of + N (số nhiều/ không đếm được): loại, phạm vi
D. the amount of + N (không đếm được): lượng
- Chỗ trống đi sau mạo từ ‘the’ nên loại A vì ‘lots of’ không đi với ‘the’.
- Sau chỗ trống là danh từ số nhiều ‘people’ nên loại D vì ‘amount’ chỉ đi với danh từ không đếm được.
- Dựa vào ngữ cảnh, chọn ‘number’ là phù hợp.
Dịch: Phong trào này cho thấy số lượng người cùng hành động có thể tạo ra tác động to lớn như thế nào.
Chọn B.
Câu 9/40
A. On account of
B. Regardless of
C. In spite of
D. On behalf of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. another
B. other
C. others
D. The other
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. sign
B. signal
C. message
D. voice
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. contribution
B. measurement
C. move
D. experience
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
A. a-c-b
B. b-a-c
C. a-b-c
D. c-a-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. b-d-a-c-e
B. a-b-c-e-d
C. b-a-d-c-e
D. d-b-a-e-c
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Puppetry is an old art form in Southeast Asia, (18) ______. Puppets in the region vary in size and style, and their colourful designs are often crafted by the artists themselves. (19) ______. For example, performances in Malaysia and Thailand start with a battle, while in Indonesia speech is very important. These differences, however, (20) ______ and begin the ASEAN Puppets Exchange Programme in 2014. Despite the different cultures and languages, the programme has managed to develop a united yet diverse community of ASEAN artists. Since 2014, there have been many workshops promoting local puppet traditions. In addition, professional artists from one country have the opportunity to visit and mentor community artists from another country or work with other professional artists to create joint performances. (21) ______. Through these efforts, puppetry continues to thrive. Not only entertaining but also educating and bonding people in ASEAN, (22) ______. As artists engage in this shared passion, the art form grows, ensuring its place in the future.
(Adapted from Global Success)
Câu 18/40
A. whose location is distant from the North Pole
B. is one of the most popular among the inhabitants in the region
C. which is not just for children, but for audiences of all ages
D. having been passed down on from generations to generations for a long time
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. They have been catching on in all around the world as a form of pastime
B. Puppet performances are also influenced by different cultural styles and skills
C. People across the global enjoy this kind of art as much as possible
D. The performance is getting more and more popular
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. did not stop puppetry artists from ASEAN countries to collaborate
B. of which win the admiration from a lot of people in all around the world
C. having proven to be adored by a wide range of people from various origins
D. that originated from a tradition form of art of different local ethnic minorities
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.