Đề thi tổng ôn tốt nghiệp THPT Tiếng Anh (Đề số 13)
68 người thi tuần này 4.6 1.6 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following advertisement and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
Wanderlust: Your Ultimate Adventure Awaits!
Are you (1) ______ by endless options for your next holiday? Don’t worry! That’s about to change with ‘Wanderlust’. Our app is crafted to help you find the best travel experiences (2) ______ to your interests. Whether you crave exciting city adventures or (3) ______, ‘Wanderlust’ has it all! Discover personalized itineraries designed just (4) ______ you. You can read fellow travellers’ reviews, gather insider tips, and (5) ______ reservations for flights and hotels in one click. Download ‘Wanderlust’ today and turn your travel dreams into reality - we advise (6) ______ local attractions and discovering hidden gems along the way!
Câu 1/40
A. frustrated
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. frustrated /frʌˈstreɪtɪd/ (adj): cảm thấy bực bội, khó chịu
B. frustrating /frʌˈstreɪtɪŋ/ (adj): có tính chất gây bực bội, khó chịu
C. frustration /frʌˈstreɪʃn/ (n): sự bực bội, khó chịu
D. frustrate /frʌˈstreɪt/ (v): gây bực bội, khó chịu
- Cấu trúc: be frustrated by something – bị làm cho bực bội bởi điều gì đó
Dịch: Bạn có cảm thấy bực bội vì có quá nhiều lựa chọn cho kỳ nghỉ tiếp theo của mình không?
Chọn A.
Câu 2/40
A. which tailor
Lời giải
Kiến thức về rút gọn mệnh đề quan hệ
- Ta thấy câu đã có động từ chính ‘is crafted’ để tạo thành mệnh đề hoàn chỉnh, nên chỗ trống cần một mệnh đề quan hệ/mệnh đề quan hệ rút gọn để bổ nghĩa cho danh từ ‘experiences’ phía trước → loại C do ‘are tailored’ là động từ đang chia bị động với thì hiện tại đơn.
- Căn cứ vào ngữ nghĩa, động từ ‘tailor’ cần chia ở dạng bị động → loại B.
- Khi rút gọn mệnh đề quan hệ ở thể bị động, ta bỏ đại từ quan hệ, bỏ ‘be’, giữ nguyên Vp2.
Mệnh đề đầy đủ: Our app is crafted to help you find the best travel experiences which are tailored to your interests.
Rút gọn: Our app is crafted to help you find the best travel experiences tailored to your interests.
→ Đáp án A sai; D đúng.
Dịch: Ứng dụng của chúng tôi được thiết kế để giúp bạn tìm thấy những trải nghiệm du lịch tuyệt vời nhất, được điều chỉnh phù hợp với sở thích của bạn.
Chọn D.
Câu 3/40
A. vacations relaxing beach
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ, cụm từ
- Ta có cụm danh từ: beach vacations – kỳ nghỉ trên bãi biển
- Ta có quy tắc tính từ đứng trước danh từ → tính từ ‘relaxing’ phải đứng trước cụm danh từ ‘beach vacations’
→ trật tự đúng: relaxing beach vacations
Dịch: Cho dù bạn thích những cuộc phiêu lưu thú vị trong thành phố hay kỳ nghỉ thư giãn trên bãi biển, ‘Wanderlust’ đều có tất cả!
Chọn C.
Lời giải
Kiến thức về giới từ
Cấu trúc: be designed for someone/something – được thiết kế dành cho ai/cái gì
→ Chỗ trống cần giới từ ‘for’.
Dịch: Hãy khám phá các hành trình được cá nhân hóa dành riêng cho bạn.
Chọn D.
Câu 5/40
A. take
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
Ta có cụm từ: make a reservation – đặt chỗ trước
Dịch: Bạn có thể đọc đánh giá của những du khách khác, thu thập mẹo du lịch hữu ích và đặt trước vé máy bay cũng như khách sạn chỉ bằng một cú nhấp chuột.
Chọn B.
Câu 6/40
A. exploring
Lời giải
Kiến thức về danh động từ và động từ nguyên mẫu
Cấu trúc:
- advise somebody + to V: khuyên ai nên làm gì
- advise + V-ing: khuyên làm gì đó
Ta thấy sau động từ ‘advise’ không có tân ngữ → Ta dùng động từ ở dạng V-ing.
Dịch: Tải ‘Wanderlust’ ngay hôm nay và biến giấc mơ du lịch của bạn thành hiện thực - chúng tôi khuyên bạn nên khám phá các điểm tham quan địa phương và khám phá những viên ngọc ẩn giấu trong suốt hành trình!
Chọn A.
Bài hoàn chỉnh:
Wanderlust: Your Ultimate Adventure Awaits!
Are you frustrated by endless options for your next holiday? Don’t worry! That’s about to change with ‘Wanderlust’. Our app is crafted to help you find the best travel experiences tailored to your interests. Whether you crave exciting city adventures or relaxing beach vacations, ‘Wanderlust’ has it all! Discover personalized itineraries designed just for you. You can read fellow travelers’ reviews, gather insider tips, and make reservations for flights and hotels in one click. Download Wanderlust today and turn your travel dreams into reality - we advise exploring local attractions and discovering hidden gems along the way!
Dịch bài đọc:
Wanderlust: Cuộc phiêu lưu tuyệt vời nhất đang chờ bạn!
Bạn có cảm thấy bực bội vì có quá nhiều lựa chọn cho kỳ nghỉ tiếp theo của mình không? Đừng lo lắng! Điều đó sẽ thay đổi ngay với ‘Wanderlust’. Ứng dụng của chúng tôi được thiết kế để giúp bạn tìm thấy những trải nghiệm du lịch tuyệt vời nhất, được điều chỉnh phù hợp với sở thích của bạn. Cho dù bạn thích những cuộc phiêu lưu thú vị trong thành phố hay kỳ nghỉ thư giãn trên bãi biển, ‘Wanderlust’ đều có tất cả! Hãy khám phá các hành trình được cá nhân hóa dành riêng cho bạn. Bạn có thể đọc đánh giá của những du khách khác, thu thập mẹo du lịch hữu ích và đặt trước vé máy bay cũng như khách sạn chỉ bằng một cú nhấp chuột. Tải ‘Wanderlust’ ngay hôm nay và biến giấc mơ du lịch của bạn thành hiện thực - chúng tôi khuyên bạn nên khám phá các điểm tham quan địa phương và khám phá những viên ngọc ẩn giấu trong suốt hành trình!
Đoạn văn 2
Read the following leaflet and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
Healthy Living: Small Steps, Big Impact
Are you looking to feel better, have more energy, and live longer? Making small changes to your lifestyle can have a big impact on your overall health. Living a healthy lifestyle can help prevent a (7) ______ of serious health conditions.
Tips for a healthier lifestyle
• Eat a balanced diet: Include plenty of fruits, vegetables, whole grains, and lean protein in your meals. (8) ______ processed foods and sugary drinks.
• Get regular exercise: Aim for at least 30 minutes of moderate-intensity exercise most days of the week. You could go for a walk, (9) ______ a new sport, or simply dance around your living room.
• Get enough sleep: Most adults need 7 - 9 hours of sleep each night. Try to go to bed and wake up at the same time each day.
• Quit smoking: Smoking is a major risk factor for many (10) ______. If you smoke, talk to your doctor about ways to quit.
Making healthier choices is not always easy, (11) ______ with a little effort, you can make a big difference in your life. Remember, small steps can lead to big changes. (12) ______ your friends and family, and others in your community, to join you on this journey.
Câu 7/40
A. large amount
Lời giải
Kiến thức về lượng từ
A. a large amount of + N (không đếm được): một lượng lớn
B. a lot of + N (không đếm được/đếm được số nhiều): nhiều
C. a many of: không có lượng từ này, chỉ có: many + N (đếm được số nhiều): nhiều
D. a much of: không có lượng từ này, chỉ có much + N (không đếm được): nhiều
- Căn cứ vào danh từ số nhiều ‘conditions’ → chỉ sử dụng được lượng từ ‘a lot of’.
Dịch: Sống một lối sống lành mạnh có thể giúp ngăn ngừa nhiều vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
Chọn B.
Câu 9/40
A. rush out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. ailments
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. therefore
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Encourage
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Read the following passage about a Vietnamese traditional custom and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
The Vietnamese tradition of ancestor worship, practiced by many families across the country, (18) ______. This custom reflects a deep respect and gratitude for one’s ancestors, honoring their spirits and inviting them to protect and bless their descendants. In Vietnamese homes, you often find an altar dedicated to past family members, decorated with offerings like fruits, flowers, and incense. (19) ______. To begin a ritual, they light incense sticks, the smoke representing a bridge between the living and the dead, (20) ______. These rituals are typically performed on special occasions, such as death anniversaries or during the Lunar New Year, which is called “Tet” in Vietnam. (21) ______. While some view this custom as a religious practice, others see it as a meaningful cultural tradition, preserving values of loyalty and respect for one’s origins. In modern society, (22) ______ by adapting certain aspects but preserving the core spirit. In doing so, they keep the bond with their ancestors alive, maintaining a vital part of Vietnamese identity and heritage.
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.