Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 7)
30 người thi tuần này 5.0 2.4 K lượt thi 50 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
A. He didn't work as a bank clerk 3 months ago.
B. He last had worked as a bank clerk 3 months ago.
C. He last worked as a bank clerk 3 months ago.
D. He has been working as a bank clerk for 3 months.
Lời giải
D
Kiến thức: Câu đồng nghĩa
Giải thích:
Anh ấy bắt đầu làm nhân viên ngân hàng cách đây 3 tháng.
A. Anh ấy không làm nhân viên ngân hàng 3 tháng trước. → Sai nghĩa
B. Lần cuối cùng anh ấy làm nhân viên ngân hàng là 3 tháng trước. → Sai nghĩa
C. Anh ấy làm nhân viên ngân hàng lần cuối cách đây 3 tháng. → Sai nghĩa
D. Anh ấy đã làm nhân viên ngân hàng được 3 tháng.
Dịch nghĩa: Anh ấy bắt đầu làm nhân viên ngân hàng cách đây 3 tháng. = Anh ấy đã làm nhân viên ngân hàng được 3 tháng.
Câu 2/50
A. Linda asked where I had bought vegetables yesterday.
B. Linda asked where had I bought vegetables the day before.
C. Linda asked where I had bought vegetables the day before.
D. Linda asked where I have bought vegetables the day before.
Lời giải
C
Kiến thức: Câu gián tiếp
Giải thích:
"Ngày hôm qua bạn mua rau ở đâu?" Linda nói.
A. Sai ngữ pháp (sửa ‘yesterday’ → ‘the day before’)
B. Sai ngữ pháp (sửa ‘had I’ → ‘I had’)
C. Linda hỏi tôi đã mua rau ở đâu vào ngày hôm trước.
D. Sai ngữ pháp (sửa ‘have’ → ‘had’)
Dịch nghĩa: "Ngày hôm qua bạn mua rau ở đâu?" Linda nói. = Linda hỏi tôi đã mua rau ở đâu vào ngày hôm trước.
Câu 3/50
A. The students must keep silent during the exam.
B. The students may keep silent during the exam.
C. The students shouldn't keep silent during the exam
D. The students needn't keep silent during the exam.
Lời giải
A
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
Các học sinh được yêu cầu giữ im lặng trong suốt kỳ thi.
A. Học sinh phải giữ im lặng trong suốt kỳ thi. → Đúng
B. Học sinh có thể giữ im lặng trong suốt kỳ thi. → Sai nghĩa
C. Học sinh không nên giữ im lặng trong kỳ thi. → Sai nghĩa
D. Các sinh viên không cần giữ im lặng trong kỳ thi. → Sai nghĩa
Dịch nghĩa: Các học sinh được yêu cầu giữ im lặng trong suốt kỳ thi. = Học sinh phải giữ im lặng trong suốt kỳ thi.
Câu 4/50
B. If I had a chance to visit France, I would take a photo in front of The Eiffel Tower.
C. As long as I have a chance to visit France, I would take a photo in front of The Eiffel Tower.
D. If I had had a chance to visit France, I would have taken a photo in front of The Eiffel Tower.
Lời giải
B
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Tôi muốn chụp ảnh trước Tháp Eiffel. Tôi không có cơ hội đến thăm nước Pháp.
A. Sai vì phải lùi về thì quá khứ đơn.
B. Nếu tôi có cơ hội đến thăm Pháp, tôi sẽ chụp ảnh trước Tháp Eiffel.
C. Sai vì phải dùng câu điều kiện loại 2, trái với hiện tại.
D. Sai vì phải dùng câu điều kiện loại 2, trái với hiện tại.
Dịch nghĩa: Tôi muốn chụp ảnh trước Tháp Eiffel. Tôi không có cơ hội đến thăm nước Pháp. = Nếu tôi có cơ hội đến thăm Pháp, tôi sẽ chụp ảnh trước Tháp Eiffel.
Câu 5/50
A. Just before James took up his new post, he realized that he was not suited for it.
B. Had James not begun his new job, he would have gone looking for a better one.
C. Since James did not like his new job, he began looking for a better one.
D. No sooner had James begun his new job than he knew his decision was wrong.
Lời giải
D
Kiến thức: Đảo ngữ
Giải thích:
James bắt đầu làm việc. Sau đó anh ấy nhận ra rằng quyết định của mình không phải là một quyết định tốt.
A. Ngay trước khi James nhận chức vụ mới, anh ấy đã nhận ra rằng mình không phù hợp với công việc đó. → Sai nghĩa
B. Nếu James không bắt đầu công việc mới, anh ấy đã đi tìm một công việc tốt hơn. → Sai nghĩa
C. Vì James không thích công việc mới của mình, anh ấy bắt đầu tìm kiếm một công việc tốt hơn. → Sai nghĩa
D. Ngay sau khi James bắt đầu công việc mới, anh ấy biết quyết định của mình là sai.
Dịch nghĩa: James bắt đầu làm việc. Sau đó anh ấy nhận ra rằng quyết định của mình không phải là một quyết định tốt. = Ngay sau khi James bắt đầu công việc mới, anh ấy biết quyết định của mình là sai.
Câu 6/50
D. dwellers
Lời giải
D
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
inhabitant (n): cư dân
A. landlord (n): địa chủ, chủ nhà
B. foreigner (n): người nước ngoài
C. newcomer (n): người mới đến
D. dweller (n): cư dân
→ inhabitant = dweller
Dịch nghĩa: Hầu hết những người nhập cư đã kết hôn với cư dân ban đầu của hòn đảo.
Câu 7/50
D. fascinating
Lời giải
C
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
outstanding (adj): nổi bật
A. significant (adj): đáng kể
B. attractive (adj): hấp dẫn
C. impressive (adj): ấn tượng
D. fascinating (adj): hấp dẫn
→ outstanding = impressive
Dịch nghĩa: Taj Mahal là một lăng mộ khổng lồ bằng đá cẩm thạch trắng ở Agra, Ấn Độ. Nó được coi là một tác phẩm nghệ thuật xuất sắc.
Câu 8/50
D. Sure, you can't.
Lời giải
C
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích:
Janet hỏi mượn máy tính của Laura.
- Janet: "Bạn có phiền không nếu tôi sử dụng máy tính của bạn?"
- Laura: "____________"
A. Chúc mừng! B. Đó là một cái tốt.
C. Cứ tự nhiên đi. D. Chắc chắn, bạn không thể.
Câu 9/50
B. Well done
D. My pleasure
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
D. which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/50
D. besieged
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/50
D. very valuable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
D. passing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
D. consecutive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
D. turn down
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
D. houses
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
D. did it
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/50
D. are shopping
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.