[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)
39 người thi tuần này 5.0 20 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Vĩnh Long có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Lâm Đồng có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hà Tĩnh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 3 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Hải Phòng lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Cần Thơ có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. common
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. common (adj): chung, phổ biến B. rare (adj): hiếm gặp
C. violent (adj): bạo lực D. negative (adj): tiêu cực
=> strange (adj): kỳ lạ >< common (adj): chung, phổ biến
Tạm dịch: Các nhà tâm lý học xã hội gần đây đã nhận thấy những hành vi kỳ lạ của những người đã trải qua những cú sốc khủng khiếp.
Chọn A.
Câu 2/50
A. lethargic
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
A. lethargic (adj): lờ đờ, hôn mê B. energetic (adj): mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực
C. enthusiastic (adj): hăng hái, nhiệt tình D. optimistic (adj): lạc quan
=> as fresh as a daisy: tràn đầy năng lượng, nhiệt huyết >< lethargic (adj): lờ đờ, hôn mê
Tạm dịch: Sau một đêm ngon giấc, cô thức dậy tràn đầy năng lượng và háo hức bắt đầu làm việc trở lại.
Chọn A.
Câu 3/50
A. Don't worry about it.
B. Mr. David is so mean.
C. Congratulations! That's great!
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
Mike và David là sinh viên đại học. Họ đang nói về kết quả của bài kiểm tra Vật lý.
- Mike: “Mình đã rất lo lắng về kết quả Vật lý, nhưng thầy David đã cho mình điểm
A.” - David: “____________________”
A. Đừng lo lắng về điều đó. B. Thầy David thật xấu tính.
C. Chúc mừng nha! Thật tuyệt! D. Chúc bạn may mắn!
Các phản hồi A, B, D không phù hợp với ngữ cảnh.
Chọn C.
Câu 4/50
A. What for? There are quite a few around.
B. Why not? There have been cars without drivers.
C. I'm afraid I can't.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
Harry và Joe đang nói về phương tiện giao thông trong tương lai.
- Harry: “Bạn có nghĩ rằng sẽ có máy bay không người lái vào năm 2050 không?”
- Joe: “____________________”
A. Để làm gì? Có khá nhiều xung quanh.
B. Tại sao không nhỉ? Đã có những chiếc xe không có người lái rồi mà.
C. Tôi e rằng tôi không thể.
D. Tôi không nghĩ bạn thích nó.
Các phản hồi A, C, D không phù hợp với ngữ cảnh.
Chọn B.
Câu 5/50
A. log into
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
A. log into/in: đăng nhập B. log out: đăng xuất
C. shut down: tắt máy D. switch off: tắt điện, ngừng chú ý
Tạm dịch: Tôi đang cố gắng đăng nhập vào tài khoản của mình, nhưng tôi không thể nhớ mật khẩu.
Chọn A.
Câu 6/50
A. admission
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. admission (n): sự chấp thuận (để nhập học) B. permission (n): sự cho phép
C. acceptance (n): sự thừa nhận, sự chấp thuận D. agreement (n): sự đồng ý, sự tán thành
Tạm dịch: Không dễ để nộp đơn vào trường đại học có chính sách tuyển sinh gắt gao.
Chọn A.
Câu 7/50
There are plenty of ______ solutions that have been tried and tested successfully in many countries.
There are plenty of ______ solutions that have been tried and tested successfully in many countries.
A. off beam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Thành ngữ
Giải thích:
A. off beam: sai lầm, không chính xác, suy nghĩ lệch lạc
B. on the shelf: không còn hữu ích
C. off the peg: (quần áo) may sẵn; có tính áp dụng chung, phổ biến
D. on the house: miễn phí
Tạm dịch: Có rất nhiều những giải pháp chung đã được thử nghiệm thành công ở nhiều quốc gia.
Chọn C.
Câu 8/50
A. drawn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
A. draw – drew – drawn: vẽ, kéo B. take – took – taken: cầm, lấy
C. do – did – done: làm, hành động D. plan – planned – planned: lên kế hoạch
=> draw a distinction between A and B: rút ra điểm khác biệt giữa A và B
Tạm dịch: Cô ấy đã rút ra một sự phân biệt quan trọng giữa bệnh tâm thần và bệnh thể chất.
Chọn A.
Câu 9/50
A. accessible
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. didn't see
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. coming
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
A. Although
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. a
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. would be
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. Swiss gold old valuable
B. old Swiss gold valuable
C. old gold Swiss valuable
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. vulnerability
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. use
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. do I
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.