Đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 môn tiếng anh chuẩn cấu trúc (Đề số 12)
25 người thi tuần này 4.6 31.5 K lượt thi 50 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. communication
B. situation
C. information
D. education
Lời giải
Đáp án A
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 4, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ 3.
A. communication /kəˌmjuː.nɪˈkeɪ.ʃən/ (n): sự giao tiếp, sự truyền đạt, phương tiện liên lạc.
B. situation /ˌsɪ.tʃuˈeɪ.ʃən/ (n): tình hình, trạng thái, địa thế.
C. information /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən/ (n): thông tin.
D. education /ˌe.dʒuˈkeɪ.ʃən/ (n): nền giáo dục.
Câu 2/50
A. teacher
B. pressure
C. effort
D. maintain
Lời giải
Đáp án D
Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất.
A. teacher /ˈtiː.tʃər/ (n): giáo viên.
B. pressure /ˈpreʃ.ər/ (n): áp lực, sức ép.
C. effort /ˈe.fət/ (n): sự cố gắng, nỗ lực.
D. maintain /meɪnˈteɪn/ (v): duy trì.
Câu 3/50
A. question
B. minute
C. disruptive
D. suitable
Lời giải
Đáp án A
Phần được gạch chân đáp án A được phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại là /t/.
A. question /ˈkwes.tʃən/ (n+v): câu hỏi, đặt câu hỏi.
B. minute /ˈmɪ.nɪt/ (n+adj): phút, bé nhỏ.
C. disruptive /dɪsˈrʌp.tɪv/ (adj): phá vỡ.
D. suitable / ˈsuː.tə.bəl/ (adj): phù hợp
Câu 4/50
A. systems
B. interviews
C. letters
D. interests
Lời giải
Đáp án D
Phần được gạch chân đáp án D được phát âm là /s/, các đáp án còn lại là /z/.
A. systems /ˈsɪs.təmz/ (n): hệ thống.
B. interviews /ˈɪn.tə.vjuːz/ (v+n): phỏng vấn, cuộc phỏng vấn.
C. letters /ˈle.tərz/ (n): chữ cái, thư từ.
D. interests /ˈɪn.trəsts/ (n): sở thích.
Câu 5/50
A. state
B. private
C. independent
D. public
Lời giải
Đáp án A
Giải nghĩa: state school: trường công, trường quốc lập.
Các đáp án còn lại:
B. private (adj): riêng tư.
C. independent (adj): độc lập (independent shool: trường tư, trường tự chủ tài chính).
D. public (n+adj): công cộng (public school: trường dân lập).
Dịch: Trẻ em ở Anh không cần phải trả học phí khi tới học tai các trường công lập.
Câu 6/50
A. affective
B. unusual
C. verbal
D. non-verbal
Lời giải
Đáp án D
Câu hỏi từ vựng.
A. affective (adj): dễ xúc động.
B. unusual (adj): bất thường.
C. verbal (adj): bằng lời nói, có lời.
D. non-verbal (adj): không lời.
Dịch: Lắc đầu, gật đầu, chỉ tay và vẫy tay được cho là hình thức giao tiếp không lời
Câu 7/50
A. house
B. guests
C. altar
D. church
Lời giải
Đáp án C
Câu hỏi từ vựng.
A. house (n): ngôi nhà.
B. guests (n): các khách mời.
C. altar (n): bàn thờ.
D. church (n): nhà thờ.
Dịch: Theo truyền thống Việt Nam, lễ cưới được bắt đầu ngay trước bàn thờ tổ tiên
Câu 8/50
A. had found
B. found
C. would find
D. find
Lời giải
Đáp án B
Cấu trúc câu điều kiện loại 2: If S V-ed, S would V.
Diễn tả điều kiện không có thật ở hiện tại.
Dịch: Nếu tôi biết được địa chỉ của cô ấy, tôi sẽ mời cô ấy tới dự bữa tiệc sinh nhật của mình vào tuần sau
Câu 9/50
A. for
B. at
C. under
D. in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. take off
B. look for
C. look after
D. take after
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. had been killed
B. were killed
C. killed
D. must kill
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. application
B. refusal
C. acceptance
D. entrance
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. effort
B. impression
C. enthusiasm
D. confidence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. into
B. with
C. from
D. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. emotionless
B. physical
C. romantic
D. physics
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. semester
B. state school
C. GCSE examination
D. education system
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. is willing to
B. joins hands with
C. comes up
D. takes the responsibility for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. where I had spent
B. where I spend
C. where did I spend
D. where I spent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. applying
B. application
C. apply
D. applicant
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. that
B. who
C. whose
D. which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.