Trắc nghiệm ôn thi Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh Chuyên đề 1. Thì động từ & Sự phối hợp các thì (có đáp án)
234 người thi tuần này 4.6 234 lượt thi 30 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Đào Duy Từ (Thanh Hóa) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 THPT Chuyên Chu Văn An (Lạng Sơn) mã đề chẵn có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường Cụm 09 (Hà Nội) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm trường THPT Chuyên Hà Tĩnh - Chuyên Phan Bội Châu (Nghệ An) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Liên trường THPT Nghệ An (mã đề chẵn) có đáp án
Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Cụm 13 trường THPT Hải Phòng có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Lời giải
B
Dấu hiệu: By the end of this semester (Trước khi học kỳ này kết thúc).
Ta có: By + thời gian trong tương lai (By next Monday, By the end of...) là dấu hiệu đặc trưng nhất của thì Tương lai hoàn thành.
Cấu trúc: S + will have + V3/ed
Chọn B. will have run
→ By the end of this semester, our class will have run a campaign to reduce plastic waste in the school cafeteria.
Dịch: Trước khi học kỳ này kết thúc, lớp chúng tôi sẽ đã thực hiện xong một chiến dịch giảm thiểu rác thải nhựa tại căng tin trường.
Câu 2/30
Lời giải
C
Dấu hiệu: Listen! (Nghe này!), right now (ngay bây giờ).
→ Dấu hiệu đặc trưng của thì Hiện tại tiếp diễn.
Cấu trúc: S + am/is/are + V-ing
Chọn C. is talking
→ Listen! The news anchor is talking about misinformation on social media right now.
Dịch: Nghe này! Người dẫn bản tin đang nói về thông tin sai lệch trên mạng xã hội ngay bây giờ.
Câu 3/30
Lời giải
B
Dấu hiệu: When… (Khi…), clapped (quá khứ)
→ Dấu hiệu đặc trưng của thì Quá khứ.
Ta có: Hai hành động quá khứ nối bằng ‘when’ thể hiện 2 hành động nối tiếp trong quá khứ.
Cấu trúc: When + S + V2/ed, S + V2/ed
Chọn B. ended
→ When the documentary about endangered species ended, everyone in the audience clapped.
Dịch: Khi bộ phim tài liệu về các loài có nguy cơ tuyệt chủng kết thúc, mọi người đều vỗ tay.
Câu 4/30
Lời giải
B
Dấu hiệu: has worked (hiện tại hoàn thành).
Ta có: Hiện tại hoàn thành đi với ‘since’ + mốc thời gian.
Cấu trúc: S + have/has + V3/ed + since + S + V2/ed
Chọn B. since
→ She has worked as a volunteer in that charity since she graduated from high school.
Dịch: Cô ấy hoạt động tình nguyện ở tổ chức từ thiện đó từ khi tốt nghiệp cấp 3.
Câu 5/30
Lời giải
B
Dấu hiệu: While… (Khi…, Trong khi…), suddenly went down (quá khứ).
Ta có: ‘While’ diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác chen vào, ở vế sau có ‘went down’ là hành động chen vào, dùng thì Quá khứ đơn; vậy động từ cần điền ở vế trước là hành động đang diễn ra, chia thì Quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc: While + S + was/were + V-ing, S + V2/ed
Chọn B. were participating
→ While the students were participating in an online course on AI ethics, the internet suddenly went down.
Dịch: Trong khi các sinh viên đang tham gia một khóa học trực tuyến về đạo đức trí tuệ nhân tạo, mạng internet đột nhiên bị gián đoạn.
Câu 6/30
Lời giải
C
Dấu hiệu: By the time the police arrived (Trước khi cảnh sát tới)
Ta có: Trong cụm ‘By the time the police arrived’, động từ được chia ở thì Quá khứ. Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ sẽ được chia ở thì Quá khứ hoàn thành.
Cấu trúc: S + had + V3/ed
Chọn C. had escaped
→ By the time the police arrived, the thief had escaped from the smart classroom.
Dịch: Khi cảnh sát đến, tên trộm đã trốn thoát khỏi phòng học thông minh.
Câu 7/30
Lời giải
A
Dấu hiệu: usually (thường xuyên).
Ta có: Trạng từ tần suất là dấu hiệu thì Hiện tại đơn.
Cấu trúc: S + V(s/es)
Chọn A. reminds
→ Our teacher usually reminds us to cite reliable sources when we write about mass media.
Dịch: Thầy/cô thường nhắc chúng tôi trích dẫn nguồn đáng tin khi viết về truyền thông đại chúng.
Câu 8/30
Lời giải
B
Dấu hiệu: tonight (tối nay), và có kế hoạch/chuẩn bị sẵn (I’ve already prepared…).
Ta có: Đây là dự định chắc chắn dựa trên chuẩn bị từ trước, nên động từ chia thì Tương lai gần.
Cấu trúc: S + am/is/are going to + V
Chọn B. am going to write
→ I am going to write a scholarship application tonight; I’ve already prepared all the documents.
Dịch: Tối nay tôi sẽ viết đơn học bổng; tôi đã chuẩn bị xong giấy tờ rồi.
Câu 9/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.