Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Tuyên Quang có đáp án
22 người thi tuần này 4.6 22 lượt thi 40 câu hỏi 50 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Hà Nội lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Quỳnh Thọ (Hưng Yên) lần 1 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Kỳ Anh (Hà Tĩnh) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Wildlife Photographer of the Year – People’s Choice 2026
The Wildlife Photographer of the Year exhibition, (1) ____________ will run from March to July 2026 at the Natural History Museum in London, is expected to attract thousands of visitors from around the world. This internationally acclaimed event brings together works from (2) ____________ wildlife photographers across the globe, highlighting both artistic excellence and environmental awareness.
Visitors will gain exposure to a diverse (3) ____________ of award-winning photographs, from dramatic landscapes to close-up portraits of endangered species. The exhibition also includes interactive displays (4) ____________ by experienced curators and conservation experts. This event is a valuable opportunity for families, students, and photography lovers to learn about biodiversity and make a contribution to the (5) ____________ of nature. Don’t forget to (6) ____________ information on the website for early booking due to high public interest.
(Adapted from https://www.theguardian.com)
Lời giải
A. who: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ người (đóng vai trò làm chủ ngữ/tân ngữ).
B. which: đại từ quan hệ thay thế cho danh từ chỉ vật (đóng vai trò làm chủ ngữ/tân ngữ).
C. whose: đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu (theo sau là một danh từ).
D. that: đại từ quan hệ thay thế cho cả người và vật (nhưng không dùng trong mệnh đề quan hệ có dấu phẩy).
Danh từ đứng trước “The Wildlife Photographer of the Year exhibition” (Buổi triển lãm Nhiếp ảnh gia Động vật hoang dã của năm) là danh từ chỉ sự vật. Ngay trước chỗ trống có dấu phẩy (,) nên đây là mệnh đề quan hệ không xác định, do đó không thể dùng “that”.
Chọn B. which
→ The Wildlife Photographer of the Year exhibition, which will run from March to July 2026 at the Natural History Museum in London...
Dịch nghĩa: Buổi triển lãm Nhiếp ảnh gia Động vật hoang dã của năm, sự kiện mà sẽ diễn ra từ tháng 3 đến tháng 7 năm 2026 tại Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên ở London...
Câu 2/40
A. renowned
Lời giải
A. renowned (adj): nổi tiếng, lừng danh (mang nghĩa tích cực).
B. notorious (adj): khét tiếng, có tiếng xấu (mang nghĩa tiêu cực).
C. dominant (adj): thống trị, có ưu thế hơn.
D. technical (adj): thuộc về kỹ thuật.
Sự kiện được quốc tế ca ngợi này quy tụ các tác phẩm từ những nhiếp ảnh gia động vật hoang dã “nổi tiếng/danh tiếng” trên toàn cầu.
Chọn A. renowned
→ This internationally acclaimed event brings together works from renowned wildlife photographers across the globe...
Dịch nghĩa: Sự kiện được quốc tế ca ngợi này quy tụ các tác phẩm từ những nhiếp ảnh gia động vật hoang dã danh tiếng trên toàn cầu...
Câu 3/40
A. technique
Lời giải
A. technique (n): kỹ thuật, phương pháp kỹ thuật.
B. structure (n): cấu trúc, kết cấu.
C. process (n): quá trình, quy trình.
D. selection (n): sự lựa chọn, bộ sưu tập/tập hợp được chọn lọc.
Ta có cụm kết hợp từ (collocation) thường gặp: a diverse selection of something (một tập hợp/bộ sưu tập đa dạng các...).
Chọn D. selection
→ Visitors will gain exposure to a diverse selection of award-winning photographs...
Dịch nghĩa: Khách tham quan sẽ có cơ hội chiêm ngưỡng một bộ sưu tập đa dạng các bức ảnh đoạt giải...
Câu 4/40
A. organizing
Lời giải
A. organizing: hiện tại phân từ (V-ing), dùng cho dạng chủ động.
B. organized: quá khứ phân từ (V-ed/V3), dùng cho dạng bị động.
C. organize: động từ nguyên mẫu.
D. to organise: động từ nguyên thể có “to”.
Rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa bị động. Chủ ngữ là “interactive displays” (các khu vực trưng bày tương tác) và hành động là “organize” (tổ chức). Các khu vực trưng bày không thể tự tổ chức mà “được tổ chức” bởi các chuyên gia (có “by experienced curators...”). Mệnh đề đầy đủ: which are organized. Khi rút gọn, ta bỏ đại từ quan hệ và động từ to be, chỉ giữ lại quá khứ phân từ (V3/ed).
Chọn B. organized
→ The exhibition also includes interactive displays organized by experienced curators and conservation experts.
Dịch nghĩa: Buổi triển lãm cũng bao gồm các khu vực trưng bày tương tác được tổ chức bởi các giám tuyển giàu kinh nghiệm và các chuyên gia bảo tồn.
Câu 5/40
A. conservation
Lời giải
A. conservation (n): sự bảo tồn.
B. conserve (v): bảo tồn.
C. conservative (adj): bảo thủ, thận trọng.
D. conservationist (n): nhà bảo vệ môi trường, chuyên gia bảo tồn.
Phân tích từ loại: Phía trước khoảng trống là mạo từ “the”, phía sau là giới từ “of”, do đó vị trí này cần một danh từ. Về mặt ngữ nghĩa, đóng góp vào “sự bảo tồn thiên nhiên” thì dùng “conservation” là chính xác nhất.
Chọn A. conservation
→ This event is a valuable opportunity for families, students, and photography lovers to learn about biodiversity and make a contribution to the conservation of nature.
Dịch nghĩa: Sự kiện này là một cơ hội quý giá cho các gia đình, học sinh sinh viên và những người yêu nhiếp ảnh tìm hiểu về đa dạng sinh học và đóng góp vào sự bảo tồn thiên nhiên.
Câu 6/40
A. look up
Lời giải
A. look up (phr.v): tra cứu (thông tin, từ vựng...).
B. give up (phr.v): từ bỏ.
C. take off (phr.v): cất cánh (máy bay), cởi ra (quần áo), hoặc trở nên thành công nhanh chóng.
D. get in (phr.v): đi vào, lên (xe hơi/taxi), hoặc trúng cử.
Để đặt vé sớm (early booking) trên trang web (on the website), người ta cần phải “tra cứu” thông tin.
Chọn A. look up
→ Don’t forget to look up information on the website for early booking due to high public interest.
Dịch nghĩa: Đừng quên tra cứu thông tin trên trang web để đặt chỗ sớm do sự quan tâm lớn từ công chúng.
|
Bài đọc hoàn chỉnh |
Dịch bài đọc |
|
Wildlife Photographer of the Year – People’s Choice 2026 The Wildlife Photographer of the Year exhibition, (1) which will run from March to July 2026 at the Natural History Museum in London, is expected to attract thousands of visitors from around the world. This internationally acclaimed event brings together works from (2) renowned wildlife photographers across the globe, highlighting both artistic excellence and environmental awareness. Visitors will gain exposure to a diverse (3) selection of award-winning photographs, from dramatic landscapes to close-up portraits of endangered species. The exhibition also includes interactive displays (4) organized by experienced curators and conservation experts. This event is a valuable opportunity for families, students, and photography lovers to learn about biodiversity and make a contribution to the (5) conservation of nature. Don’t forget to (6) look up information on the website for early booking due to high public interest. |
Nhiếp ảnh gia Động vật hoang dã của năm – Lựa chọn của Công chúng 2026 Buổi triển lãm Nhiếp ảnh gia Động vật hoang dã của năm, (1) sự kiện mà sẽ diễn ra từ tháng 3 đến tháng 7 năm 2026 tại Bảo tàng Lịch sử Tự nhiên ở London, được kỳ vọng sẽ thu hút hàng ngàn du khách từ khắp nơi trên thế giới. Sự kiện được quốc tế ca ngợi này quy tụ các tác phẩm từ những nhiếp ảnh gia động vật hoang dã (2) danh tiếng trên toàn cầu, làm nổi bật cả sự xuất sắc về mặt nghệ thuật lẫn nhận thức về môi trường. Khách tham quan sẽ có cơ hội chiêm ngưỡng một (3) bộ sưu tập đa dạng các bức ảnh đoạt giải, từ những cảnh quan kỳ vĩ cho đến những bức chân dung cận cảnh của các loài có nguy cơ tuyệt chủng. Buổi triển lãm cũng bao gồm các khu vực trưng bày tương tác (4) được tổ chức bởi các giám tuyển giàu kinh nghiệm và các chuyên gia bảo tồn. Sự kiện này là một cơ hội quý giá cho các gia đình, học sinh sinh viên và những người yêu nhiếp ảnh tìm hiểu về đa dạng sinh học và đóng góp vào (5) sự bảo tồn thiên nhiên. Đừng quên (6) tra cứu thông tin trên trang web để đặt chỗ sớm do sự quan tâm lớn từ công chúng. |
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
How to Protect Our Environment?
Protecting the environment is the responsibility of not only governments but also (7) ____________ individual in the community. In today’s rapidly changing world, environmental problems are becoming more serious and visible. Small daily actions can make a big (8) ____________ in protecting our planet for future generations. For example, you can reduce waste by using reusable bags and bottles instead of single-use plastic items.
Another important step is to support local businesses that promote (9) ____________ and sustainable farming methods in your area. In addition, switching off electrical devices when they are not (10) ____________ use helps cut down on energy consumption at home and in the workplace.
You should also encourage other people around you to take part in community clean-up (11) ____________ and environmental workshops, (12) ____________ these activities help raise awareness and build a greener, more sustainable future for everyone.
(Adapted from EcoTips – Tips for environmental protection - fws.gov)
Câu 7/40
A. many
Lời giải
A. many: nhiều (+ danh từ đếm được số nhiều).
B. every: mỗi, mọi (+ danh từ đếm được số ít).
C. all: tất cả (+ danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).
D. another: một ... khác (+ danh từ đếm được số ít).
Phân tích: Phía sau khoảng trống là danh từ đếm được ở dạng số ít “individual” (cá nhân), do đó loại A và C. Xét về nghĩa của câu, bảo vệ môi trường là trách nhiệm của “mỗi/mọi cá nhân” chứ không phải “một cá nhân khác”.
Chọn B. every
→ Protecting the environment is the responsibility of not only governments but also every individual in the community.
Dịch nghĩa: Bảo vệ môi trường là trách nhiệm không chỉ của chính phủ mà còn của mỗi cá nhân trong cộng đồng.
Câu 8/40
Small daily actions can make a big (8) ____________ in protecting our planet for future generations.
A. difference
Lời giải
A. difference (n): sự khác biệt.
B. effort (n): sự nỗ lực.
C. arrangement (n): sự sắp xếp.
D. choice (n): sự lựa chọn.
Ta có cụm kết hợp từ cố định (collocation): make a difference (tạo ra sự khác biệt, mang lại tác động lớn/ý nghĩa quan trọng).
Chọn A. difference
→ Small daily actions can make a big difference in protecting our planet for future generations.
Dịch nghĩa: Những hành động nhỏ hàng ngày có thể tạo ra sự khác biệt lớn trong việc bảo vệ hành tinh của chúng ta cho các thế hệ tương lai.
Câu 9/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. campaigns
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. although
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the best arrangement of utterances or sentences to make a cohesive and coherent exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
A. c – b – a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. c – e – a – b – d
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Cultural Diversity in the Workplace
Cultural diversity in the workplace is becoming more important as businesses expand globally. People from different cultural backgrounds bring unique perspectives, ideas, and experiences, (18) ____________. A diverse team offers a range of skills, which allows companies to solve problems more creatively. (19) ____________, they can learn from each other's experiences, bringing about more open-minded and adaptable individuals. This can create a more dynamic and productive work environment, improving overall team performance.
However, cultural diversity also brings challenges. (20) ____________. Employees may struggle to work together effectively if they do not understand each other's cultural backgrounds. To address these challenges, companies need to foster a supportive environment that encourages respect and inclusion. Training programs that teach cultural awareness can help employees better understand their colleagues' perspectives and working methods. In addition, promoting open communication and organizing team-building activities (21) ____________.
In conclusion, cultural diversity in the office provides many benefits, but it requires effort from both employers and employees to make it work effectively. By embracing cultural differences and fostering an inclusive workplace, companies can create an environment where all employees feel valued and respected. (22) ____________. A diverse and inclusive office culture helps build a positive work environment and enhances overall performance, leading to long-term growth and success.
(Adapted from THINK)
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.