[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)
21 người thi tuần này 5.0 16.9 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề lẻ có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Bắc Ninh mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Hàm Rồng (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. The policeman asked the woman what did she do the night before.
B. The policeman asked the woman what she had done the night before.
C. The policeman asked the woman what had she done the night before.
D. The policeman asked the woman what she did the night before.
Lời giải
Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Tường thuật câu hỏi có từ để hỏi: S1 + asked + O + Wh- + S2 + V (lùi thì)
Lùi thì quá khứ đơn => quá khứ hoàn thành
Chuyển đại từ “you” => “she”, trạng từ “last night” => “the night before”
Tạm dịch: “Cô đã làm gì tối qua?” viên cảnh sát hỏi người phụ nữ.
A. sai ngữ pháp: “did she do” => “she had done”
B. Người cảnh sát hỏi người phụ nữ rằng cô ấy đã làm gì vào đêm hôm trước.
C. sai ngữ pháp: “had she done” => “she had done”
D. sai ngữ pháp: “she did” => “she had done”
Chọn B.
Câu 2/50
A. I would have spoken English well if I could get that job.
B. I wish I had got the job so that I could speak English well.
C. Despite my poor English. I was successful in the job.
D. I failed to get the job because of my poor English.
Lời giải
Kiến thức: Mệnh đề trạng ngữ chỉ lí do
Giải thích:
… because + S + V: … bởi vì …
Câu điều kiện loại 3: If + S + had + P2, S + would/ could/ might + have + P2
Diễn tả một điều kiện trái với quá khứ, dẫn đến 1 kết quả trái với quá khứ
Câu ước trái với quá khứ: S + wish(es) + S + had + P2
Despite + cụm danh từ/ V_ing, …: Mặc dù
… because of + cụm danh từ/ V_ing: … bởi vì …
Tạm dịch: Tôi không thể nhận được việc vì tôi nói tiếng Anh không tốt.
A. sai ngữ pháp, sai nghĩa: “if I could get that job” => “I could have gotten that job”, “I would have spoken”
=> “If I had spoken”
B. Tôi ước mình nhận được việc để có thể nói tiếng Anh tốt. => sai nghĩa
C. sai ngữ pháp, sai nghĩa: “.” => “,”
D. Tôi không nhận được việc vì tiếng Anh kém.
Chọn D.
Câu 3/50
A. She suggested that I went to bed earlier.
B. She asked me why I don’t go to bed earlier.
C. She suggested I should go to bed earlier.
D. She asked me to go to bed earlier.
Lời giải
Kiến thức: Câu tường thuật
Giải thích:
Cấu trúc “Why don't you + V_nguyên thể” dùng để đưa ra lời gợi ý làm gì
S + suggested + that + S + (should) + V_infinitive: Ai đó đề nghị ai nên làm gì
S + asked + O + Wh- + S + V (lùi thì): dạng thức tường thuật câu hỏi có từ để hỏi
S + asked + O + to V_infinitive: Ai đó yêu cầu ai làm gì
Chuyển đại từ “you” => “I”
Tạm dịch: “Tại sao bạn không đi ngủ sớm hơn?”, cô ấy nói với tôi.
A. sai ngữ pháp: “went” => “should go”
B. sai ngữ pháp: “don’t” => “didn’t”
C. Cô ấy đề nghị tôi nên đi ngủ sớm hơn.
D. Cô ấy yêu cầu tôi đi ngủ sớm hơn. => sai nghĩa
Chọn C.
Câu 4/50
A. pressure
Lời giải
Kiến thức: Cách phát âm “u”
Giải thích:
A. pressure /ˈpreʃə(r)/ B. future /ˈfjuːtʃə(r)/
C. enthusiasm /ɪnˈθjuːziæzəm/ D. resume /rɪˈzjuːm/
Phần gạch chân phương án A được phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /juː/.
Chọn A.
Câu 5/50
A. played
Lời giải
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”
Giải thích:
A. played /pleɪ.d/ B. tried /traɪ.d/
C. smiled /smaɪl.d/ D. wanted /ˈwɒnt.ɪd/
Quy tắc phát âm động từ đuôi –ed dựa vào chữ cái kết thúc:
Những động từ có chữ cái kết thúc tận cùng là:
TH 1: t, d => đuôi –ed được phát âm là /id/
TH 2: p, pe; k, ke; ff, ph, gh; ss, ce, se, x; ch; sh => đuôi –ed được phát âm là /t/
TH 3: còn lại => đuôi –ed được phát âm là /d/
Phần gạch chân phương án D được phát âm là /ɪd/, còn lại phát âm là /d/.
Chọn D.
Câu 6/50
A. admit
Lời giải
Kiến thức: Trọng âm từ có 2 âm tiết
Giải thích:
A. admit /ədˈmɪt/ B. suggest /səˈdʒest/
C. remind /rɪˈmaɪnd/ D. manage /ˈmænɪdʒ/
Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết 1, còn lại là âm tiết 2.
Chọn D.
Câu 7/50
A. approval
Lời giải
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A. approval /əˈpruːvl/ B. applicant /ˈæplɪkənt/
C. energy /ˈenədʒi/ D. influence /ˈɪnfluəns/
Phương án A có trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại là âm tiết 1.
Chọn A.
Câu 8/50
A. No sooner he had left the office than the phone rang.
B. No sooner had he left the office than the phone rang.
C. No sooner he had left the office when the phone rang.
D. No sooner he did left the office than the phone rang.
Lời giải
Kiến thức: Đảo ngữ
Giải thích: No sooner + had + S + P2 + than + S + V_ed: Vừa mới … thì …
Tạm dịch: Anh ta vừa mới rời khỏi văn phòng khi điện thoại reo.
A. sai ngữ pháp: “he had” => “had he”
B. Anh ta vừa mới rời khỏi văn phòng khi điện thoại reo.
C. sai ngữ pháp: “when” => “than”
D. sai ngữ pháp: “he did” => “had he”
Chọn B.
Câu 9/50
A. Some people whom was diagnosed with having Covid-19 had exposed to so many people before they got the health check result.
B. Some people whose diagnosed with having Covid-19 had exposed to so many people before they got the health check result.
C. Some people diagnosing with having Covid-19 had exposed to so many people before they got the health check result.
D. Some people diagnosed with having Covid-19 had exposed to so many people before they got the health check result.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
A. have had
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
A. is it
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
A. Although
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/50
A. has reviewed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
A. checked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
A. submit
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
A. majors
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
A. 0-0
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
A. verbal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
A. surprisingly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.