Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Thái Nguyên lần 2 có đáp án
4.6 0 lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hưng Yên lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Thanh Hóa lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Thái Nguyên lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Cà Mau lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Đà Nẵng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Quảng Trị lần 1 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks 1 to 6.
SOARING HIGH WITH SPACE TOURISM
Have you ever dreamed of (1) ________ the stars and exploring the mysteries of outer space? With CosmoVentures, your dream becomes reality - an unforgettable mix of adventure, luxury, and advanced technology.
Why Choose CosmoVentures?
Advanced Spacecraft: (2) ________ with the latest technology, our spacecraft ensure safety and comfort for all passengers.
Eco-Conscious: Enjoy your unforgettable journey, confidently knowing we’ve carefully taken significant steps to drastically minimize our substantial carbon footprint with our (3) ________ systems.
Expert Training: All participants receive (4) ________ training to prepare for an unforgettable experience in zero gravity.
Start Your Cosmic Adventure Today
Visit CosmoVentures.com to learn more and book your ticket to the stars. Discover how we (5) ________ the gap between dreams and reality.
As you gear up for this extraordinary adventure, our team will make sure that you are fully prepared to (6) ________ the challenges of space exploration. Let’s shape the future of travel, one journey at a time.
(Adapted from https://www.nasa.gov/humans-in-space)
Câu 1/40
A. to reach
Lời giải
A. to reach: động từ nguyên thể có “to”.
B. reached (v-ed/v3): quá khứ đơn / quá khứ phân từ.
C. reach (v): động từ nguyên mẫu.
D. reaching (v-ing): danh động từ.
Phía trước khoảng trống là giới từ “of” (nằm trong cấu trúc dream of doing something - mơ ước làm việc gì). Theo quy tắc, sau giới từ ta phải dùng động từ ở dạng V-ing (danh động từ).
Chọn D. reaching
→ Have you ever dreamed of reaching the stars...
Dịch nghĩa: Bạn đã bao giờ mơ ước được vươn tới những vì sao...
Câu 2/40
A. To equip
Lời giải
A. To equip: động từ nguyên thể có “to”.
B. Have equipped: động từ chia thì hiện tại hoàn thành (chủ động).
C. Equipped (v-ed/v3): quá khứ phân từ (mang nghĩa bị động).
D. Being equipped: phân từ mang nghĩa bị động tiếp diễn.
Đây là hiện tượng rút gọn mệnh đề trạng ngữ (hoặc mệnh đề phân từ) khi hai mệnh đề có cùng chủ ngữ là “our spacecraft” (tàu vũ trụ của chúng tôi). Tàu vũ trụ không tự trang bị mà “được trang bị” (mang nghĩa bị động). Do đó, ta dùng Quá khứ phân từ (V3/V-ed) để bắt đầu cụm từ.
Chọn C. Equipped
→ Equipped with the latest technology, our spacecraft ensure safety and comfort...
Dịch nghĩa: Được trang bị công nghệ mới nhất, tàu vũ trụ của chúng tôi đảm bảo sự an toàn và thoải mái...
Câu 3/40
Lời giải
Phân tích trật tự từ: Cụm danh từ này có danh từ chính là “propulsion” (sự đẩy/hệ thống đẩy) nên phải đứng cuối cùng. Phía trước nó là tính từ “innovative” (mang tính đổi mới/sáng tạo) để bổ nghĩa cho danh từ. Đứng trước tính từ là trạng từ “highly” (cao/rất) để bổ sung mức độ cho tính từ đó. Trật tự đúng là: Trạng từ + Tính từ + Danh từ.
Chọn C. highly innovative propulsion
→ ...with our highly innovative propulsion systems.
Dịch nghĩa: ...bằng các hệ thống đẩy mang tính đổi mới cao của chúng tôi.
Câu 4/40
A. comprehensive
Lời giải
A. comprehensive (adj): toàn diện, đầy đủ.
B. comprehensible (adj): có thể hiểu được, dễ hiểu.
C. comprehend (v): hiểu, lĩnh hội.
D. comprehension (n): sự hiểu biết, khả năng nhận thức.
Khoảng trống nằm trước danh từ “training” (sự đào tạo, huấn luyện) nên ta cần một tính từ bổ nghĩa. Trong 2 tính từ (A và B), “comprehensive training” (khóa huấn luyện toàn diện) là cụm từ kết hợp (collocation) hợp lý nhất về mặt ngữ nghĩa trong bối cảnh chuẩn bị bay vào vũ trụ.
Chọn A. comprehensive
→ All participants receive comprehensive training to prepare for an unforgettable experience...
Dịch nghĩa: Tất cả những người tham gia đều nhận được sự đào tạo toàn diện để chuẩn bị cho một trải nghiệm khó quên...
Câu 5/40
A. break
Lời giải
A. break (v): đập vỡ, làm gãy.
B. widen (v): làm rộng ra.
C. bridge (v): bắc cầu, nối lại, thu hẹp.
D. lift (v): nâng lên.
Ta có thành ngữ / cụm từ cố định (collocation): bridge the gap (thu hẹp khoảng cách / làm cầu nối giữa hai thứ khác biệt).
Chọn C. bridge
→ Discover how we bridge the gap between dreams and reality.
Dịch nghĩa: Hãy khám phá cách chúng tôi thu hẹp khoảng cách giữa ước mơ và hiện thực.
Câu 6/40
A. take up
Lời giải
A. take up (phr.v): bắt đầu một thói quen/sở thích, chiếm (không gian/thời gian).
B. take after (phr.v): giống (ai đó trong gia đình về ngoại hình hoặc tính cách).
C. take to (phr.v): bắt đầu có thói quen, bắt đầu thích ai/cái gì.
D. take on (phr.v): đảm nhận, đối mặt, đương đầu (với thử thách, trách nhiệm).
Phía sau khoảng trống là danh từ “the challenges” (những thử thách). Động từ đi kèm phù hợp nhất mang nghĩa “đối mặt/đương đầu với thử thách” chính là “take on”.
Chọn D. take on
→ ...our team will make sure that you are fully prepared to take on the challenges of space exploration.
Dịch nghĩa: ...đội ngũ của chúng tôi sẽ đảm bảo rằng bạn đã hoàn toàn sẵn sàng để đương đầu với những thách thức của việc khám phá không gian.
|
Bài đọc hoàn chỉnh |
Dịch bài đọc |
|
SOARING HIGH WITH SPACE TOURISM Have you ever dreamed of (1) reaching the stars and exploring the mysteries of outer space? With CosmoVentures, your dream becomes reality - an unforgettable mix of adventure, luxury, and advanced technology. Why Choose CosmoVentures?
Start Your Cosmic Adventure Today Visit CosmoVentures.com to learn more and book your ticket to the stars. Discover how we (5) bridge the gap between dreams and reality. As you gear up for this extraordinary adventure, our team will make sure that you are fully prepared to (6) take on the challenges of space exploration. Let’s shape the future of travel, one journey at a time. |
VƯƠN CAO CÙNG DU LỊCH VŨ TRỤ Bạn đã bao giờ mơ ước được (1) vươn tới những vì sao và khám phá những bí ẩn của không gian vũ trụ ngoài kia chưa? Với CosmoVentures, giấc mơ của bạn trở thành hiện thực - một sự kết hợp khó quên giữa cuộc phiêu lưu, sự sang trọng và công nghệ tiên tiến. Tại sao chọn CosmoVentures?
Bắt đầu Cuộc phiêu lưu Vũ trụ của bạn ngay hôm nay Hãy truy cập CosmoVentures.com để tìm hiểu thêm và đặt vé đến các vì sao. Khám phá cách chúng tôi (5) thu hẹp khoảng cách giữa ước mơ và hiện thực. Khi bạn chuẩn bị cho cuộc phiêu lưu phi thường này, đội ngũ của chúng tôi sẽ đảm bảo rằng bạn đã hoàn toàn sẵn sàng để (6) đương đầu với những thách thức của việc khám phá không gian. Hãy cùng nhau định hình tương lai của ngành du lịch, qua từng chuyến đi một. |
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Green Tech Innovations in 2026
Over the past few years, environmental technology (7) ________ incredible progress with five innovations. They are shaping the green revolution and giving everyone a chance to put sustainable ideas into (8) ________.
• Low-carbon construction and smart buildings – reduce harmful emissions and save energy while improving comfort.
• Carbon capture and storage systems – capture CO₂ from industries, (9) ________ significantly decreases environmental harm.
• Prolonged renewable energy storage – store clean energy for hours, ensuring a stable electricity supply (10) ________ the long run.
• Hydrogen-powered transport – travel long distances with only water vapor as emissions.
• Circular economy and upcycling solutions – turn waste into (11) ________ resources instead of releasing pollutants into the environment.
(12) ________, adopting green technologies today not only protects the planet but also creates economic opportunities for the future.
Câu 7/40
A. made
Lời giải
A. made (v-ed): quá khứ đơn.
B. makes (v-s): hiện tại đơn.
C. has made (has + v3): hiện tại hoàn thành.
D. was making (was + v-ing): quá khứ tiếp diễn.
Trong câu có cụm từ chỉ thời gian “Over the past few years” (Trong vài năm qua). Đây là dấu hiệu nhận biết đặc trưng của thì Hiện tại hoàn thành, diễn tả một hành động/sự việc bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục ở tương lai.
Chọn C. has made
→ Over the past few years, environmental technology has made incredible progress...
Dịch nghĩa: Trong vài năm qua, công nghệ môi trường đã đạt được những tiến bộ đáng kinh ngạc...
Câu 8/40
A. words
Lời giải
A. words (n): từ ngữ.
B. practice (n): thực tiễn, sự thực hành.
C. decision (n): quyết định.
D. routine (n): thói quen hằng ngày.
Ta có cụm kết hợp từ cố định (collocation): put something into practice (đưa cái gì đó vào thực tiễn / áp dụng vào thực tế).
Chọn B. practice
→ ...giving everyone a chance to put sustainable ideas into practice.
Dịch nghĩa: ...mang đến cho mọi người cơ hội để đưa những ý tưởng bền vững vào thực tiễn.
Câu 9/40
A. what
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. the other
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. However
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Italian City Restricts Foreign Food
Until recently, Italians mostly ate traditional dishes, but increased immigration over the past decade has introduced new culinary traditions. As a result, restaurants serving foreign food have become more common in several cities. (18) ________. For instance, the historic town of Lucca, located about 60 kilometers from Florence, (19) ________. According to local authorities, this measure aims to protect the town’s cultural identity and maintain its long-established food traditions. Consequently, new foreign food businesses are no longer allowed in certain parts of the town.
The decision has triggered a heated debate. Italy’s agriculture minister supports the ban, claiming that national culture must be defended in a globalized world. (20) ________. For example, tomatoes were first cultivated in South America, and some historians suggest that pasta may have Asian origins.
Politics also affects this issue, particularly in northern Italy, where right-wing parties often promote anti-immigration opinions. (21) ________, because low-quality imported products are sometimes sold as traditional Italian specialties. Although tradition is important, (22) ________. It allows new ideas, tastes, and experiences to enrich everyday life while respecting local heritage.
(Adapted from https://english-online.at/culture)
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.