Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng anh năm 2020 (Đề số 1)
37 người thi tuần này 4.6 67.2 K lượt thi 80 câu hỏi 80 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 4. Đọc hiểu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 3. Đọc điền cụm từ dài, câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 2. Đọc điền từ, cụm từ ngắn (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Dạng bài 1. Sắp xếp câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 10. Phương pháp học từ vựng hiệu quả (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 9. Các loại mệnh đề & câu (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 8. Từ nối (có đáp án)
Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 7. Mệnh đề quan hệ (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/80
A . delicate
B.pirate
C.narrate
D.considerate
Lời giải
Đáp án là B.
piate /'paiarit/ có phần gạch chân phát âm là /arit/, các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là /eit
Câu 2/80
A . shrine
B.uncle
C.drink
D.blanket
Lời giải
Đáp án là A.
Từ Shrine có phần gạch chân phát âm là /n/, các từ còn lại có phần gạch chân phát âm là n/
Câu 3/80
A . moonlight
B.mood
C.football
D.foolish
Lời giải
Đáp án là A.
Từ moonlight có phần gạch chân được phát âm là /u:/, các từ còn lại có phần gạch hân phát âm là /u/
Lời giải
Đáp án là B.
Chỗ cần điền là một danh từ.
B. alternative : sự lựa chọn ( một trong hai, ở đây là fertilizers và pesticides ) Nghĩa các từ còn lại: alternation: sự xen kẽ; alteration: sự thay đổi; alternate (adj,v): xen kẽ
Lời giải
Đáp án là D.
much less là một thành ngữ, nghĩa là: chưa kể đến
Lời giải
Đáp án là D.
instead of : thay vì. Nghĩa câu: Instead of chemical soil enriches , they use animal manure and plant part not used as food - natural,... ( Thay vì bón phân hóa học cho đất, họ sử dụng phân động vật và thực vật không được sử dụng làm thức ăn tự nhiên, .... ) Các từ còn lại: in spite of: mặc dù; on account of : do, vì; in favor of :vì/cho lợi ích của
Lời giải
Đáp án là B.
a renewable source: nguồn có thể tái tạo
Nghĩa các từ khác: substance: vật chất; matter : vấn đề; resource: tài nguyên
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/80
A . clear
B. explicable
C. ambiguous
D. unintelligible
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 72/80 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.